| Hãng sản xuất: | Eaton Moeller |
| Model: | NZMN1-M40 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
265718 - NZMN1-M40 | Cầu dao MCCB Eaton Moeller NZMN1-M40 là thiết bị đóng cắt và bảo vệ động cơ thuộc dòng NZM của Eaton Moeller. Sản phẩm sử dụng cơ cấu bảo vệ nhiệt – từ, thiết kế 3 cực và được Eaton định hướng cho các ứng dụng bảo vệ động cơ trong hệ thống điện công nghiệp.
Model NZMN1-M40, mã catalogue 265718, thuộc khung NZM1. Thiết bị kết hợp chức năng đóng cắt mạch với bảo vệ quá tải và ngắn mạch, đồng thời có khả năng nhạy với tình trạng mất pha. Đây là đặc điểm quan trọng đối với các mạch cấp nguồn cho động cơ ba pha, nơi mất pha có thể làm dòng điện ở các pha còn lại tăng cao và gây quá nhiệt động cơ.
Eaton là thương hiệu toàn cầu trong lĩnh vực quản lý năng lượng, thiết bị phân phối điện và bảo vệ mạch. Dòng sản phẩm Eaton Moeller NZM được sử dụng rộng rãi trong hệ thống điện công nghiệp nhờ thiết kế dạng khối đúc MCCB, khả năng phối hợp với các thiết bị điều khiển động cơ và hệ phụ kiện đồng bộ.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Mã catalogue | 265718 |
| Model | NZMN1-M40 |
| Dòng sản phẩm | Eaton Moeller series NZM |
| Khung MCCB | NZM1 |
| Số cực | 3 cực |
| Dòng định mức | 40 A |
| Phạm vi chỉnh bảo vệ quá tải | 32–40 A |
| Phạm vi chỉnh bảo vệ ngắn mạch tức thời | 320–560 A |
| Cơ cấu bảo vệ | Nhiệt – từ |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 690 V |
| Khả năng cắt Icu tại 400/415 V AC | 35 kA |
| Khả năng cắt Ics tại 400/415 V AC | 35 kA |
| Công suất sử dụng AC-3 tại 400 V | 18,5 kW |
| Dòng sử dụng AC-3 tại 400 V | 36 A |
| Cấp tác động bảo vệ động cơ | Class 10 A |
| Chức năng nhạy mất pha | Có |
| Tiêu chuẩn liên quan | IEC/EN 60947-2, IEC/EN 60947-4-1 |
Trong điều kiện động cơ vận hành với dòng điện cao hơn mức cài đặt trong một khoảng thời gian đủ dài, phần tử nhiệt của NZMN1-M40 sẽ phản ứng với tác động nhiệt do dòng điện gây ra. Khi ngưỡng tác động được đạt tới, MCCB mở các tiếp điểm chính để ngắt nguồn cấp cho động cơ, từ đó hạn chế nguy cơ quá nhiệt cuộn dây và hư hỏng thiết bị.
Khi xảy ra ngắn mạch làm dòng điện tăng đột biến lên mức lớn, bộ nhả từ tác động nhanh hơn cơ cấu bảo vệ nhiệt. MCCB thực hiện ngắt mạch nhằm cô lập phần hệ thống gặp sự cố và hạn chế năng lượng sự cố truyền tới động cơ, dây dẫn cũng như các thiết bị phía sau.
Một điểm đáng chú ý của Eaton NZMN1-M40 là khả năng nhạy mất pha. Với động cơ ba pha, mất một pha trong khi động cơ tiếp tục làm việc có thể khiến các pha còn lại chịu dòng cao hơn bình thường. Cơ chế bảo vệ của thiết bị hỗ trợ nhận biết điều kiện bất lợi này thông qua đặc tính tác động của bộ bảo vệ, góp phần giảm nguy cơ động cơ vận hành kéo dài trong trạng thái không an toàn.
Trong một mạch động lực điển hình, MCCB được đặt phía trước contactor và động cơ. Cầu dao bảo vệ động cơ Eaton đảm nhiệm chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch và đóng cắt cách ly theo thiết kế của hệ thống, trong khi contactor đảm nhiệm việc đóng/ngắt thường xuyên theo tín hiệu điều khiển. Khi thiết kế tủ điện, cần lựa chọn contactor, tiết diện dây dẫn và phương án phối hợp bảo vệ theo công suất động cơ, dòng làm việc thực tế và mức dòng ngắn mạch dự kiến tại vị trí lắp đặt.
Khi lựa chọn và cài đặt MCCB, không nên chỉ dựa vào dòng định mức 40 A. Người thiết kế cần căn cứ vào dòng định mức trên nhãn động cơ, đặc tính khởi động, phương pháp khởi động, tiết diện dây dẫn, khả năng chịu ngắn mạch của hệ thống và yêu cầu phối hợp bảo vệ. Việc lắp đặt, điều chỉnh và kiểm tra thiết bị phải được thực hiện bởi người có chuyên môn điện và tuân thủ tài liệu kỹ thuật của Eaton.
Khi cần tìm mua Eaton Moeller NZMN1-M40 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng mã sản phẩm 265718, thông tin trên nhãn thiết bị, tình trạng hàng hóa và khả năng tương thích với hệ thống hiện hữu trước khi đặt hàng.
thietbicodien cung cấp thiết bị điện công nghiệp Eaton Moeller phục vụ nhu cầu thay thế, bảo trì và triển khai hệ thống mới. Khách hàng có thể liên hệ để được hỗ trợ kiểm tra model, lựa chọn thiết bị phù hợp và nhận báo giá cho đúng mã hàng.
Để đặt mua MCCB Eaton Moeller 265718 - NZMN1-M40 chính hãng, hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn sản phẩm, kiểm tra tình trạng hàng và hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với ứng dụng thực tế.
NZMN1-M40 là phiên bản MCCB thuộc dòng NZM được Eaton thiết kế cho ứng dụng bảo vệ động cơ. Thiết bị sử dụng bộ nhả nhiệt – từ và có chức năng nhạy mất pha.
Có. 265718 là mã catalogue của Eaton tương ứng với model NZMN1-M40. Khi đặt hàng nên đối chiếu đồng thời cả hai thông tin để tránh nhầm với các phiên bản NZM1 có dòng định mức hoặc khả năng cắt khác.
Thiết bị có dòng định mức 40 A. Bộ bảo vệ quá tải cho phép điều chỉnh trong phạm vi được Eaton quy định, nhờ đó có thể thiết lập phù hợp hơn với dòng làm việc của động cơ.
Có. Một trong những đặc tính quan trọng của MCCB bảo vệ động cơ Eaton NZMN1-M40 là khả năng nhạy với mất pha, hỗ trợ bảo vệ động cơ ba pha trong trường hợp nguồn điện gặp sự cố pha.
Có. Thiết bị có thể được sử dụng cùng contactor trong mạch khởi động động cơ. MCCB đảm nhiệm chức năng bảo vệ và đóng cắt phía mạch động lực, còn contactor thực hiện đóng/ngắt theo tín hiệu điều khiển. Việc phối hợp phải dựa trên bảng phối hợp thiết bị và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
Không nên. Ngoài công suất động cơ, cần xem xét dòng định mức, dòng khởi động, điện áp hệ thống, phương pháp khởi động, điều kiện tải, tiết diện dây dẫn và dòng ngắn mạch dự kiến tại điểm lắp đặt trước khi lựa chọn MCCB.
Có. Khả năng cắt ngắn mạch phải lớn hơn hoặc bằng mức dòng sự cố dự kiến tại vị trí lắp đặt. Đây là thông số an toàn quan trọng và cần được kỹ sư thiết kế kiểm tra trước khi đưa thiết bị vào hệ thống.
| Mã hàng | Article no | Dòng điện định mức = Dòng điện không gián đoạn định mức In = Iu (A) | Thiết lập phạm vi ngắt quá tải Ir (A) | Thiết lập phạm vi ngắt ngắn mạch Ii (A) | Công suất hoạt động định mức AC-3 50/60 Hz 400 V P (kW) |
|---|---|---|---|---|---|
| NZMN1-M40 | 265718 | 40A | 32 - 40 | 320 - 560 | - |
| NZMN1-M50 | 265719 | 50A | 40 - 50 | 400 - 700 | - |
| NZMN1-M63 | 265720 | 63A | 50 - 63 | 504 - 882 | - |
| NZMN1-M80 | 265721 | 80A | 63 - 80 | 640 - 1120 | - |
| NZMN1-M100 | 265722 | 100A | 80 - 100 | 800 - 1250 | - |
| NZMN1-S40 | 265731 | 40A | - | 8 - 14 | 18.5 |
| NZMN1-S50 | 265732 | 50A | - | 8 - 14 | 22 |
| NZMN1-S63 | 265733 | 63A | - | 8 - 14 | 30 |
| NZMN1-S80 | 265734 | 80A | - | 8 - 14 | 37 |
| NZMN1-S100 | 265735 | 100A | - | 8 - 12.5 | 45 |
| Số cực | 3 cực |
| Dòng điện định mức | 40 A |
| Dải chỉnh bảo vệ quá tải | 32–40 A |
| Dải chỉnh bảo vệ ngắn mạch tức thời | 320–560 A |
| Điện áp làm việc định mức | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức | 690 V |
| Điện áp chịu xung định mức | 6 kV |
| Khả năng cắt ngắn mạch Icu tại 400/415 V AC | 50 kA |
| Công suất động cơ AC-3 tại 400 V | 18,5 kW |
| Dòng làm việc AC-3 tại 400 V | 36 A |
| Cấp tác động bảo vệ động cơ | Class 10A |
| Cơ cấu bảo vệ | Nhiệt – từ |
| Cấp bảo vệ cơ bản | IP20 |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN 60947-2, IEC/EN 60947-4-1 |
| Trọng lượng | 1,032 kg |
| Kích thước | 88×90×145 mm |