| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | Testo 0632 1552 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đầu dò CO₂ kỹ thuật số có dây Testo 0632 1552 là đầu dò chuyên dụng để đánh giá chất lượng không khí trong nhà, cho phép đo đồng thời nồng độ CO₂, nhiệt độ không khí và độ ẩm tương đối khi kết nối với thiết bị đo đa năng Testo tương thích. Thiết kế đầu dò kỹ thuật số kết hợp cảm biến CO₂, cảm biến nhiệt độ NTC, cảm biến độ ẩm điện dung và đo áp suất tuyệt đối giúp hỗ trợ theo dõi điều kiện vi khí hậu tại văn phòng, khu vực sản xuất, kho lưu trữ và nhiều không gian trong nhà khác.
Testo 0632 1552 thuộc hệ sinh thái đầu dò đo chất lượng không khí IAQ của testo. Testo được thành lập năm 1957 tại vùng Black Forest, miền Nam nước Đức và phát triển chuyên sâu các giải pháp đo lường cầm tay, cố định và quản lý dữ liệu đo cho HVAC, công nghiệp, thực phẩm, phòng thí nghiệm cùng nhiều lĩnh vực kỹ thuật.
Sản phẩm được cấu thành từ đầu dò CO₂ tích hợp cảm biến nhiệt độ và độ ẩm kết hợp với tay cầm truyền dữ liệu bằng cáp. Cáp dài 1,4 m giúp kết nối trực tiếp đầu dò với máy đo tương thích, phù hợp với những ứng dụng ưu tiên truyền dữ liệu có dây ổn định thay vì kết nối không dây.
Đầu dò không hoạt động độc lập như một máy đo hoàn chỉnh. Người sử dụng cần kết nối với thiết bị đo đa năng Testo tương thích để hiển thị, xử lý và lưu các giá trị đo.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đại lượng đo | CO₂, nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối, áp suất tuyệt đối |
| Dải đo CO₂ | 0 đến 10.000 ppm |
| Độ phân giải CO₂ | 1 ppm |
| Độ chính xác CO₂ | ±(50 ppm + 3% giá trị đo) từ 0 đến 5.000 ppm; ±(100 ppm + 5% giá trị đo) từ 5.001 đến 10.000 ppm |
| Cảm biến nhiệt độ | NTC |
| Dải đo nhiệt độ | 0 đến +50 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C |
| Cảm biến độ ẩm | Điện dung |
| Dải đo độ ẩm | 5 đến 95 %RH |
| Dải đo áp suất tuyệt đối | 700 đến 1.100 hPa |
| Độ chính xác áp suất tuyệt đối | ±3,0 hPa |
| Độ phân giải áp suất tuyệt đối | 0,1 hPa |
| Chiều dài cáp | 1,4 m |
Đầu dò CO₂ có dây không phải thiết bị đóng cắt hoặc cảm biến công nghiệp dạng transmitter có các cọc nguồn L-N-PE, ngõ ra relay hay ngõ ra 4–20 mA. Đầu dò được kết nối trực tiếp với máy đo Testo tương thích thông qua tay cầm và cáp 1,4 m; nguồn làm việc và đường truyền dữ liệu được cung cấp qua giao diện đầu dò của hệ thống đo. Vì vậy không đấu trực tiếp đầu dò vào nguồn điện lưới và không đấu tải công suất vào sản phẩm.
Phần đầu dò có cơ cấu kết nối nhanh với tay cầm, giúp người sử dụng có thể tháo đầu dò khi cần hiệu chuẩn hoặc sử dụng tay cầm với đầu dò tương thích khác.
.webp)
Khi đặt đầu dò trong khu vực cần đánh giá, không khí môi trường tiếp xúc với vùng cảm biến. Các kênh đo xác định đồng thời nồng độ CO₂, nhiệt độ và độ ẩm tương đối. Một kênh áp suất tuyệt đối bổ sung dữ liệu để hệ thống thực hiện bù ảnh hưởng của mật độ không khí đối với phép đo.
Các tín hiệu cảm biến được xử lý trong đầu dò kỹ thuật số và truyền qua cáp đến máy đo tương thích. Máy đo tiếp nhận dữ liệu, hiển thị các đại lượng trực tiếp và có thể tính toán thêm nhiệt độ điểm sương, nhiệt độ bầu ướt và độ ẩm tuyệt đối. Với menu đo dài hạn trên thiết bị tương thích, người vận hành có thể thiết lập thời gian đo và chu kỳ đo để theo dõi xu hướng biến đổi của chất lượng không khí.
.webp)
Đo chất lượng không khí trong nhà IAQ là ứng dụng chính của Testo 0632 1552. Việc theo dõi đồng thời CO₂, nhiệt độ và độ ẩm giúp kỹ thuật viên có cái nhìn tổng thể hơn về điều kiện vi khí hậu thay vì đánh giá từng đại lượng riêng lẻ.
Không nên sử dụng đầu dò trong môi trường xảy ra ngưng tụ hơi nước vì độ ẩm ngưng tụ có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của cảm biến. Khi thay đổi đáng kể nhiệt độ môi trường hoặc di chuyển đầu dò giữa các khu vực có điều kiện khác nhau, cần để đầu dò có thời gian thích nghi trước khi đánh giá kết quả. Khi đo CO₂, nên giữ đầu dò cách xa vùng thở của người vận hành để hạn chế CO₂ từ hơi thở tác động tới số đo.
Khi lựa chọn Testo 0632 1552 chính hãng, khách hàng cần xác định đúng mã sản phẩm, kiểu kết nối có dây và khả năng tương thích với thiết bị đo đang sử dụng. Đây là phiên bản dành cho người dùng cần truyền dữ liệu bằng cáp; không nên nhầm với phiên bản đầu dò CO₂ dùng tay cầm Bluetooth.
Để được tư vấn cấu hình đầu dò, thiết bị đo tương thích và phụ kiện phù hợp, khách hàng có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Việc chọn đúng cấu hình ngay từ đầu giúp hệ thống đo IAQ hoạt động đồng bộ, thuận tiện cho đo kiểm hiện trường, bảo trì HVAC và theo dõi môi trường trong nhà.
Testo 0632 1552 đo nồng độ CO₂, nhiệt độ không khí và độ ẩm tương đối; đồng thời có đo áp suất tuyệt đối phục vụ bù ảnh hưởng của mật độ không khí. Thiết bị đo tương thích có thể tính thêm điểm sương, nhiệt độ bầu ướt và độ ẩm tuyệt đối.
Không. Đây là đầu dò kỹ thuật số và cần được kết nối với máy đo Testo tương thích để cấp nguồn giao diện, tiếp nhận dữ liệu, hiển thị và xử lý kết quả đo.
Đây là phiên bản đầu dò CO₂ có dây. Bộ đầu dò sử dụng tay cầm với cáp dài 1,4 m để truyền dữ liệu tới máy đo tương thích.
Dải đo nồng độ CO₂ của đầu dò kéo dài từ 0 đến 10.000 ppm, phù hợp cho các ứng dụng đánh giá chất lượng không khí trong nhà và kiểm tra hệ thống thông gió.
Cảm biến thu nhận các đại lượng cơ sở gồm CO₂, nhiệt độ và độ ẩm; từ các dữ liệu này, thiết bị đo tương thích có thể tính nhiệt độ điểm sương, nhiệt độ bầu ướt và độ ẩm tuyệt đối.
Không. Đầu dò không có cọc nguồn L-N-PE để đấu trực tiếp điện lưới. Nguồn hoạt động và dữ liệu được truyền thông qua cáp kết nối với thiết bị đo tương thích.
Có. Khi kết nối với thiết bị Testo hỗ trợ menu đo dài hạn, người dùng có thể thiết lập thời gian và chu kỳ đo để ghi nhận sự thay đổi của CO₂, nhiệt độ và độ ẩm theo thời gian.
Không nên. Nhà sản xuất khuyến cáo không sử dụng đầu dò trong môi trường ngưng tụ vì hơi nước ngưng tụ có thể ảnh hưởng đến độ ổn định và kết quả của cảm biến.
| Dải đo CO₂ | 0 đến 10.000 ppm |
| Độ chính xác CO₂ | ±(50 ppm + 3% giá trị đo) từ 0 đến 5.000 ppm; ±(100 ppm + 5% giá trị đo) từ 5.001 đến 10.000 ppm |
| Độ phân giải CO₂ | 1 ppm |
| Dải đo nhiệt độ | 0 đến +50 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C |
| Dải đo độ ẩm tương đối | 5 đến 95 %RH |
| Độ phân giải độ ẩm | 0,1 %RH |
| Dải đo áp suất tuyệt đối | 700 đến 1.100 hPa |
| Độ chính xác áp suất tuyệt đối | ±3 hPa |
| Độ phân giải áp suất tuyệt đối | 0,1 hPa |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến +50 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 đến +60 °C |
| Kích thước | 290×50×40 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |