| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 380 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo hạt vật chất testo 380 (0632 3801) là hệ thống đo bụi/hạt vật chất chuyên dụng cho kiểm tra khí thải tại hiện trường, đặc biệt phù hợp với các hệ thống đốt sử dụng nhiên liệu rắn, dầu và khí. Bộ mã 0632 3801 kết hợp thiết bị đo hạt testo 380 với máy phân tích khí thải testo 330-2 LL, tạo thành giải pháp đồng bộ để đo hạt vật chất đồng thời với các thông số khí thải quan trọng như O2 và CO.
Testo là thương hiệu thiết bị đo lường của Đức, được thành lập tại vùng Black Forest từ năm 1957. Hãng phát triển các giải pháp đo di động và cố định phục vụ HVAC, nhiệt độ, khí thải, chất lượng không khí, thực phẩm, công nghiệp và nhiều lĩnh vực kỹ thuật chuyên nghiệp.
Khác với một máy đếm hạt môi trường thông thường, testo 380 được thiết kế cho phép đo hạt trong dòng khí thải của quá trình đốt. Hệ thống lấy mẫu trực tiếp từ ống khói, xử lý mẫu, pha loãng có kiểm soát và xác định khối lượng hạt để hiển thị kết quả theo thời gian thực.
Hệ thống đo hạt vật chất testo 380 được thiết kế để đưa phép đo bụi tại nguồn phát thải từ phòng thí nghiệm ra trực tiếp hiện trường, giúp kỹ thuật viên theo dõi ngay ảnh hưởng của quá trình điều chỉnh thiết bị đốt.
| Thành phần | Cấu hình |
|---|---|
| Thiết bị đo hạt | testo 380 kèm đầu dò hạt và bộ vệ sinh |
| Máy phân tích khí thải | testo 330-2 LL kèm bộ nguồn, Bluetooth và cảm biến CO bù H2 |
| Đầu dò khí thải mô-đun | Chiều dài 300 mm, đường kính 8 mm |
| Đầu dò nhiệt độ không khí cháy | Chiều dài 190 mm |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo hạt vật chất | 0–300 mg/m³ |
| Độ chính xác | Theo VDI 4206-2 |
| Độ phân giải | 0,1 mg/m³ khi giá trị lớn hơn 5 mg/m³ |
| Bộ nhớ | Tối đa 500.000 giá trị đo |
| Nhiệt độ hoạt động | +5 đến +40°C |
| Nhiệt độ lưu trữ và vận chuyển | -20 đến +50°C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | Bộ nguồn bên trong 100 VAC/0,45 A đến 240 VAC/0,2 A, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 100 W |
| Vật liệu vỏ | ABS |
| Kích thước | 475 × 360 × 190 mm |
| Trọng lượng thiết bị testo 380 | 7,9 kg |
| Chiều dài đầu dò hạt | 270 mm |
| Đường kính ống đầu dò hạt | 12 mm |
| Chiều dài dây đầu dò | 2,2 m |
| Nhiệt độ khí thải tối đa tại đầu dò | +500°C |
testo 380 mã 0632 3801 hoạt động như một hệ thống hoàn chỉnh thay vì một cảm biến độc lập. Thiết bị testo 380 đảm nhiệm lấy và đo hạt, trong khi testo 330-2 LL đóng vai trò trung tâm điều khiển và phân tích các thông số khí thải liên quan.
Nguồn cho testo 380 được cấp qua bộ nguồn bên trong từ lưới AC phù hợp. Khi sử dụng tại hiện trường, nguồn cấp cần được lấy từ ổ điện và mạch bảo vệ đáp ứng quy định an toàn điện của khu vực lắp đặt. Không đấu trực tiếp thiết bị vào mạch động lực của lò hoặc burner.
Đầu dò hạt được đưa vào ống khói tại vị trí đo thích hợp. Các kết nối mẫu khí, đầu dò khí thải và testo 330-2 LL phối hợp thành một hệ thống để đồng thời thu thập dữ liệu hạt và dữ liệu quá trình cháy.
.webp)
Khi thực hiện phép đo, đầu dò hạt testo 380 lấy một phần khí thải thô trực tiếp từ dòng khí trong ống khói. Đầu dò tích hợp chức năng lấy mẫu, đo nhiệt độ khí thải và đo draught, giúp giảm số lượng đầu dò phải thay đổi trong quá trình kiểm tra.
Ống đầu dò được gia nhiệt để hạn chế hiện tượng ngưng tụ trong quá trình lấy mẫu. Theo cấu hình kỹ thuật của hệ thống, vùng ống đầu dò được gia nhiệt tới khoảng 120°C nhằm giữ điều kiện mẫu ổn định trước khi xử lý tiếp.
Một đặc điểm quan trọng của nguyên lý đo testo 380 là bộ pha loãng quay. Khí thải thô được trộn với một lượng không khí sạch xác định để tạo khí đo có nồng độ hạt thích hợp cho cảm biến.
Việc pha loãng giúp giảm lượng hạt bám lên đường dẫn khí và các bộ phận bên trong, nhờ đó hạn chế nhiễm bẩn hệ thống đồng thời duy trì điều kiện đo ổn định. Đây là một phần quan trọng trong phương pháp đo hạt được Testo phát triển cho thiết bị.
Khí đo sau khi được chuẩn bị được dẫn qua vòi phun tới cảm biến đo khối lượng hạt. Phần tử cảm biến được duy trì ở trạng thái dao động; khi các hạt trong mẫu khí bám lên cảm biến, khối lượng của phần tử thay đổi và kéo theo sự thay đổi tần số dao động.
Hệ thống xử lý sự thay đổi này để xác định khối lượng hạt có trong dòng mẫu. Quá trình tính toán được thực hiện trong các khoảng thời gian ngắn, nhờ đó giá trị hạt có thể được hiển thị theo thời gian thực trong suốt chu kỳ đo.
Trong bộ 0632 3801, testo 330-2 LL đóng vai trò trung tâm vận hành của hệ thống. Khi testo 380 đo hạt vật chất, testo 330-2 LL đồng thời đo O2, CO và xử lý các thông số khí thải liên quan theo cấu hình cảm biến.
Khả năng theo dõi đồng thời giúp kỹ thuật viên quan sát mối liên hệ giữa quá trình cháy và lượng phát thải hạt. Khi thay đổi cài đặt burner, lượng không khí cháy hoặc điều kiện vận hành lò, ảnh hưởng tới phát thải có thể được đánh giá ngay trên kết quả đo.
.webp)
Máy đo hạt vật chất testo 380 phù hợp cho kỹ thuật viên dịch vụ, chuyên gia kiểm tra khí thải và đơn vị vận hành hệ thống đốt cần kiểm tra phát thải trực tiếp tại hiện trường.
Khi lựa chọn testo 380 chính hãng, cần phân biệt rõ mã 0632 3801 với mã thiết bị riêng 0632 3800. Mã 0632 3801 là bộ hệ thống bao gồm thiết bị đo hạt testo 380 cùng testo 330-2 LL và các thành phần đo liên quan, phù hợp cho khách hàng cần một giải pháp hoàn chỉnh.
Quý khách cần mua Máy đo hạt vật chất testo 380 (0632 3801), kiểm tra cấu hình bộ sản phẩm hoặc tư vấn ứng dụng đo khí thải có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm chính hãng phù hợp với nhu cầu đo lường thực tế.
testo 380 được thiết kế để đo nồng độ hạt vật chất trong khí thải của các hệ thống đốt. Khi kết hợp với testo 330-2 LL trong bộ 0632 3801, hệ thống còn có thể đo đồng thời O2 và CO.
Có. Mã 0632 3801 là bộ hệ thống đo bao gồm thiết bị đo hạt testo 380 và máy phân tích khí thải testo 330-2 LL cùng các thành phần được Testo quy định trong cấu hình bộ.
0632 3800 là cấu hình thiết bị đo hạt testo 380 kèm đầu dò hạt và bộ vệ sinh, không bao gồm testo 330-2 LL. Trong khi đó, 0632 3801 là bộ hệ thống hoàn chỉnh có thêm testo 330-2 LL và các đầu dò liên quan.
Dải đo hạt vật chất của thiết bị là 0–300 mg/m³, với độ chính xác được công bố theo VDI 4206-2.
Có. Hệ thống xử lý tín hiệu cảm biến trong các khoảng thời gian ngắn và cho phép người dùng theo dõi sự thay đổi của giá trị hạt trong suốt quá trình đo.
Bộ pha loãng quay trộn khí thải với lượng không khí sạch xác định. Quá trình này giúp giảm bám bẩn đường khí và hệ thống đo, đồng thời tạo điều kiện thích hợp để cảm biến xác định khối lượng hạt.
Có. Đầu dò sử dụng cơ chế gia nhiệt đường lấy mẫu nhằm hạn chế ngưng tụ khí thải và duy trì điều kiện phù hợp cho phép đo hạt.
Có. Hệ thống được Testo thiết kế cho hệ thống sử dụng nhiên liệu rắn, dầu và khí, đặc biệt hữu ích khi cần đánh giá phát thải hạt và tối ưu quá trình cháy tại hiện trường.
Hệ thống testo 380 được thiết kế để phối hợp với testo 330-2 LL làm trung tâm điều khiển và phân tích khí thải. Vì vậy khi xây dựng hệ thống đo hoàn chỉnh cần sử dụng cấu hình testo 330-2 LL tương thích theo hướng dẫn của Testo.
| Dải đo hạt vật chất | 0–300 mg/m³ |
| Độ chính xác | Theo VDI 4206-2 |
| Độ phân giải | 0,1 mg/m³ khi giá trị đo lớn hơn 5 mg/m³ |
| Dung lượng bộ nhớ | Tối đa 500.000 giá trị đo |
| Nhiệt độ hoạt động | +5 đến +40 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến +50 °C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC, 50–60 Hz |
| Dòng điện nguồn | 0,45 A tại 100 VAC / 0,2 A tại 240 VAC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 100 W |
| Vật liệu vỏ | ABS |
| Chiều dài đầu dò hạt | 270 mm |
| Đường kính ống đầu dò | 12 mm |
| Kích thước | 475×360×190 mm |
| Trọng lượng | 7,9 kg |