| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 470 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 12,040,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 13,244,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo tốc độ vòng quay testo 470 (0563 0470) là máy đo cầm tay kết hợp hai phương pháp đo tốc độ quay: đo quang học không tiếp xúc và đo cơ khí tiếp xúc. Thiết bị phù hợp để kiểm tra tốc độ của động cơ, trục truyền động, quạt, bánh quay và nhiều cơ cấu quay khác; đồng thời có thể đo tốc độ bề mặt và chiều dài khi sử dụng bánh xe đo thích hợp.
Testo là thương hiệu thiết bị đo có nguồn gốc từ vùng Black Forest, Đức, được thành lập năm 1957. Hãng phát triển nhiều dòng thiết bị đo cầm tay và hệ thống đo phục vụ bảo trì công nghiệp, HVAC, sản xuất, môi trường và kiểm soát chất lượng. testo 470 được thiết kế theo định hướng thiết bị đo hiện trường nhỏ gọn, dễ thao tác bằng một tay và có thể chuyển đổi linh hoạt giữa phép đo không tiếp xúc và tiếp xúc.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp đo tốc độ quay | Quang học không tiếp xúc và cơ khí tiếp xúc |
| Dải đo rpm quang học | 1 đến 99.999 rpm |
| Độ chính xác rpm quang học | ±0,02% giá trị đo ±1 digit |
| Độ phân giải rpm quang học | 0,01 rpm từ 1 đến 99,99 rpm; 0,1 rpm từ 100 đến 999,9 rpm; 1 rpm từ 1.000 đến 99.999 rpm |
| Dải đo rpm cơ khí | 0,1 đến 19.999 rpm |
| Độ chính xác rpm cơ khí | ±0,2% giá trị đo ±1 digit |
| Khoảng cách đo quang học | Tối đa 600 mm |
| Đơn vị đo | rpm, m/min, ft/min, in/min, m, ft, in |
| Hiển thị | LCD 5 chữ số, 1 dòng |
| Nguồn cấp | 2 pin AA |
| Thời lượng pin | Khoảng 40 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến +50 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +70 °C |
| Kích thước | 175 × 60 × 28 mm |
| Khối lượng | 190 g |
testo 470 là thiết bị đo cầm tay dùng pin nên không đấu trực tiếp vào nguồn điện công nghiệp, động cơ hoặc tải cần kiểm tra. Máy không có các cực cấp nguồn L, N, PE và không yêu cầu MCB, cầu chì hay thiết bị đóng cắt bên ngoài cho mạch đo. Hai pin AA chỉ cấp năng lượng cho mạch điện tử, bộ phát quang, bộ xử lý và màn hình của máy; đối tượng quay được đo hoàn toàn độc lập với nguồn nuôi của testo 470.
Khi đo quang học, người sử dụng gắn dấu phản quang lên chi tiết quay rồi hướng chùm sáng của máy vào dấu này. Khi đo tiếp xúc, bộ chuyển đổi cơ khí được lắp vào máy và ghép với đầu tiếp xúc hoặc bánh xe đo tương ứng. Vì vậy, khái niệm “kết nối” của testo 470 là kết nối đo cơ khí hoặc liên kết quang học với đối tượng, không phải đấu dây điện vào tải.
.webp)
Ở chế độ đo rpm không tiếp xúc, một dấu phản quang được dán lên bề mặt quay. testo 470 phát chùm sáng đỏ điều biến về phía dấu phản quang. Mỗi khi dấu này đi qua vùng chiếu sáng, lượng ánh sáng phản xạ về cảm biến thay đổi và tạo thành một xung đo. Mạch điện tử xử lý chuỗi xung theo thời gian để xác định số vòng quay mỗi phút và hiển thị kết quả trên màn hình.
Phương pháp quang học đặc biệt hữu ích với quạt, trục động cơ hoặc các cơ cấu đang quay nhanh, vì phép đo không yêu cầu đầu máy tiếp xúc trực tiếp với chi tiết chuyển động. Khoảng cách đo tối đa theo tài liệu kỹ thuật của hãng là 600 mm khi điều kiện đo phù hợp.
Khi cần đo tiếp xúc, người sử dụng gắn adapter và đầu tiếp xúc vào máy. Chuyển động quay của trục truyền trực tiếp qua đầu đo cơ khí tới testo 470, từ đó thiết bị xác định tốc độ vòng quay rpm. Khi thay đầu tiếp xúc bằng bánh xe đo, chuyển động của bề mặt làm bánh xe quay; dựa trên số vòng và chu vi bánh xe, thiết bị có thể chuyển đổi thành tốc độ tuyến tính hoặc chiều dài đã di chuyển.
Đối với phép đo bằng bánh xe, kết quả thực tế còn phụ thuộc vào cách đặt bánh xe lên bề mặt, áp lực tiếp xúc, góc đặt và khả năng chống trượt. Vì vậy người vận hành nên giữ bánh xe ổn định và đúng hướng chuyển động trong suốt thời gian đo.
.webp)
Với khả năng kết hợp đo tiếp xúc và không tiếp xúc, máy đo tốc độ động cơ, trục và quạt testo 470 phù hợp cho bảo trì cơ điện, kiểm tra dây chuyền sản xuất, HVAC, máy công cụ và các hệ thống truyền động. Kỹ thuật viên có thể dùng thiết bị để kiểm tra tốc độ thực tế của động cơ hoặc quạt, đối chiếu với giá trị vận hành yêu cầu và phát hiện những thay đổi bất thường trong quá trình bảo trì.
Khi lựa chọn testo 470 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng mã sản phẩm 0563 0470, bộ phụ kiện đi kèm và tài liệu kỹ thuật tương ứng để bảo đảm thiết bị phù hợp với yêu cầu đo thực tế.
Để được tư vấn cấu hình, phụ kiện đo và đặt mua Máy đo tốc độ vòng quay testo 470 (0563 0470) chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp cho công tác kiểm tra động cơ, quạt, trục quay, băng tải và các ứng dụng bảo trì công nghiệp.
Có. testo 470 hỗ trợ đo quang học không tiếp xúc bằng cách dán dấu phản quang lên vật quay và hướng chùm sáng đỏ của thiết bị vào dấu phản quang. Khoảng cách đo quang học tối đa theo tài liệu của hãng là 600 mm.
Có. Khi gắn adapter và đầu tiếp xúc, thiết bị hoạt động như một máy đo tốc độ cơ khí với dải đo từ 0,1 đến 19.999 rpm.
Có. Khi sử dụng bánh xe đo phù hợp, máy có thể xác định tốc độ bề mặt của băng tải theo các đơn vị tuyến tính được thiết bị hỗ trợ, đồng thời có thể đo chiều dài chuyển động.
Dải đo quang học của máy là từ 1 đến 99.999 rpm. Độ phân giải thay đổi theo dải tốc độ để phù hợp với giá trị đang đo.
Thiết bị sử dụng 2 pin AA. Máy không cần nguồn AC bên ngoài và không đấu trực tiếp vào nguồn cấp của động cơ hoặc tải đang kiểm tra.
Có. Thiết bị có thể lưu và gọi lại giá trị trung bình, giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất và giá trị đo cuối cùng, hỗ trợ người dùng đánh giá sự biến thiên tốc độ trong quá trình kiểm tra.
Đo quang học phù hợp khi cần hạn chế tiếp xúc với bộ phận đang quay, đặc biệt với trục hoặc quạt quay nhanh. Đo cơ khí thích hợp khi có thể tiếp cận an toàn đầu trục hoặc khi cần đo tốc độ bề mặt và chiều dài bằng bánh xe đo.
| Dải đo tốc độ quang học | 1–99.999 rpm |
| Độ chính xác đo quang học | ±0,02% giá trị đo ±1 digit |
| Độ phân giải đo quang học | 0,01 rpm (1–99,99 rpm); 0,1 rpm (100–999,9 rpm); 1 rpm (1.000–99.999 rpm) |
| Dải đo tốc độ cơ khí | 0,1–19.999 rpm |
| Độ chính xác đo cơ khí | ±0,2% giá trị đo ±1 digit |
| Khoảng cách đo quang học | Tối đa 600 mm |
| Phương pháp đo | Quang học bằng chùm sáng điều biến và đo cơ khí tiếp xúc |
| Đơn vị đo | rpm, m/min, ft/min, in/min, m, ft, in |
| Màn hình | LCD 5 chữ số, 1 dòng |
| Nguồn cấp | 2 pin AA |
| Thời lượng pin | Khoảng 40 giờ |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến +50 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +70 °C |
| Kích thước | 175×60×28 mm |
| Trọng lượng | 190 g |