| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | GLA-H1.112-MB |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,650,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,015,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy mài bàn thân nhôm Hồng Ký GLA-H1.112-MB là thiết bị gia công kim loại có công suất 1,5 HP, sử dụng đá mài đường kính 200–250 mm. Máy phù hợp cho các công việc mài bavia, làm nhẵn bề mặt, sửa cạnh và hỗ trợ làm sắc dụng cụ trong xưởng cơ khí, khu vực bảo trì hoặc cơ sở sản xuất.
Sản phẩm mang thương hiệu Hồng Ký, được sản xuất tại Việt Nam. Hồng Ký là doanh nghiệp cơ khí có hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy hàn, động cơ điện, máy gia công và thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất | 1,5 HP, tương đương 1,1 kW |
| Điện áp sử dụng | 220 V |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 2.800 vòng/phút |
| Kích thước trục | Ø24,6/M20 |
| Đường kính đá mài phù hợp | Ø200–250 mm |
| Loại đá sử dụng | Đá mài kim loại |
| Vật liệu thân máy | Nhôm tản nhiệt |
| Kiểu lắp đặt | Đặt bàn |
Máy mài bàn 1,5 HP được dùng để bóc bỏ một lượng vật liệu nhỏ trên bề mặt chi tiết bằng đá mài quay. Thiết bị hỗ trợ mài bavia sau khi cắt, làm nhẵn mép, sửa cạnh, tạo hình sơ bộ và phục hồi độ sắc cho một số dụng cụ kim loại phù hợp.
Khi máy được cấp điện, động cơ làm trục máy quay và truyền chuyển động trực tiếp đến đá mài. Người vận hành đưa chi tiết kim loại tiếp xúc có kiểm soát với bề mặt đá; các hạt mài sẽ loại bỏ phần vật liệu dư để tạo bề mặt hoặc cạnh theo yêu cầu. Cần thao tác với lực ép vừa phải, không mài bằng mặt bên của đá nếu loại đá không được thiết kế cho mục đích đó và không sử dụng đá sai kích thước trục.
Trước khi sử dụng, cần kiểm tra đá mài không nứt vỡ, lắp đúng trục và nằm trong dải đường kính cho phép. Máy nên được cố định chắc chắn trên bàn, sử dụng nguồn điện và thiết bị bảo vệ phù hợp, đồng thời người vận hành phải mang kính hoặc tấm che mặt bảo hộ. Không chạm vào đá khi máy đang quay và cần chờ đá dừng hoàn toàn trước khi kiểm tra hoặc thay thế.
Để được tư vấn đúng model GLA-H1.112-MB, lựa chọn đá mài tương thích và nhận thông tin bán hàng rõ ràng, quý khách có thể đặt mua sản phẩm Hồng Ký chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu nhu cầu sử dụng, thông số kỹ thuật và phụ kiện phù hợp trước khi giao hàng.
Máy có công suất 1,5 HP, tương đương khoảng 1,1 kW, phù hợp cho nhiều công việc mài kim loại tại xưởng cơ khí và khu vực bảo trì.
Sản phẩm sử dụng nguồn điện 220 V, tần số 50 Hz. Người dùng nên bố trí thiết bị đóng cắt và bảo vệ điện phù hợp với điều kiện lắp đặt thực tế.
Máy phù hợp với đá mài kim loại có đường kính từ 200 đến 250 mm và trục lắp Ø24,6/M20. Cần kiểm tra đầy đủ kích thước, tốc độ cho phép và loại đá trước khi lắp.
Thân nhôm giúp máy tản nhiệt tốt, đồng thời tạo kết cấu phù hợp cho thiết bị mài đặt bàn sử dụng trong môi trường xưởng.
Thiết bị phù hợp để mài bavia, làm nhẵn cạnh, sửa bề mặt và hỗ trợ làm sắc một số dụng cụ kim loại tại xưởng cơ khí, gara hoặc bộ phận bảo trì.
Không nên ép chi tiết quá mạnh vào đá mài vì có thể làm tăng nhiệt, giảm hiệu quả mài và ảnh hưởng đến độ bền của đá. Người vận hành nên mài từng lượt với lực ép vừa phải và cho máy nghỉ theo điều kiện làm việc thực tế.
| Mã hàng | Số pha | Công suất |
|---|---|---|
| GLA-H0.7512-MB | 1 pha (220VAC) | 1HP |
| GLA-H1.512-MB | 1 pha (220VAC) | 2HP |
| GLA-H1.112-MB | 1 pha (220VAC) | 1.5HP |
| GLC-H0.7512 | 1 pha (220VAC) | 1HP |
| GLC-H0.3712 | 1 pha (220VAC) | 0.5HP |
| GLC-H1.112 | 1 pha (220VAC) | 1.5HP |
| GLC-H1.512 | 1 pha (220VAC) | 2HP |
| MB2D-1HP380V | 3 Pha (380VAC) | 1HP |
| MB3HP | 3 Pha (380VAC) | 3HP |
| MB2D-1HP220V | 1 pha (220VAC) | 1HP |
| MB2D-1.5HP380V | 3 Pha (380VAC) | 1.5HP |
| MB2D- 1.5HP220V | 1 pha (220VAC) | 1.5HP |
| Công suất | 1,5 HP (1,1 kW) |
| Điện áp | 220 VAC |
| Số pha | 1 pha |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 2.800 vòng/phút |
| Dòng điện không tải/toàn tải | 1,8/5,5 A |
| Thông số tụ điện | CB60, 30 µF/450 VAC |
| Đường kính đá mài | Ø200–250 mm |
| Kích thước trục | Ø24,6/M20 |
| Loại đá sử dụng | Đá mài kim loại |
| Vật liệu thân máy | Nhôm |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Trọng lượng | 16 kg |
| Kích thước | Liên hệ |