| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 476 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 26,080,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 28,688,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo tốc độ vòng quay testo 476 (0563 4760) là stroboscope cầm tay chuyên dùng để đo, quan sát và kiểm tra các chuyển động quay hoặc rung có tần số cao mà không cần tiếp xúc trực tiếp với chi tiết máy. Thiết bị phát các xung sáng Xenon rất ngắn để tạo hiệu ứng hình ảnh đứng yên hoặc chuyển động chậm, nhờ đó người vận hành có thể kiểm tra tốc độ quay, dao động và tình trạng hoạt động của các bộ phận ngay khi máy vẫn đang vận hành.
Testo là thương hiệu thiết bị đo có nguồn gốc từ Đức, được thành lập năm 1957 tại vùng Black Forest. Hãng phát triển nhiều giải pháp đo lường cầm tay và cố định cho công nghiệp, HVAC, sản xuất, bảo trì và kiểm soát chất lượng. Model testo 476 được thiết kế cho những ứng dụng cần quan sát chi tiết chuyển động nhanh, kể cả vật thể nhỏ hoặc vị trí khó tiếp cận.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguyên lý đo | Stroboscope Xenon |
| Dải đo tốc độ | 30 đến 12.500 rpm |
| Độ chính xác | ±0,01% giá trị đo, ±1 digit |
| Độ phân giải | 1 rpm |
| Cường độ chiếu sáng | Khoảng 1.200 lux tại khoảng cách xấp xỉ 20 cm |
| Năng lượng flash | Tối đa 170 mJ |
| Thời gian flash | Dưới 9 µs |
| Màu ánh sáng | 6.000 đến 6.500 K |
| Màn hình | LCD 1 dòng, 5 chữ số |
| Trigger ngoài | 0 đến 5 V, tương thích DTL/TTL, đầu nối chuẩn 3,5 mm / 1/8 inch; Uout 7,2 V không ổn áp |
| Nguồn bộ sạc | 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz |
| Thời gian sạc | Tối đa 3,5 giờ |
| Thời gian hoạt động | Trên 2 giờ tại 30 đến 12.500 rpm và 23 °C, điều kiện điển hình |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến +40 °C |
| Kích thước | 240 x 65 x 50 mm |
| Khối lượng | 415 g |
testo 476 là thiết bị đo cầm tay sử dụng bộ pin sạc bên trong, không được đấu nối nối tiếp với động cơ hoặc tải cần kiểm tra. Khi sạc, bộ sạc đi kèm nhận nguồn điện lưới 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz và cấp năng lượng cho bộ pin của máy. Trong hệ thống công nghiệp, nguồn cấp cho bộ sạc nên nằm sau thiết bị bảo vệ mạch điện phù hợp của tủ điện.
Thiết bị còn có cổng trigger ngoài chuẩn 3,5 mm để nhận tín hiệu 0 đến 5 V DTL/TTL. Kết nối này cho phép đồng bộ chuỗi phát sáng với cảm biến, bộ tạo xung hoặc hệ thống điều khiển bên ngoài khi ứng dụng yêu cầu. Vật thể quay hoặc rung chỉ là đối tượng được chiếu sáng và quan sát; testo 476 không đóng cắt hay cấp nguồn cho tải đó.
.webp)
Nguyên lý của máy đo tốc độ vòng quay bằng stroboscope dựa trên việc phát chuỗi xung ánh sáng Xenon theo một tần số có thể điều chỉnh. Mỗi xung sáng có thời gian rất ngắn nên chỉ “đóng băng” vị trí của vật thể tại từng thời điểm. Khi tần số chớp được điều chỉnh đồng bộ với chuyển động tuần hoàn của vật thể, người quan sát sẽ thấy chi tiết dường như đứng yên. Giá trị tần số tương ứng được thiết bị hiển thị dưới dạng tốc độ vòng quay.
Nếu tần số chớp lệch nhẹ so với tốc độ thực, hình ảnh sẽ có cảm giác chuyển động chậm theo một hướng nhất định. Người vận hành sử dụng núm điều chỉnh để thay đổi tần số cho đến khi đạt trạng thái hình ảnh ổn định. Khi đo bằng stroboscope, cần nhận biết khả năng xuất hiện hình ảnh ổn định tại các bội số hoặc phân số của tần số quay và xác định đúng tần số cơ bản trước khi kết luận tốc độ.
Ở chế độ sử dụng trigger ngoài, chuỗi flash có thể được đồng bộ với tín hiệu xung từ một nguồn bên ngoài. Chức năng này hữu ích khi cần quan sát lâu dài một vị trí xác định trong mỗi chu kỳ chuyển động hoặc khi muốn đồng bộ ánh sáng với một sự kiện của máy.
.webp)
Stroboscope testo 476 phù hợp cho bảo trì dự đoán, kiểm tra dây chuyền và đánh giá trực quan các cơ cấu chuyển động nhanh mà không cần dừng máy. Việc quan sát trong khi thiết bị đang vận hành giúp kỹ thuật viên phát hiện bất thường mà phương pháp quan sát thông thường khó nhận biết.
Khi lựa chọn testo 476 mã 0563 4760 chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đúng mã sản phẩm, phạm vi cung cấp và phụ kiện kèm theo để bảo đảm thiết bị phù hợp với nhu cầu đo tốc độ và kiểm tra chuyển động thực tế.
Để được tư vấn cấu hình, kiểm tra thông tin kỹ thuật và đặt mua Máy đo tốc độ vòng quay testo 476 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ lựa chọn thiết bị theo ứng dụng, đối chiếu model và cung cấp sản phẩm đúng yêu cầu kỹ thuật cho công tác bảo trì và đo lường công nghiệp.
testo 476 được dùng để đo và kiểm tra chuyển động quay hoặc rung bằng hiệu ứng stroboscope. Thiết bị đặc biệt hữu ích với các bộ phận chuyển động nhanh mà người dùng muốn quan sát mà không cần tiếp xúc trực tiếp.
Không. Đây là phương pháp đo tốc độ không tiếp xúc. Thiết bị chiếu chuỗi ánh sáng Xenon lên chi tiết đang chuyển động và người dùng điều chỉnh tần số chớp đến khi hình ảnh quan sát ổn định.
Dải đo được công bố cho model này là 30 đến 12.500 rpm, với độ phân giải 1 rpm.
Khi tần số chớp Xenon đồng bộ với chuyển động tuần hoàn, ánh sáng chỉ chiếu vật thể tại những vị trí lặp lại tương ứng trong mỗi chu kỳ. Mắt người vì vậy nhận được chuỗi hình ảnh gần như giống nhau và cảm nhận vật thể đang đứng yên.
Có. Máy có ngõ trigger ngoài 0 đến 5 V tương thích DTL/TTL qua đầu nối chuẩn 3,5 mm, phục vụ việc đồng bộ chuỗi flash với tín hiệu từ thiết bị bên ngoài.
Có. Đây là một trong những ứng dụng chính của thiết bị. Người vận hành có thể quan sát và đánh giá các chi tiết chuyển động nhanh mà không cần dừng quá trình sản xuất, miễn là tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn của máy và khu vực làm việc.
Không nhất thiết. Hiệu ứng stroboscope có thể tạo hình ảnh đứng yên tại tần số cơ bản cũng như một số bội số hoặc phân số của tốc độ quay. Người đo cần kiểm tra và xác định đúng tần số cơ bản trước khi ghi nhận kết quả cuối cùng.
Thiết bị được ứng dụng trong HVAC, bảo trì động cơ và quạt, công nghiệp dệt, ô tô, đóng gói, sản xuất lá kim loại, hệ thống cấp liệu rung và ngành in tốc độ cao.
| Dải đo tốc độ | 30–12.500 vòng/phút |
| Độ chính xác | ±0,01% giá trị đo ±1 digit |
| Độ phân giải | 1 vòng/phút |
| Nguồn sáng | Đèn flash Xenon |
| Cường độ chiếu sáng | Khoảng 1.200 lux tại khoảng cách 20 cm |
| Năng lượng flash | Tối đa 170 mJ |
| Thời gian flash | < 9 µs |
| Nhiệt độ màu ánh sáng | 6.000–6.500 K |
| Màn hình | LCD 1 dòng, 5 chữ số |
| Ngõ trigger ngoài | 0–5 V, tương thích DTL/TTL, đầu nối 3,5 mm |
| Nguồn bộ sạc | 100–240 V AC, 50/60 Hz |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến +40 °C |
| Trọng lượng | 415 g |
| Kích thước | 240×65×50 mm |