| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 338 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy kiểm tra khói testo 338 (0632 3381) là thiết bị đo cầm tay chuyên dùng để xác định mức độ khói đen của động cơ diesel thông qua nồng độ bồ hóng, Filter Smoke Number (FSN) hoặc số Bosch. Thiết bị phù hợp cho công tác kiểm tra, hiệu chỉnh và bảo dưỡng động cơ diesel tại hiện trường mà không cần hệ thống phân tích cố định phức tạp.
Testo là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Đức, được thành lập năm 1957 tại vùng Black Forest. Hãng phát triển nhiều giải pháp đo cầm tay và cố định phục vụ HVAC, công nghiệp, khí thải, môi trường, thực phẩm và quản lý dữ liệu đo. Với testo 338, Testo tập trung vào nhu cầu đo nhanh độ đen của khí thải diesel ngay tại động cơ.
Đối với động cơ diesel, lượng khói không chỉ liên quan đến đánh giá phát thải mà còn hỗ trợ kỹ thuật viên nhận biết tình trạng quá trình cháy và kiểm tra việc điều chỉnh hệ thống phun nhiên liệu. Thiết kế cầm tay của testo 338 đặc biệt hữu ích tại nhà máy, xưởng bảo dưỡng, tàu thủy, khu khai thác và các thiết bị cơ giới.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguyên lý đo | Đo lượng bồ hóng tích tụ trên giấy lọc và đánh giá quang học |
| Dải đo nồng độ bồ hóng | 0 đến 70 mg/m³ |
| Độ phân giải nồng độ bồ hóng | 0,01 mg/m³ |
| Dải đo FSN / số Bosch | 0 đến 2,5 tại điều kiện tham chiếu |
| Độ phân giải FSN / số Bosch | 0,01 |
| Thể tích mẫu | 0,4 lít ở vùng nồng độ thấp; 0,2 lít ở vùng nồng độ cao |
| Thời gian một chu kỳ đo | Dưới 60 giây |
| Cảm biến lưu lượng | Cảm biến chênh áp |
| Đánh giá giấy lọc | Cảm biến quang đo độ mờ/khả năng phản xạ của vùng giấy lọc |
| Bộ nhớ | 200 giá trị đo |
| Pin | Lithium-ion |
| Thời gian hoạt động bằng pin | Xấp xỉ 4 giờ vận hành liên tục |
| Nhiệt độ vận hành thiết bị | +5 đến +45 °C |
| Nhiệt độ khí thải | Phép đo riêng lẻ tới +500 °C |
| Cấp bảo vệ | IP40, sử dụng cùng vỏ bảo vệ TopSafe |
Testo 338 mã 0632 3381 là máy đo cầm tay, không phải thiết bị lắp cố định trong tủ điện nên không có các cọc đấu L, N, PE hay tiếp điểm relay điều khiển tải như một bộ điều khiển công nghiệp. Khi đo, đầu dò lấy mẫu khí được đặt vào dòng khí thải của động cơ diesel và ống đầu dò được nối tới cổng khí vào của máy. Nguồn điện cho thiết bị được cung cấp bởi pin Li-ion tích hợp hoặc bộ nguồn chính hãng nối vào cổng nguồn của testo 338.
Khi sử dụng bộ nguồn từ lưới điện, nên cấp điện qua ổ cắm và thiết bị bảo vệ phù hợp với hệ thống điện tại nơi làm việc, đồng thời sử dụng đúng adapter do nhà sản xuất quy định. Không đấu trực tiếp điện lưới vào cổng nguồn của máy.
.webp)
Trong một chu kỳ đo, khí thải diesel được hút qua giấy lọc với thể tích mẫu được thiết bị kiểm soát. Các hạt bồ hóng trong mẫu khí bám lên giấy lọc và tạo thành vùng có mức độ đen tương ứng với lượng hạt trong khí thải.
Sau khi lấy mẫu, LED trắng trong hệ quang học chiếu ánh sáng với cường độ xác định lên vùng giấy lọc. Photodiode tiếp nhận ánh sáng phản xạ: giấy càng bị bồ hóng làm đen thì lượng ánh sáng phản xạ về cảm biến càng giảm. Bộ xử lý sử dụng tín hiệu này để xác định mức độ đen và lượng bồ hóng tích tụ trên giấy.
Song song với phép đo quang học, cảm biến chênh áp xác định thể tích mẫu khí. Nhiệt độ thiết bị và thông tin độ cao được sử dụng trong quá trình quy đổi thể tích mẫu về điều kiện tham chiếu. Từ lượng bồ hóng trên giấy và thể tích khí đã lấy, bộ xử lý tính toán và hiển thị nồng độ bồ hóng mg/m³, FSN hoặc số Bosch.
.webp)
Khả năng đo trực tiếp tại hiện trường giúp máy đo khói động cơ diesel testo 338 phù hợp cho nhiều công việc kiểm tra và bảo dưỡng, đặc biệt khi cần kết quả nhanh mà không muốn triển khai hệ thống đo cố định.
Khi cần trang bị Máy kiểm tra khói testo 338 chính hãng cho công tác bảo trì động cơ diesel, kiểm tra khí thải hoặc nghiệm thu thiết bị, việc lựa chọn đúng mã hàng, đầu dò và phụ kiện tương thích giúp hệ thống đo vận hành đúng chức năng và thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.
Khách hàng có nhu cầu mua testo 338 0632 3381, tư vấn cấu hình, phụ kiện lấy mẫu, giấy lọc hoặc máy in tương thích có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm chính hãng phù hợp với ứng dụng thực tế.
Testo 338 dùng để xác định mức độ khói đen của động cơ diesel và có thể hiển thị kết quả dưới dạng nồng độ bồ hóng mg/m³, Filter Smoke Number FSN hoặc số Bosch.
Không. Thiết bị hoạt động theo nguyên lý đo lượng bồ hóng trên giấy lọc và đánh giá quang học. Nếu cần đo trực tiếp thành phần khí như O2, CO hoặc NOx, cần lựa chọn dòng máy phân tích khí thải phù hợp.
Máy hút một thể tích khí thải xác định qua giấy lọc, giữ lại các hạt bồ hóng rồi dùng LED trắng và photodiode để đo mức độ đen của giấy. Kết hợp với thông tin thể tích mẫu, bộ xử lý tính toán FSN, số Bosch hoặc nồng độ bồ hóng và hiển thị trực tiếp kết quả.
Không. Một ưu điểm quan trọng của máy kiểm tra khói cầm tay này là khả năng thực hiện phép đo và xử lý kết quả trực tiếp tại hiện trường mà không cần lắp đặt hệ thống phân tích cố định riêng.
Có. Bộ nhớ của thiết bị có khả năng lưu 200 giá trị đo để người sử dụng xem lại và phục vụ ghi nhận kết quả kiểm tra.
Có thể sử dụng máy in nhanh Testo tương thích và giao diện hồng ngoại của thiết bị để in dữ liệu tại chỗ khi sử dụng phụ kiện phù hợp.
Thiết bị được thiết kế chủ yếu cho động cơ diesel công nghiệp, bao gồm động cơ tại nhà máy, tàu thủy, xe nâng, máy xây dựng, thiết bị khai thác và các hệ thống diesel cần kiểm tra mức độ khói.
Người sử dụng cần kiểm tra độ kín của đường lấy mẫu, tình trạng giấy lọc, đầu dò và nắp bảo dưỡng trước khi thực hiện phép đo. Đầu dò phải được đặt đúng vị trí trong dòng khí thải và thiết bị cần được vận hành theo hướng dẫn của nhà sản xuất để đảm bảo kết quả đo độ khói diesel có độ tin cậy phù hợp.
| Dải đo nồng độ bồ hóng | 0–70 mg/m³ |
| Độ phân giải nồng độ bồ hóng | 0,01 mg/m³ |
| Dải đo FSN / số Bosch | 0–2,5 FSN |
| Độ phân giải FSN / số Bosch | 0,01 FSN |
| Độ lặp lại FSN | < 0,08 FSN |
| Thể tích mẫu đo | 0,2 lít (0,2–2,5 FSN); 0,4 lít (0–0,3 FSN) |
| Thời gian một chu kỳ đo | < 60 giây |
| Nhiệt độ làm việc | +5 đến +45 °C |
| Nhiệt độ khí thải cho phép | Đo riêng lẻ tới +500 °C |
| Áp suất dương khí thải tối đa | 300 mbar |
| Bộ nhớ | 200 giá trị đo |
| Pin sạc | Lithium-ion 2600 mAh, 3,7 V; khoảng 4 giờ hoạt động liên tục |
| Cấp bảo vệ | IP40 khi sử dụng vỏ bảo vệ TopSafe |
| Trọng lượng | 770 g, bao gồm pin |
| Kích thước | 270×92×127 mm |