| Hãng sản xuất: | Legrand |
| Model: | 618035 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 993,500 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,092,850 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều chỉnh độ sáng đèn 300W/LED 200W Legrand 618035 là dimmer dạng núm xoay thuộc dòng thiết bị điện Eloé, được thiết kế để điều chỉnh cường độ ánh sáng linh hoạt cho đèn tương thích. Sản phẩm phù hợp với cả tải chiếu sáng truyền thống và đèn LED có chức năng dimming, giúp người dùng chủ động tạo mức sáng phù hợp với từng thời điểm và không gian sử dụng.
Legrand là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Pháp, cung cấp nhiều giải pháp về công tắc, ổ cắm, điều khiển chiếu sáng, bảo vệ điện và hạ tầng kỹ thuật. Model 618035 kế thừa thiết kế đồng bộ của dòng Eloé với kiểu dáng gọn, bề mặt màu trắng và cơ cấu điều khiển trực quan, phù hợp cho nhà ở, khách sạn, văn phòng và các công trình thương mại.
Đây là lựa chọn thích hợp khi cần một dimmer đèn LED dạng xoay lắp âm tường, vừa đáp ứng nhu cầu điều chỉnh ánh sáng hằng ngày vừa duy trì sự thống nhất về thẩm mỹ với hệ công tắc, ổ cắm Legrand Eloé.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 618035 |
| Dòng sản phẩm | Legrand Eloé |
| Loại thiết bị | Bộ điều chỉnh độ sáng đa năng dạng núm xoay |
| Công suất định danh | 300W cho tải đèn truyền thống, LED 200W theo danh mục sản phẩm |
| Điện áp danh định | 100–240V AC |
| Tần số | 50/60Hz |
| Phương thức điều chỉnh | Cắt pha đầu và cắt pha cuối |
| Loại tải | Tải đa năng và đèn LED retrofit có hỗ trợ dimming |
| Kiểu vận hành | Núm xoay |
| Chức năng ghi nhớ mức sáng | Có |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | IEC 60669-1 và IEC 60669-2-1 |
Công suất tải thực tế có thể thay đổi theo điện áp nguồn, loại bóng đèn, số lượng bóng, đặc tính của driver và khả năng tương thích dimming. Khi sử dụng với LED, cần kiểm tra rõ bóng hoặc bộ nguồn LED có hỗ trợ điều chỉnh bằng phương pháp cắt pha và tuân thủ hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất.
Legrand 618035 cho phép tăng hoặc giảm độ sáng bằng cách xoay núm điều khiển. Người dùng có thể chọn ánh sáng mạnh để đọc sách, làm việc và sinh hoạt, hoặc giảm độ sáng để nghỉ ngơi, xem phim và tạo không gian thư giãn.
Khả năng ghi nhớ mức sáng giúp thiết bị duy trì trải nghiệm sử dụng thuận tiện hơn. Khi hệ thống được vận hành lại, dimmer có thể trở về mức sáng đã thiết lập trước đó, tùy theo cấu hình nguồn điện và loại tải được kết nối.
Thiết bị sử dụng nguyên lý điều chỉnh độ sáng bằng cắt pha. Mạch điện tử bên trong thay đổi phần năng lượng được truyền đến bóng đèn trong mỗi chu kỳ của nguồn điện xoay chiều, từ đó làm thay đổi công suất nhận được và cường độ ánh sáng phát ra.
Model này hỗ trợ cả cắt pha đầu và cắt pha cuối, thường được gọi là leading edge và trailing edge. Khả năng hỗ trợ hai phương thức giúp dimmer thích nghi tốt hơn với tải điện trở, tải có tính cảm hoặc tải có tính dung, đồng thời mở rộng phạm vi tương thích với các bóng LED dimmable và driver LED phù hợp.
Đây không phải là bộ điều khiển DALI, 0–10V hay dimmer điều khiển qua ứng dụng. Thiết bị hoạt động trực tiếp tại vị trí lắp đặt thông qua núm xoay, phù hợp với các hệ thống chiếu sáng cần cách vận hành đơn giản và độc lập.
Để hạn chế hiện tượng nhấp nháy, tiếng ù hoặc dải điều chỉnh không ổn định, nên sử dụng bóng LED có ghi rõ khả năng dimming. Không nên kết nối dimmer với bóng LED thông thường, đèn có driver không tương thích hoặc tổng tải vượt giới hạn được quy định.
Khi lựa chọn bộ điều chỉnh độ sáng Legrand 618035 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, tình trạng bao bì và khả năng tương thích với loại đèn dự kiến sử dụng. Việc chọn đúng dimmer và bóng đèn giúp hệ thống điều chỉnh ổn định, hạn chế nhấp nháy và bảo đảm an toàn trong quá trình vận hành.
Khách hàng có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn tải đèn phù hợp, hỗ trợ kiểm tra mã hàng, báo giá theo số lượng và cung cấp chính sách bảo hành theo quy định.
Sản phẩm được dùng để tăng hoặc giảm độ sáng của bóng đèn tương thích thông qua núm xoay. Thiết bị phù hợp cho các không gian cần thay đổi mức sáng theo hoạt động, thời điểm hoặc yêu cầu trang trí.
Có. Đây là bộ điều chỉnh độ sáng LED 200W theo định danh trong danh mục sản phẩm. Tuy nhiên, bóng hoặc driver LED phải có chức năng dimming và tương thích với phương thức cắt pha của thiết bị.
Không. Bóng LED thông thường không có chức năng dimming có thể bị nhấp nháy, không giảm được độ sáng hoặc hoạt động không ổn định. Cần chọn bóng LED dimmable và kiểm tra hướng dẫn tương thích của nhà sản xuất bóng đèn.
Thông số này thể hiện mức công suất định danh cho từng nhóm tải theo danh mục sản phẩm, không phải cộng hai mức công suất với nhau. Khả năng mang tải thực tế còn phụ thuộc vào điện áp, loại đèn, driver và điều kiện lắp đặt.
Có. Model 618035 được công bố có chức năng ghi nhớ giá trị ánh sáng, hỗ trợ thiết bị trở lại mức sáng đã chọn khi vận hành lại trong điều kiện sử dụng phù hợp.
Không. Đây là dimmer vận hành trực tiếp bằng núm xoay, không phải thiết bị điều khiển thông minh qua Bluetooth, Wi-Fi hoặc ứng dụng điện thoại.
Sản phẩm có cấp bảo vệ IP20 nên phù hợp với khu vực khô ráo trong nhà như phòng khách, phòng ngủ, văn phòng, khách sạn, nhà hàng hoặc showroom. Không nên lắp trực tiếp tại nơi ẩm ướt, ngoài trời hoặc khu vực dễ bị nước xâm nhập.
Cần ngắt hoàn toàn nguồn điện trước khi thi công, xác định đúng dây nguồn và dây ra tải, siết chắc đầu nối và bảo đảm tổng công suất nằm trong giới hạn cho phép. Việc lắp đặt nên được thực hiện bởi kỹ thuật viên có chuyên môn về điện.
| Mã hàng | Mô tả | Đóng gói |
|---|---|---|
|
Công tắc dòng ELOE |
||
| 618000 | Bộ công tắc đơn 1 chiều, 16AX | 10 |
| 618002 | Bộ công tắc đôi 1 chiều, 16AX | 10 |
| 618004 | Bộ công tắc ba 1 chiều, 16AX | 10 |
| 618006 | Bộ công tắc bốn 1 chiều, 16AX | 10 |
| 618001 | Bộ công tắc đơn 2 chiều, 16AX | 10 |
| 618003 | Bộ công tắc đôi 2 chiều, 16AX | 10 |
| 618005 | Bộ công tắc ba 2 chiều, 16AX | 10 |
| 618007 | Bộ công tắc bốn 2 chiều, 16AX | 10 |
| 618009 | Bộ công tắc trung gian, 16AX | 10 |
| 618071SH | Bộ công tắc đơn 2 cực, có đèn, 20A | 10 |
| 618072 | Bộ công tắc đơn 2 cực, có đèn, 20A | 10 |
| 618011 | Bộ nút nhấn chuông 6A | 10 |
|
Ổ cắm dòng ELOE |
||
| 618062 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu, 16A | 10 |
| 618064 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu, 16A | 10 |
| 618065 | Bộ ổ cắm 2 chấu, đa năng, có công tắc, 16A | 10 |
| 618067 | Bộ ổ cắm đa năng có công tắc, 16A | 10 |
| 618069 | Bộ ổ cắm đôi đa năng có công tắc, 16A | 5 |
| 618059 | Bộ ổ cắm đa năng có công tắc, 16A và ổ sạc USB Type A | 10 |
| 618055 | Bộ ổ cắm đôi đa năng có công tắc, 16A và ổ sạc USB Type A + Type C | 10 |
|
Dimmer dòng ELOE |
||
| 618031 | Bộ điều chỉnh độ sáng đèn 600W | 1 |
| 618035 | Bộ điều chỉnh độ sáng đèn 300W/LED 200W | 1 |
| 618096 | Bộ điều chỉnh tốc độ quạt | 1 |
|
Thiết bị dành cho khách sạn dòng ELOE |
||
| 618013 | Bộ nút nhấn chuông, đèn hiển thị DND, MUR | 10 |
| 618014 | Bộ công tắc DND, MUR | 10 |
| 618012 | Bộ công tắc chìa khóa thẻ | 1 |
| 618018 | Bộ ổ cắm dao cạo râu | 1 |
|
Ổ cắm TV, mạng, điện thoại dòng ELOE |
||
| 618027 | Bộ ổ cắm TV đơn | 10 |
| 618097 | Bộ ổ cắm điện thoại đơn | 10 |
| 618093 | Bộ ổ cắm mạng cat5e đơn | 10 |
| 618091 | Bộ ổ cắm mạng cat6 đơn | 10 |
| 618092 | Bộ ổ cắm mạng cat6 đôi | 10 |
|
Phụ kiện dòng ELOE |
||
| 618028 | Mặt che trơn | 10 |
| 618037 | Mặt dùng cho cơ phận Arteor, 2 mô-đun | 10 |
| K95130 | Đế âm nhựa dùng cho mặt đơn chuẩn Anh - White | 140 |
| K95130B | Đế âm nhựa dùng cho mặt đơn chuẩn Anh - Blue | 140 |
| K95130R | Đế âm nhựa dùng cho mặt đơn chuẩn Anh - Red | 140 |
| T368 | Đế âm kim loại dùng cho mặt đơn chuẩn Anh | 80 |
| 617636 | Mặt che phòng thấm nước loại đơn, IP55 | 4 |
| Điện áp danh định | 100–240 V AC |
| Tần số danh định | 50/60 Hz |
| Công suất tải sợi đốt và halogen | 5–300 W |
| Công suất tải LED dimmable | 5–200 W |
| Công suất tải cảm | 5–300 VA |
| Công suất tải dung | 5–75 VA |
| Phương pháp điều chỉnh | Cắt pha đầu và cắt pha cuối |
| Kiểu vận hành | Núm xoay |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây kết nối | 1–2,5 mm² |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60669-1 và IEC 60669-2-1 |
| Độ sâu tối thiểu của đế âm | 35 mm |
| Kích thước | 86×32,5×58,2 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |