
| Hãng sản xuất: | TEKNIC |
| Model: | P2AK2-2PB |
| Xuất xứ: | Ấn Độ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,170,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,287,000 đ |
| Tình trạng: | Có sẵn |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Công tắc xoay 2 vị trí, có khóa, tự giữ Teknic P2AK2-2PB là đầu công tắc chọn chế độ thuộc dòng thiết bị điều khiển vỏ nhựa của Teknic, thương hiệu đến từ Ấn Độ. Sản phẩm phù hợp với tủ điều khiển cần người vận hành dùng chìa khóa để chọn và duy trì trạng thái.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã đầu công tắc | P2AK2-2PB |
| Kiểu vận hành | Xoay bằng chìa khóa, 2 vị trí, tự giữ |
| Vị trí rút chìa | Cả hai vị trí |
| Màu đầu công tắc | Đen |
| Dòng sản phẩm | Thiết bị điều khiển và báo hiệu vỏ nhựa, cỡ lắp Ø22,5 mm |
| Tiếp điểm | Chọn khối tiếp điểm phù hợp với mạch điều khiển; mã đầu công tắc không xác định sẵn cấu hình tiếp điểm |
Khi người vận hành cắm chìa và xoay đầu công tắc, cơ cấu bên trong chuyển sang vị trí được chọn và giữ nguyên tại đó. Nếu lắp khối tiếp điểm tương thích, chuyển động này sẽ làm tiếp điểm đổi trạng thái để gửi tín hiệu đến mạch điều khiển. Trạng thái đóng hoặc mở cụ thể phụ thuộc vào loại và cách bố trí khối tiếp điểm, không thể xác định chỉ từ mã đầu công tắc.
Công tắc xoay có khóa này có thể dùng để chọn chế độ vận hành, cho phép hoặc ngắt lệnh điều khiển trong tủ điện và trên bảng điều khiển máy. Khi thiết kế hệ thống, cần chọn khối tiếp điểm và kiểm tra sơ đồ mạch theo chức năng mong muốn; khóa chọn chế độ không thay thế thiết bị cách ly hay quy trình khóa an toàn khi bảo trì.
Để mua Teknic P2AK2-2PB chính hãng, hãy liên hệ thietbicodien. Khi đặt hàng, vui lòng nêu rõ cấu hình tiếp điểm cần dùng để được tư vấn đúng bộ công tắc cho tủ điều khiển của bạn.
Không. Đây là phiên bản tự giữ: đầu công tắc duy trì vị trí đã chọn cho đến khi được xoay sang vị trí khác.
Theo ký hiệu trong catalogue Teknic, chìa khóa có thể rút ở cả hai vị trí của mã P2AK2-2PB.
Catalogue phân loại P2AK2-2PB là mã đầu công tắc có khóa. Cần xác nhận khối tiếp điểm đi kèm trong cấu hình đặt hàng; không nên mặc định mã này đã có sẵn tiếp điểm.
Thao tác xoay chìa làm cơ cấu tác động lên khối tiếp điểm, khiến tiếp điểm đổi trạng thái theo vị trí chọn và cách lắp đặt.
Sản phẩm phù hợp cho các vị trí chọn chế độ hoặc cấp quyền thao tác trên tủ điều khiển máy, với điều kiện khối tiếp điểm và sơ đồ mạch được chọn đúng yêu cầu.
P2AK2-2PB giữ nguyên vị trí đã chọn; phiên bản tự trả về dùng cơ cấu lò xo để trở về vị trí quy định sau khi ngừng tác động.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Loại | Đèn báo | Tính năng | Màu | Kích thước khoét lỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P2AML4 | Nút nhấn khẩn (e-stop) | Xoay để nhả | - | - | Đỏ | Phi 22mm |
| P2AMPP4 | Nút nhấn khẩn (e-stop) | Xoay để nhả | - | - | Đỏ | Phi 22mm |
| P2AMLKB4 | Nút nhấn khẩn có khóa (e-stop) | Có chìa khóa | - | - | Đỏ | Phi 22mm |
| P2ATF3F4(IO) | Nút nhấn đôi | Nút nhấn đôi | - | Nhấn Nhả | Xanh lá | Phi 22mm |
| P2AS2-2P | Công tắc xoay 2 vị trí, tự giữ | 2 Vị Trí | - | Tự giữ | Đen | Phi 22mm |
| P2AS2-2PSR | Công tắc xoay 2 vị trí, tự trả về | 2 Vị Trí | - | Tự giữ | Đen | Phi 22mm |
| P2AK2-2PB | Công tắc xoay 2 vị trí, có khóa, tự giữ | 2 Vị Trí | - | Trả về | Đen | Phi 22mm |
| P2AK2-2POSR | Công tắc xoay 2 vị trí, có khóa, tự trả về | 2 Vị Trí | - | Trả về | Đen | Phi 22mm |
| P2AS2-3P | Công tắc xoay 3 vị trí, tự giữ | 3 Vị Trí | - | Trả về | Đen | Phi 22mm |
| P2AS2-3PSR | Công tắc xoay 3 vị trí, tự trả về | 3 Vị Trí | - | Trả về | Đen | Phi 22mm |
| P2AK2-3PB | Công tắc xoay 3 vị trí, có khóa, tự giữ | 3 Vị Trí | - | Tự giữ | Đen | Phi 22mm |
| P2ASL3LB-2P | Công tắc xoay 2 vị trí có đèn, tự giữ | 2 Vị Trí | Có đèn | Tự giữ | Xanh lá | Phi 22mm |
| P2ASL3LB-3P | Công tắc xoay 3 vị trí có đèn, tự giữ | 3 Vị Trí | Có đèn | Tự giữ | Xanh lá | Phi 22mm |
| Kiểu thiết bị | Đầu công tắc xoay bằng chìa khóa |
| Số vị trí | 2 vị trí |
| Cơ cấu vận hành | Tự giữ vị trí đã chọn |
| Vị trí rút chìa | Cả hai vị trí |
| Màu đầu công tắc | Đen |
| Vật liệu dòng sản phẩm | Nhựa |
| Đường kính lỗ lắp | 22,5 mm |
| Độ dày tấm lắp phù hợp | 1–6 mm |
| Cấp bảo vệ của dòng sản phẩm | IP65 |
| Cấu hình tiếp điểm | Tùy chọn khối tiếp điểm thường mở hoặc thường đóng |
| Điện áp cách điện định mức của khối tiếp điểm | 500 V |
| Dòng nhiệt định mức của khối tiếp điểm | 10 A |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | −25 đến +70 °C |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |