| Hãng sản xuất: | IKURA FAN |
| Model: | 2750MTP-15 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 6 tháng |
| Giá bán | 1,250,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,375,000 đ |
| Tình trạng: | Có sẵn |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Quạt hút IKURA FAN 2750MTP-15 là quạt hướng trục xoay chiều dùng để tạo luồng không khí cưỡng bức, hỗ trợ giải nhiệt cho biến tần, tủ điều khiển và thiết bị công nghiệp. Sản phẩm có kết cấu khung vuông, cánh kim loại và bộ bảo vệ nhiệt tích hợp trong động cơ.
IKURAFAN là thương hiệu quạt công nghiệp của Nhật Bản, hiện thuộc Motor Division của Hirozawa Seiki Seisakusho. Tiền thân của bộ phận này bắt đầu sản xuất quạt làm mát kim loại tại Nhật Bản từ năm 1968 thông qua hợp tác kỹ thuật với PAPST của Đức. Hãng tập trung phát triển, thiết kế và sản xuất quạt hướng trục, quạt ly tâm và quạt dòng ngang phục vụ thiết bị công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã ghi trên nhãn | 2750MTP-15 |
| Phân loại | Quạt hướng trục AC, khung vuông |
| Điện áp định mức | 220 VAC |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Kiểu đấu nguồn | Hai dây nguồn AC |
| Bảo vệ động cơ | Bảo vệ nhiệt tích hợp |
| Kiểu động cơ tham chiếu dòng 2700-TP | Động cơ cảm ứng một pha cực từ che |
| Vật liệu cánh | Kim loại |
| Kết cấu khung | Khung kim loại, bốn vị trí bắt vít |
| Kích thước đối chiếu đúng model | 140 × 140 × 50 mm; thông tin 172 × 150 × 55 mm không khớp với hồ sơ của model đã đối chiếu |
| Tiếp địa | Nối PE vào vít hoặc điểm tiếp địa quy định trên khung kim loại |
| Nhãn xuất xứ | Made in Japan |
| Công suất, dòng điện, tốc độ và lưu lượng | Cần xác nhận theo tem hoặc tài liệu của đúng lô hàng trước khi lựa chọn thay thế |
Khi được cấp nguồn qua mạch bảo vệ, động cơ cảm ứng một pha làm quay cánh quạt. Cánh kim loại tạo dòng không khí dọc theo trục quay, đưa khí mát vào hoặc đẩy khí nóng ra ngoài tùy theo chiều lắp. Người thi công cần quan sát ký hiệu chiều quay và chiều gió trên thân quạt, thay vì đảo hai dây nguồn để đổi hướng gió.
Bộ bảo vệ nhiệt bên trong theo dõi trạng thái nhiệt của động cơ và hỗ trợ ngắt nguồn cuộn dây khi xảy ra quá nhiệt. MCB, cầu chì và thiết bị cách ly phía trước vẫn cần được lựa chọn theo tem máy, tiết diện dây dẫn và yêu cầu của hệ thống.
.webp)
Để chọn đúng quạt IKURA FAN chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đầy đủ model trên tem, điện áp nguồn, kích thước khung, khoảng cách lỗ bắt vít, đầu dây và chiều luồng khí. Quý khách có thể liên hệ thietbicodien để được kiểm tra mã 2750MTP-15, xác nhận khả năng thay thế và lựa chọn sản phẩm phù hợp với thiết bị đang sử dụng.
Đây là quạt AC. Nguồn danh định và tần số sử dụng được trình bày trong bảng thông số; không đấu quạt vào nguồn DC.
Có. Kích thước trong tên đặt hàng ban đầu không trùng với dữ liệu được đối chiếu cho đúng model. Cần kiểm tra hàng “Kích thước đối chiếu đúng model”, đo vị trí lắp và chụp rõ tem quạt cũ trước khi đặt thay thế.
Không. Việc hoán đổi hai dây cấp nguồn của quạt AC này không phải phương pháp đảo chiều quay. Muốn thay đổi hướng hút hoặc thổi, cần lắp quạt theo đúng mũi tên chiều gió trên thân.
Không. Bảo vệ nhiệt hỗ trợ bảo vệ cuộn dây khi động cơ quá nóng, còn MCB hoặc cầu chì có nhiệm vụ bảo vệ mạch cấp nguồn trước sự cố quá dòng và ngắn mạch.
Có. Dây PE phải được nối trực tiếp tới vít hoặc điểm tiếp địa quy định trên khung kim loại theo hướng dẫn lắp đặt của hãng; không đấu PE vào một trong hai dây nguồn.
Có thể sử dụng cho biến tần và thiết bị điện công suất nếu model, nguồn cấp, không gian lắp, vị trí lỗ bắt vít, lưu lượng yêu cầu và chiều gió đều tương thích.
Phải cô lập nguồn trước khi bảo trì, sau đó vệ sinh bụi trên cánh và lưới bảo vệ, kiểm tra vít lắp, dây dẫn, điểm tiếp địa, tiếng ồn và độ rung. Nên thay quạt khi xuất hiện hiện tượng kẹt cánh, quay yếu hoặc phát tiếng bất thường.
| Phân loại | Quạt hướng trục AC |
| Số pha | Một pha |
| Điện áp định mức | 220 VAC |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Công suất đầu vào | 37/37 W tại 50/60 Hz |
| Dòng điện định mức | 0,21/0,19 A tại 50/60 Hz |
| Tốc độ quay | 2700/3000 vòng/phút tại 50/60 Hz |
| Lưu lượng gió tối đa | 4,7/5,2 m³/phút tại 50/60 Hz |
| Áp suất tĩnh tối đa | 103,88/114,66 Pa tại 50/60 Hz |
| Độ ồn | 52/54 dB(A) tại 50/60 Hz |
| Kiểu động cơ | Động cơ cảm ứng một pha cực từ che |
| Ổ trục | Vòng bi |
| Bảo vệ động cơ | Bảo vệ nhiệt 140 °C |
| Trọng lượng | 1,2 kg |
| Kích thước | 172x150x55mm |