| Hãng sản xuất: | Legrand |
| Model: | MEC66014WH |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 697,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 766,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều chỉnh tốc độ quạt Legrand Obria MEC66014WH là thiết bị điều khiển dạng núm xoay, cho phép người dùng lựa chọn 5 mức tốc độ phù hợp với nhu cầu làm mát. Theo catalogue Obria của Legrand, sản phẩm có công suất điều khiển 100 W và được thiết kế cho quạt có đường kính tổng thể 48 inch.
Legrand là tập đoàn có nguồn gốc tại Pháp, chuyên phát triển thiết bị điện và hạ tầng kỹ thuật số cho công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp. Dòng Obria hướng đến thiết kế hiện đại, đồng bộ và thuận tiện khi lắp đặt trong các không gian kiến trúc khác nhau.
Mã MEC66014WH là phiên bản màu trắng, được cung cấp dưới dạng sản phẩm hoàn chỉnh, phù hợp với hệ thiết bị lắp âm theo chuẩn hộp BS. Quốc gia sản xuất cụ thể cần được đối chiếu trên nhãn, bao bì hoặc chứng từ của từng lô hàng.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Obria |
| Mã hàng | MEC66014WH |
| Loại thiết bị | Bộ điều chỉnh tốc độ quạt dạng xoay |
| Số mức điều chỉnh | 5 cấp độ |
| Công suất điều khiển | 100 W |
| Loại quạt được chỉ định | Quạt có đường kính tổng thể 48 inch |
| Màu sắc | Trắng |
| Kích thước mặt thiết bị | 86 x 86 mm |
| Kiểu lắp đặt | Lắp với hộp âm chuẩn BS |
| Phụ kiện đi kèm | Hai vít M3.5 và màng bảo vệ bề mặt |
| Tiêu chuẩn tham chiếu | BS EN 60669-2-1 |
Chức năng chính của bộ điều chỉnh tốc độ quạt 100 W là giúp người dùng thay đổi lưu lượng gió của quạt theo 5 mức cài đặt. Khi xoay núm điều khiển, thiết bị chuyển sang cấp vận hành tương ứng, từ đó thay đổi mức năng lượng cấp cho quạt và tạo ra tốc độ quay phù hợp.
Sản phẩm điều chỉnh theo từng cấp định sẵn, không phải kiểu thay đổi tốc độ liên tục. Cơ chế này giúp người dùng dễ dàng ghi nhớ và lựa chọn mức gió mong muốn trong quá trình sử dụng hằng ngày.
Cần kiểm tra công suất, đường kính và yêu cầu điều khiển của quạt trước khi kết nối với điều tốc quạt Legrand Obria. Không nên sử dụng sản phẩm cho loại tải hoặc công suất nằm ngoài phạm vi được nhà sản xuất công bố.
Việc đấu nối phải được thực hiện khi nguồn điện đã được ngắt hoàn toàn và nên do thợ điện có chuyên môn đảm nhiệm. Sơ đồ đấu dây trên thân thiết bị, bao bì hoặc tài liệu đi kèm cần được ưu tiên tuân thủ trong quá trình thi công.
Khi đặt mua Legrand MEC66014WH chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, màu sắc, tình trạng bao bì và thông tin kỹ thuật của lô hàng. Hồ sơ bảo hành, hóa đơn và chứng từ liên quan nên được lưu giữ để thuận tiện khi nghiệm thu hoặc sử dụng dịch vụ sau bán hàng.
Để được tư vấn lựa chọn đúng bộ điều chỉnh tốc độ quạt, kiểm tra tình trạng hàng và nhận báo giá theo số lượng, hãy mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien.
MEC66014WH là bộ điều chỉnh tốc độ dành cho quạt, cho phép người dùng lựa chọn một trong 5 cấp vận hành để thay đổi mức gió.
Sản phẩm có 5 mức điều chỉnh tốc độ được thiết lập theo từng cấp.
Theo catalogue Obria, thiết bị có công suất điều khiển 100 W.
Sản phẩm được Legrand chỉ định cho quạt có đường kính tổng thể 48 inch. Người dùng vẫn cần kiểm tra thêm công suất và yêu cầu kỹ thuật của quạt trước khi lắp đặt.
Đúng. Ký hiệu WH trong mã hàng thể hiện đây là phiên bản màu trắng của dòng Obria.
Thiết bị điều chỉnh theo 5 cấp độ định sẵn, không phải loại thay đổi tốc độ liên tục.
Mặt thiết bị có kích thước 86 x 86 mm và được thiết kế để lắp với hộp âm chuẩn BS phù hợp.
Không nên. Đây là bộ điều chỉnh tốc độ quạt, không phải dimmer chuyên dụng cho đèn. Cần lựa chọn đúng thiết bị điều chỉnh ánh sáng theo loại bóng và công suất tải.
| Mã hàng | Mô tả | Đóng gói |
|---|---|---|
|
Công tắc dòng Obria |
||
| MEC21001WH | Bộ công tắc đơn 1 chiều 16AX | 10 |
| MEC22002WH | Bộ công tắc đơn 2 chiều 16AX | 10 |
| MEC21003WH | Bộ công tắc trung gian 16AX | 10 |
| MEC21005WH | Bộ công tắc đôi 1 chiều 16AX | 10 |
| MEC22006WH | Bộ công tắc đôi 2 chiều 16AX | 10 |
| MEC21008WH | Bộ công tắc ba 1 chiều 16AX | 10 |
| MEC22009WH | Bộ công tắc ba 2 chiều 16AX | 10 |
| MEC21010WH | Bộ công tắc bốn 1 chiều 16AX | 10 |
| MEC22011WH | Bộ công tắc bốn 2 chiều 16AX | 10 |
| MEC23023WH | Bộ công tắc chuông 10A | 10 |
| MEC21025WH | Bộ công tắc đơn 1 chiều 20A | 10 |
| MEC21024WH | Bộ công tắc đơn 1 chiều 20A | 10 |
|
Dimmer dòng Obria |
||
| MEC24073WH | Bộ điều chỉnh độ sáng đèn 300W RCD+LED | 1 |
| MEC24012WH | Bộ điều chỉnh độ sáng đèn 40-400W | 1 |
| MEC66014WH | Bộ điều chỉnh tốc độ quạt | 1 |
|
Thiết bị dành cho khách sạn dòng Obria |
||
| MEC27072WH | Bộ nút nhấn chuông đèn hiển thị DND MUR | 10 |
| MEC27007WH | Bộ công tắc DND MUR | 10 |
| MEC27016WH | Bộ công tắc chìa khóa thẻ | 10 |
| MEC36019WH | Bộ ổ cắm dao cạo râu | 1 |
|
Ổ cắm dòng Obria |
||
| MEC31097WH | Bộ ổ cắm đơn 3 chấu 16A | 10 |
| MEC31049WH | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 10 |
| MEC31047WH | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 10 |
| MEC32045WH | Bộ ổ cắm đơn đa năng có công tắc 16A | 10 |
| MEC32053WH | Ổ cắm đơn 2 chấu + đơn đa năng có công tắc | 10 |
| MEC32046WH | Bộ ổ cắm đôi đa năng có công tắc 16A | 5 |
| MEC33081WH | Bộ ổ cắm đa năng có công tắc và ổ sạc USB Type A | 1 |
| MEC33083WH | Bộ ổ cắm đa năng có công tắc và ổ sạc USB Type C | 1 |
| MEC33077WH | Bộ ổ cắm đôi đa năng có công tắc 16A và ổ sạc Type A+C | 1 |
|
Ổ cắm TV, mạng, điện thoại dòng Obria |
||
| MEC41021WH | Bộ ổ cắm TV | 10 |
| MEC42017WH | Bộ ổ cắm điện thoại | 10 |
| MEC43018WH | Bộ ổ cắm mạng cát đơn | 10 |
| MEC43068WH | Bộ ổ cắm mạng cát đôi | 10 |
|
Phụ kiện dòng Obria |
||
| MEC17060WH | Mặt dùng cho cơ phận Arteor 2 mô-đun | 10 |
| MEC15062WH | Mặt che trơn | 10 |
| Điện áp định mức | 250 V AC |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Công suất điều khiển | 100 W |
| Số cấp tốc độ | 5 cấp |
| Kiểu điều khiển | Núm xoay, điều chỉnh theo từng cấp |
| Loại tải phù hợp | Quạt có đường kính tổng thể 48 inch |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Cấp chịu va đập | IK04 |
| Kiểu đầu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiêu chuẩn áp dụng | BS EN 60669-2-1 |
| Độ sâu lắp âm | 31,9 mm |
| Độ sâu hộp âm tối thiểu | 35 mm |
| Kích thước | 86×57,3×87,4 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |