| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 816-1 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 26,976,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 29,673,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo độ ồn testo 816-1 (0563 8170) là thiết bị đo mức áp suất âm chuyên nghiệp của Testo, được phát triển cho các phép đo tiếng ồn tại nơi làm việc, khu vực công cộng, nhà xưởng công nghiệp và môi trường sản xuất. Thiết bị đáp ứng IEC 61672-1 Class 2 và ANSI S1.4 Type 2, hỗ trợ đo tức thời cũng như ghi dữ liệu trong thời gian dài để phục vụ đánh giá, phân tích và quản lý tiếng ồn.
Điểm nổi bật của testo 816-1 là dải đo rộng 30 đến 130 dB, bộ nhớ tích hợp lên tới 31.000 giá trị trong chế độ ghi chuỗi, lựa chọn trọng số tần số A/C, trọng số thời gian FAST/SLOW và khả năng truyền dữ liệu sang máy tính để phân tích bằng phần mềm.
testo là thương hiệu công nghệ đo lường có nguồn gốc từ Đức, được thành lập năm 1957 tại vùng Black Forest. Testo phát triển các giải pháp đo lường cầm tay và cố định phục vụ nhiều lĩnh vực như HVAC/R, công nghiệp, môi trường, chất lượng không khí, nhiệt độ, khí thải và điều kiện tiện nghi tại nơi làm việc.
Máy đo độ ồn testo 816-1 thuộc nhóm thiết bị đánh giá mức âm chuyên nghiệp của hãng. Với khả năng đo theo tiêu chuẩn Class 2, lưu trữ dữ liệu và làm việc cùng phần mềm PC, sản phẩm phù hợp khi người sử dụng cần nhiều hơn một phép đo dB đơn lẻ, đặc biệt trong khảo sát tiếng ồn theo điểm hoặc theo thời gian.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo mức âm | 30 đến 130 dB |
| Dải tần số | 20 Hz đến 8 kHz |
| Độ chính xác | ±1,4 dB trong điều kiện tham chiếu 94 dB, 1 kHz |
| Độ phân giải | 0,1 dB |
| Chu kỳ đo | 0,5 giây |
| Trọng số tần số | A / C |
| Trọng số thời gian | FAST 125 ms / SLOW 1 giây |
| Microphone | 1/2 inch |
| Dải động | 100 dB |
| Bộ nhớ trong | 99 bộ dữ liệu giá trị đơn; 31.000 bộ dữ liệu chuỗi đo |
| Đo trực tuyến qua phần mềm PC | Tối đa 99.999 bộ dữ liệu |
| Đầu ra analog | AC: 1 V RMS tại toàn thang; DC: 10 mV/dB |
| Nguồn | 4 pin AA |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến +40 °C |
| Kích thước / khối lượng | 272 x 83 x 42 mm / 390 g |
testo 816-1 mã 0563 8170 là máy đo cầm tay sử dụng 4 pin AA, vì vậy không cần đấu nguồn điện lưới vào thiết bị khi thực hiện phép đo thông thường. Âm thanh được thu trực tiếp qua microphone trên đầu máy; dữ liệu có thể lưu trong bộ nhớ, truyền tới máy tính qua kết nối USB hoặc đưa tín hiệu analog sang thiết bị ghi nhận bên ngoài qua đầu ra AC/DC.
Đầu ra AC cung cấp tín hiệu tỷ lệ với tín hiệu âm thanh để phục vụ thiết bị đo hoặc phân tích tương thích, trong khi đầu ra DC cung cấp mức 10 mV/dB. Đây là các đầu ra tín hiệu đo, không phải đầu ra cấp điện cho tải. Vì testo 816-1 không phải thiết bị đóng cắt hay điều khiển tải công suất nên không có các cực L-N-PE, contactor hay tải điện công nghiệp cần đấu trực tiếp vào máy.
.webp)
Trong quá trình đo, sóng âm từ nguồn tiếng ồn tác động lên microphone 1/2 inch của máy. Microphone chuyển biến thiên áp suất âm thành tín hiệu điện. Tín hiệu này được xử lý trong máy, áp dụng trọng số tần số A hoặc C và trọng số thời gian FAST hoặc SLOW trước khi tính toán mức âm và hiển thị dưới đơn vị dB.
Với trọng số A, đáp ứng tần số được điều chỉnh gần với đặc tính cảm nhận của tai người và thường được sử dụng trong đánh giá tiếng ồn môi trường làm việc. Trọng số C cho phép đánh giá âm thanh với cách xử lý khác, đặc biệt hữu ích khi quan tâm đến thành phần tần số thấp. Người dùng đồng thời có thể lựa chọn FAST 125 ms cho nguồn âm biến đổi nhanh hoặc SLOW 1 giây để làm ổn định hơn giá trị hiển thị khi mức âm dao động.
Giá trị sau xử lý được đưa tới màn hình và có thể ghi vào bộ nhớ. Khi cần khảo sát dài hạn, dữ liệu chuỗi đo có thể được lưu trong máy và chuyển sang phần mềm PC, hoặc thực hiện đo trực tuyến khi thiết bị được kết nối với máy tính.
.webp)
Khi lựa chọn máy đo độ ồn testo 816-1, việc xác định đúng model, mã đặt hàng 0563 8170, phụ kiện đi kèm và nhu cầu hiệu chuẩn là rất quan trọng để thiết bị đáp ứng đúng mục đích sử dụng. Phiên bản tiêu chuẩn của máy được Testo cung cấp cùng chụp chắn gió, phần mềm PC dạng tải xuống, cáp kết nối USB, dụng cụ hiệu chỉnh, pin và tài liệu hướng dẫn theo cấu hình công bố của hãng.
Khách hàng có nhu cầu mua testo 816-1 0563 8170 chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị, kiểm tra cấu hình sản phẩm và phụ kiện phù hợp với yêu cầu đo tiếng ồn thực tế.
testo 816-1 có dải đo mức áp suất âm từ 30 đến 130 dB, dải tần số từ 20 Hz đến 8 kHz và độ phân giải 0,1 dB.
Có. Thiết bị đáp ứng IEC 61672-1 Class 2 và ANSI S1.4 Type 2, phù hợp với nhiều công việc khảo sát tiếng ồn chuyên nghiệp yêu cầu máy đo cấp chính xác này.
Trọng số A/C là hai cách xử lý đáp ứng tần số của tín hiệu âm. A-weighting gần với đặc tính cảm nhận của tai người và được sử dụng phổ biến khi đánh giá tiếng ồn; C-weighting giữ ảnh hưởng của thành phần tần số thấp nhiều hơn và phù hợp cho một số phép đánh giá nguồn âm, máy móc hoặc tiếng ồn có năng lượng tần số thấp đáng kể.
FAST có trọng số thời gian 125 ms, phản ứng nhanh hơn với sự thay đổi của mức âm. SLOW 1 giây tạo đáp ứng chậm hơn, giúp giá trị hiển thị ổn định hơn khi tiếng ồn dao động liên tục.
Có. Máy có bộ nhớ cho 99 bộ dữ liệu giá trị đơn và bộ nhớ chuỗi tới 31.000 bộ dữ liệu. Dữ liệu có thể được chuyển sang máy tính để quản lý và phân tích.
Có. Kết nối USB và phần mềm PC cho phép đọc dữ liệu, hiển thị kết quả dạng đồ thị hoặc bảng và hỗ trợ theo dõi phép đo trực tuyến trong thời gian dài.
Thiết bị sử dụng 4 pin AA. Đây là máy đo cầm tay độc lập, không cần đấu trực tiếp vào nguồn điện lưới của máy móc đang được kiểm tra.
Có thể thực hiện hiệu chỉnh tại chỗ với bộ hiệu chuẩn âm thanh tương thích. Testo công bố bộ hiệu chuẩn 0554 0452 là phụ kiện dùng cho việc hiệu chuẩn định kỳ của dòng máy đo này.
| Dải đo mức âm | 30–130 dB |
| Dải tần số | 20 Hz–8 kHz |
| Độ chính xác | ±1,4 dB tại điều kiện tham chiếu 94 dB, 1 kHz |
| Độ phân giải | 0,1 dB |
| Chu kỳ đo | 0,5 giây |
| Trọng số tần số | A / C |
| Trọng số thời gian | FAST 125 ms / SLOW 1 giây |
| Microphone | 1/2 inch |
| Dải động | 100 dB |
| Bộ nhớ trong | 99 bộ dữ liệu giá trị đơn; tối đa 31.000 bộ dữ liệu chuỗi đo |
| Nguồn cấp | 4 pin AA |
| Tiêu chuẩn | IEC 61672-1 Class 2; ANSI S1.4 Type 2 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến +40 °C |
| Trọng lượng | 390 g |
| Kích thước | 272×83×42 mm (Dài×Rộng×Cao) |