| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI6000-3 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 8,538,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,391,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI721104 | Màng bơm dùng cho bơm định lượng Hanna là phụ tùng thay thế dành cho dòng bơm định lượng hóa chất BlackStone của Hanna Instruments. Sản phẩm được hãng mô tả là “small diaphragm” dùng cho bơm BL, có nhiệm vụ tham gia trực tiếp vào quá trình hút và đẩy dung dịch trong cụm đầu bơm.
Model HI721104 phù hợp cho công tác bảo trì, sửa chữa và phục hồi khả năng định lượng của bơm khi màng cũ bị hao mòn hoặc suy giảm hiệu quả làm việc. Vật liệu màng của bơm BlackStone là PTFE, loại polymer có khả năng kháng hóa chất tốt và phù hợp với nhiều ứng dụng châm định lượng hóa chất.
Hanna Instruments là thương hiệu chuyên về thiết bị đo, kiểm soát và xử lý hóa chất trong phòng thí nghiệm, môi trường và công nghiệp. HI721104 là phụ tùng thuộc hệ sinh thái bơm định lượng BlackStone của hãng, giúp người sử dụng thay thế đúng bộ phận thay vì phải thay toàn bộ bơm.
Màng bơm Hanna HI721104 được thiết kế để sử dụng với bơm định lượng BlackStone, giúp duy trì chuyển động màng cần thiết cho chu trình hút và đẩy hóa chất. Việc sử dụng phụ tùng đúng mã giúp bảo đảm khả năng lắp ghép và vận hành phù hợp với thiết kế của cụm bơm.
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Loại phụ tùng | Màng bơm nhỏ dùng cho bơm định lượng |
| Vật liệu màng | PTFE |
| Dòng bơm sử dụng | Hanna BlackStone |
| Ứng dụng | Phụ tùng thay thế cho cụm bơm định lượng hóa chất |
| Các dòng BlackStone liên quan | BL1.5, BL3, BL5, BL7, BL10, BL15 và BL20 |
| Số lượng theo tên sản phẩm | 1 cái |
Trong bơm định lượng dạng màng, màng bơm PTFE là bộ phận ngăn cách cơ cấu truyền động với môi chất và tham gia tạo sự thay đổi thể tích trong buồng bơm. Khi màng chuyển động qua lại, áp suất trong buồng bơm thay đổi để thực hiện hai giai đoạn hút và đẩy dung dịch.
HI721104 được sử dụng khi màng hiện hữu cần thay thế do quá trình vận hành lâu dài, suy giảm tính đàn hồi hoặc có dấu hiệu ảnh hưởng đến khả năng định lượng. Khi bảo trì, cần kiểm tra đồng thời tình trạng đầu bơm, van hút, van đẩy, vòng làm kín và đường ống để xác định chính xác nguyên nhân gây suy giảm lưu lượng.
Khi cơ cấu truyền động của bơm làm màng dịch chuyển ra phía sau, thể tích buồng bơm tăng và tạo áp suất thấp. Van hút mở để hóa chất từ bồn chứa đi vào buồng bơm, trong khi van đẩy đóng để ngăn dòng chảy ngược.
Ở hành trình ngược lại, màng chuyển về phía buồng bơm làm thể tích giảm và áp suất tăng. Van hút đóng, van đẩy mở, đẩy một lượng dung dịch xác định ra đường ống châm hóa chất. Chu trình này lặp lại theo tần suất hoạt động của bơm, qua đó tạo nên quá trình định lượng hóa chất.
Màng là chi tiết quan trọng vì phải chuyển động lặp lại liên tục và tiếp xúc với môi chất trong quá trình bơm. Vật liệu PTFE được sử dụng nhằm nâng cao khả năng tương thích với nhiều hóa chất thường gặp trong hệ thống định lượng.
Phụ tùng Hanna HI721104 được sử dụng trong công tác bảo dưỡng và sửa chữa bơm định lượng BlackStone tại các hệ thống châm hóa chất. Việc thay màng đúng thời điểm giúp duy trì khả năng hút, đẩy và định lượng ổn định của bơm.
Trước khi tháo cụm đầu bơm, cần ngắt nguồn điện của bơm, cô lập đường hóa chất và xả áp an toàn. Người thao tác cần sử dụng phương tiện bảo hộ phù hợp với loại hóa chất đang sử dụng. Không nên tháo đầu bơm khi đường ống còn áp suất hoặc còn hóa chất có khả năng gây nguy hiểm.
Sau khi lắp màng thay thế HI721104, cần kiểm tra độ kín của cụm đầu bơm, tình trạng van hút và van đẩy, sau đó mồi bơm và theo dõi hoạt động trước khi đưa hệ thống trở lại chế độ vận hành bình thường.
Khi đặt mua phụ tùng cho bơm BlackStone, người dùng nên kiểm tra chính xác mã bơm đang sử dụng và mã phụ tùng để tránh nhầm giữa màng, đầu bơm, van hút, van đẩy hoặc các bộ phụ tùng khác. HI721104 chính hãng là lựa chọn phù hợp khi cần thay đúng màng nhỏ dành cho dòng bơm BlackStone tương thích.
Khách hàng cần mua màng bơm Hanna HI721104 chính hãng, tư vấn khả năng tương thích với bơm BlackStone hoặc lựa chọn thêm phụ tùng bảo trì liên quan có thể đặt hàng tại thietbicodien.
HI721104 là màng bơm nhỏ dùng cho bơm định lượng Hanna BlackStone. Đây là phụ tùng thay thế trong cụm bơm, tham gia trực tiếp vào quá trình hút và đẩy dung dịch.
Màng của bơm BlackStone sử dụng PTFE, vật liệu polymer có khả năng kháng nhiều loại hóa chất và phù hợp với ứng dụng định lượng dung dịch.
HI721104 được Hanna liệt kê là small diaphragm for BL pumps, tức màng nhỏ dành cho dòng bơm BlackStone. Các dòng BL liên quan gồm BL1.5, BL3, BL5, BL7, BL10, BL15 và BL20; khi thay thế vẫn nên đối chiếu chính xác model bơm đang sử dụng.
Nên kiểm tra màng khi bơm có biểu hiện giảm khả năng hút, lưu lượng không ổn định hoặc trong quá trình bảo trì định kỳ phát hiện màng xuống cấp. Cần kiểm tra đồng thời van hút, van đẩy và các chi tiết làm kín vì những bộ phận này cũng có thể gây triệu chứng tương tự.
Không. HI721104 là phụ tùng màng bơm; Hanna có các mã phụ tùng riêng cho đầu bơm và các cụm van. Vì vậy cần xác định đúng chi tiết cần thay trước khi đặt hàng.
Có. Bơm phải được ngắt nguồn, đường hóa chất phải được cô lập và xả áp trước khi tháo cụm đầu bơm. Người thao tác cũng cần sử dụng thiết bị bảo hộ phù hợp với hóa chất trong hệ thống.
Có thể sử dụng khi hệ thống đang dùng bơm định lượng Hanna BlackStone tương thích. Khả năng sử dụng với một hóa chất cụ thể còn phải được đánh giá theo tính tương thích vật liệu của toàn bộ đầu bơm, van, vòng làm kín và đường ống chứ không chỉ riêng màng.
| Thông số đo | Độ dẫn EC, điện trở suất, TDS, độ mặn và nhiệt độ |
| Dải đo độ dẫn | 0,000 µS/cm đến 1000,0 mS/cm |
| Độ phân giải độ dẫn | 0,001 µS/cm; 0,01 µS/cm; 0,1 µS/cm; 0,001 mS/cm; 0,01 mS/cm; 0,1 mS/cm tùy dải |
| Độ chính xác độ dẫn | ±1% giá trị đọc hoặc ±0,010 µS/cm, lấy giá trị lớn hơn |
| Dải hằng số cell | 0,0500 đến 200,0000 /cm |
| Kiểu hiệu chuẩn độ dẫn | Tự động hoặc thủ công |
| Số điểm hiệu chuẩn | Tối đa 5 điểm |
| Dung dịch chuẩn EC | 84; 1413; 5000; 12880; 80000; 111800 µS/cm |
| Chế độ bù nhiệt độ | Tuyến tính, Natural, Standard hoặc tắt bù |
| Nhiệt độ tham chiếu | 5,0 đến 30,0 °C |
| Hệ số nhiệt độ | 0,00 đến 10,00 %/°C |
| Đầu dò tương thích | Đầu dò EC/điện trở suất 4 vòng platinum HI7631233 |
| Ứng dụng tiêu chuẩn | Hỗ trợ USP <645> cho đo độ dẫn nước tinh khiết |