| Hãng sản xuất: | Eaton Moeller |
| Model: | NZMN1-S63 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
265733 - NZMN1-S63 | Cầu dao MCCB Eaton Moeller NZMN1-S63 là thiết bị đóng cắt dạng khối thuộc dòng Eaton Moeller series NZM, được thiết kế cho nhiệm vụ đóng cắt mạch điện và bảo vệ ngắn mạch. Sản phẩm sử dụng khung NZM1, phù hợp với các hệ thống điện công nghiệp cần thiết bị đóng cắt nhỏ gọn, khả năng cắt dòng sự cố nhanh và khả năng phối hợp với các phần tử bảo vệ khác trong mạch.
Eaton Moeller là dòng thiết bị đóng cắt và điều khiển công nghiệp của Eaton – thương hiệu toàn cầu trong lĩnh vực quản lý năng lượng và thiết bị điện. Dòng NZM được phát triển cho nhiều ứng dụng phân phối điện, điều khiển máy và bảo vệ động cơ, với hệ sinh thái phụ kiện hỗ trợ lắp đặt, vận hành và tích hợp trong tủ điện.
Điểm cần lưu ý khi lựa chọn NZMN1-S63 là thiết bị tập trung vào chức năng bảo vệ ngắn mạch và không có bộ nhả quá tải Ir tích hợp. Theo Eaton, khi sử dụng cho động cơ, MCCB này được phối hợp cùng rơ-le quá tải và các thiết bị điều khiển thích hợp.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Mã catalogue | 265733 |
| Model | NZMN1-S63 |
| Dòng sản phẩm | Eaton Moeller series NZM |
| Loại thiết bị | Molded Case Circuit Breaker (MCCB) |
| Khung MCCB | NZM1 |
| Số cực | 3 cực |
| Dòng điện định mức In = Iu | 63 A |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 690 V |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ ngắn mạch |
| Ngưỡng bộ nhả ngắn mạch không trễ | 504–882 A |
| Bộ nhả bảo vệ quá tải Ir | Không tích hợp |
| Khả năng cắt ngắn mạch Ics tại 400/415 V AC | 35 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch Icu tại 400/415 V AC | 35 kA |
| Kiểu lắp đặt | Lắp cố định |
| Tiêu chuẩn liên quan | IEC/EN 60947-2, IEC/EN 60947-4-1 |
Các giá trị trong bảng được đối chiếu theo dữ liệu sản phẩm chính thức Eaton dành cho mã catalogue 265733
Chức năng chính của Eaton NZMN1-S63 là đóng cắt mạch điện và bảo vệ hệ thống trước dòng ngắn mạch. Thiết bị không thay thế rơ-le bảo vệ quá tải động cơ; khi ứng dụng trong mạch động cơ cần lựa chọn và phối hợp thêm phần tử bảo vệ quá tải phù hợp với tải thực tế.
Ở trạng thái làm việc bình thường, các tiếp điểm chính của MCCB duy trì đường dẫn điện qua thiết bị. Khi xảy ra ngắn mạch và dòng điện tăng vượt vùng tác động của bộ nhả từ, lực điện từ trong cơ cấu bảo vệ tăng nhanh và kích hoạt bộ nhả. Cơ cấu truyền động sau đó mở các tiếp điểm chính để ngắt dòng sự cố và cô lập phần mạch phía sau.
Do NZMN1-S63 không tích hợp bộ nhả quá tải Ir, các tình trạng quá tải kéo dài cần được giám sát bởi thiết bị bảo vệ riêng. Trong mạch động cơ, cấu hình điển hình có thể kết hợp MCCB bảo vệ ngắn mạch với contactor và rơ-le quá tải, giúp từng thiết bị đảm nhiệm đúng chức năng bảo vệ và điều khiển của mình. Eaton cũng xác định model này dành cho bảo vệ động cơ khi phối hợp với rơ-le quá tải.
Khi thiết kế hệ thống, cần kiểm tra dòng tải, dòng khởi động, dòng ngắn mạch dự kiến tại điểm lắp đặt, yêu cầu phối hợp bảo vệ và đặc tính của rơ-le quá tải trước khi lựa chọn MCCB. Việc lắp đặt và đấu nối nên được thực hiện bởi kỹ thuật viên có chuyên môn theo tài liệu của Eaton và các tiêu chuẩn an toàn điện áp dụng cho hệ thống.
Khi cần mua MCCB Eaton Moeller NZMN1-S63 mã 265733 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng model, kiểm tra khả năng phù hợp với mạch điện và hỗ trợ báo giá theo nhu cầu thực tế.
thietbicodien cung cấp thiết bị điện công nghiệp theo đúng mã hàng và thông tin nhận diện sản phẩm, hỗ trợ khách hàng đối chiếu model trước khi đặt mua nhằm hạn chế nhầm lẫn giữa các phiên bản MCCB Eaton NZM có đặc tính bảo vệ khác nhau.
NZMN1-S63 là MCCB Eaton Moeller được thiết kế chủ yếu để đóng cắt mạch và bảo vệ ngắn mạch. Model này đặc biệt phù hợp trong các giải pháp bảo vệ động cơ khi phối hợp với rơ-le quá tải riêng.
Không. Theo tài liệu Eaton, model này không có bộ nhả bảo vệ quá tải Ir tích hợp. Nếu tải cần bảo vệ quá tải, hệ thống phải sử dụng thêm thiết bị bảo vệ phù hợp, chẳng hạn rơ-le quá tải trong mạch động cơ.
Có, nhưng phải sử dụng đúng cấu hình. Eaton xác định thiết bị phù hợp cho bảo vệ động cơ kết hợp rơ-le quá tải; MCCB đảm nhiệm bảo vệ ngắn mạch trong khi phần tử bảo vệ quá tải xử lý tình trạng quá tải kéo dài.
Mã hàng 265733 tương ứng với model NZMN1-S63 thuộc Eaton Moeller series NZM và sử dụng kích thước khung NZM1.
Thiết bị sử dụng bộ nhả từ dành cho bảo vệ ngắn mạch. Khi dòng sự cố đạt vùng tác động của bộ nhả, cơ cấu bảo vệ kích hoạt và mở tiếp điểm MCCB nhằm nhanh chóng cô lập mạch bị sự cố.
Không nên chỉ đối chiếu kích thước hoặc dòng điện ghi trên thiết bị. Cần kiểm tra đúng model, chức năng bảo vệ, khả năng cắt ngắn mạch, kiểu lắp đặt và cấu hình bảo vệ quá tải của hệ thống hiện hữu trước khi thay thế.
Hai loại có chức năng bảo vệ khác nhau. Với NZMN1-S63, phần bảo vệ ngắn mạch được tích hợp trong MCCB nhưng bảo vệ quá tải phải do thiết bị khác đảm nhiệm. Nhận biết đúng đặc tính này giúp tránh lựa chọn sai thiết bị cho mạch động cơ hoặc tủ điện.
| Mã hàng | Article no | Dòng điện định mức = Dòng điện không gián đoạn định mức In = Iu (A) | Thiết lập phạm vi ngắt quá tải Ir (A) | Thiết lập phạm vi ngắt ngắn mạch Ii (A) | Công suất hoạt động định mức AC-3 50/60 Hz 400 V P (kW) |
|---|---|---|---|---|---|
| NZMN1-M40 | 265718 | 40A | 32 - 40 | 320 - 560 | - |
| NZMN1-M50 | 265719 | 50A | 40 - 50 | 400 - 700 | - |
| NZMN1-M63 | 265720 | 63A | 50 - 63 | 504 - 882 | - |
| NZMN1-M80 | 265721 | 80A | 63 - 80 | 640 - 1120 | - |
| NZMN1-M100 | 265722 | 100A | 80 - 100 | 800 - 1250 | - |
| NZMN1-S40 | 265731 | 40A | - | 8 - 14 | 18.5 |
| NZMN1-S50 | 265732 | 50A | - | 8 - 14 | 22 |
| NZMN1-S63 | 265733 | 63A | - | 8 - 14 | 30 |
| NZMN1-S80 | 265734 | 80A | - | 8 - 14 | 37 |
| NZMN1-S100 | 265735 | 100A | - | 8 - 12.5 | 45 |
| Dòng điện định mức | 63 A |
| Số cực | 3 cực |
| Điện áp định mức | 690 V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 690 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 6 kV |
| Khả năng cắt ngắn mạch Icu tại 400/415 V AC | 35 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch Ics tại 400/415 V AC | 35 kA |
| Ngưỡng tác động bảo vệ ngắn mạch tức thời | 504–882 A |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ ngắn mạch, không tích hợp bảo vệ quá tải Ir |
| Cấp bảo vệ cơ bản | IP20 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp cố định |
| Nhiệt độ làm việc | -25 đến +70 °C |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN 60947-2; IEC/EN 60947-4-1 |
| Trọng lượng | 1,016 kg |
| Kích thước | 88×90×145 mm |