| Hãng sản xuất: | Legrand |
| Model: | 654338 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 468,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 514,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều chỉnh độ sáng đèn LED Legrand 654338 là cơ cấu dimmer dùng để thay đổi mức sáng của đèn LED tương thích, giúp người dùng chủ động tạo không gian chiếu sáng phù hợp với từng nhu cầu. Sản phẩm có kích thước 2 mô-đun, hỗ trợ tối đa 10 đèn LED hoặc tổng công suất tải 75W và được sử dụng cùng mã mặt chuyển đổi 654345.
Legrand là thương hiệu có nguồn gốc từ Pháp, chuyên phát triển hạ tầng điện và kỹ thuật số cho công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp. Các giải pháp của hãng chú trọng tính đồng bộ, khả năng vận hành thuận tiện và thẩm mỹ khi lắp đặt trong nhiều loại không gian.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Loại thiết bị | Bộ điều chỉnh độ sáng đèn LED |
| Số mô-đun | 2 mô-đun |
| Loại tải phù hợp | Đèn LED có hỗ trợ điều chỉnh độ sáng |
| Số lượng đèn tối đa | Tối đa 10 đèn LED |
| Tổng công suất tải tối đa | 75W |
| Phụ kiện sử dụng kèm | Mã 654345 |
Dimmer LED 2 mô-đun cho phép người dùng tăng hoặc giảm độ sáng thay vì chỉ bật và tắt đèn ở một mức cố định. Nhờ đó, cùng một hệ thống đèn có thể tạo ánh sáng rõ để làm việc, ánh sáng dịu để nghỉ ngơi hoặc mức sáng vừa phải cho các hoạt động sinh hoạt hằng ngày.
Khi người dùng thay đổi mức điều chỉnh, mạch điện tử bên trong thiết bị sẽ kiểm soát năng lượng cấp đến đèn hoặc bộ nguồn LED tương thích. Mức năng lượng thay đổi làm quang thông của đèn tăng hoặc giảm tương ứng, qua đó điều chỉnh độ sáng mà không cần thay đổi số lượng đèn đang lắp đặt.
Để hệ thống hoạt động ổn định, cần sử dụng đèn LED có chức năng dimming và bảo đảm tổng tải không vượt quá giới hạn do Legrand công bố. Đèn LED không hỗ trợ điều chỉnh độ sáng có thể xảy ra hiện tượng nhấp nháy, không thay đổi được độ sáng hoặc vận hành không ổn định.
Việc lắp đặt và đấu nối nên được thực hiện bởi người có chuyên môn điện. Cần ngắt nguồn trước khi thi công, kiểm tra khả năng tương thích của đèn và bộ nguồn, đồng thời sử dụng đúng phụ kiện lắp đặt theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Khách hàng có nhu cầu mua Legrand 654338 chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Chúng tôi cung cấp sản phẩm đúng mã hàng, hỗ trợ kiểm tra khả năng tương thích với đèn LED, tư vấn phụ kiện đi kèm và báo giá theo số lượng cho công trình.
Liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn bộ điều chỉnh độ sáng phù hợp, hạn chế sai tải và bảo đảm hệ thống chiếu sáng vận hành ổn định sau khi lắp đặt.
Legrand 654338 dùng để tăng hoặc giảm độ sáng của hệ thống đèn LED tương thích, giúp người dùng điều chỉnh ánh sáng theo nhu cầu sử dụng và đặc điểm của từng không gian.
Không. Thiết bị nên được sử dụng với đèn LED hỗ trợ điều chỉnh độ sáng. Cần kiểm tra thông tin trên đèn hoặc bộ nguồn LED trước khi đấu nối để tránh hiện tượng nhấp nháy hoặc không điều chỉnh được ánh sáng.
Theo thông tin catalogue, thiết bị hỗ trợ tối đa 10 đèn LED hoặc tổng công suất tải tối đa 75W. Cả giới hạn số lượng đèn và tổng công suất đều cần được đáp ứng.
Có. Catalogue của Legrand chỉ rõ bộ điều chỉnh độ sáng 2 mô-đun này được sử dụng cùng mã 654345 để hoàn thiện cấu hình lắp đặt phù hợp.
Không nên. Đèn LED không dimmable không được thiết kế để thay đổi độ sáng bằng dimmer, vì vậy có thể bị nhấp nháy, phát tiếng ồn, tắt đột ngột hoặc giảm độ ổn định khi vận hành.
Sản phẩm phù hợp cho phòng khách, phòng ngủ, căn hộ, khách sạn, nhà hàng, văn phòng, phòng họp và các khu vực cần thay đổi mức sáng theo từng thời điểm.
Cần ngắt nguồn điện trước khi thi công, xác nhận đèn và bộ nguồn có hỗ trợ dimming, kiểm tra tổng tải, sử dụng đúng phụ kiện và giao việc đấu nối cho kỹ thuật viên có chuyên môn.
Thông tin tải LED, số mô-đun và phụ kiện 654345 được đối chiếu từ catalogue Legrand Việt Nam; thông tin thương hiệu dựa trên hồ sơ chính thức của Legrand. legrand.com.vn +1| Mã hàng | Mô tả | Đóng gói |
|---|---|---|
|
Mặt cho dòng Rivia |
||
| 654360 | Mặt dùng cho thiết bị, 1 mô-đun | 10 |
| 654361 | Mặt dùng cho thiết bị, 1.5 mô-đun | 10 |
| 654362 | Mặt dùng cho thiết bị, 2 mô-đun | 10 |
| 654363 | Mặt dùng cho thiết bị, 3 mô-đun | 10 |
| 654364 | Mặt dùng cho thiết bị, 4 mô-đun | 10 |
| 654365 | Mặt dùng cho thiết bị, 5 mô-đun | 10 |
| 654366 | Mặt dùng cho thiết bị, 6 mô-đun | 10 |
| 654345 | Mặt dùng cho cơ phận Arteor, 2 mô-đun | 10 |
| 654367 | Mặt dùng cho cầu dao an toàn | 5 |
| 654369 | Mặt che trơn | 10 |
| 654342 | Nút che trơn 0.5 mô-đun | 50 |
|
Ổ cắm dòng Rivia |
||
| 654320 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A, 1 mô-đun | 10 |
| 654324 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A, 1.5 mô-đun | 10 |
| 654326 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, 3 mô-đun | 10 |
| 654325 | Ổ cắm đơn đa năng 16A, 1.5 mô-đun | 10 |
|
Công tắc dòng Rivia |
||
| 654304 | Công tắc 1 chiều 16AX, 1 mô-đun | 10 |
| 654306 | Công tắc 2 chiều 16AX, 1 mô-đun | 10 |
| 654313 | Công tắc trung gian 10A, 1.5 mô-đun | 10 |
| 654318 | Công tắc 2 cực 20A, 1.5 mô-đun | 10 |
| 654308 | Nút nhấn chuông 10A, 1.5 mô-đun | 10 |
|
Thiết bị và phụ kiện khác |
||
| 654330 | Ổ cắm tivi, 1 mô-đun | 10 |
| 654331 | Ổ cắm điện thoại, 1 mô-đun | 10 |
| 654332 | Ổ cắm mạng cat5e, 1 mô-đun | 10 |
| 654333 | Ổ cắm mạng cat6, 1 mô-đun | 10 |
| 654340 | Đèn báo đỏ, 1 mô-đun | 10 |
| 654338 |
Bộ điều chỉnh độ sáng đèn LED, 2 mô-đun (Max 10 đèn LED hoặc tổng công suất 75W) Sử dụng với mã 654345 |
10 |
| 654337 | Bộ điều chỉnh độ sáng đèn, 1 mô-đun | 10 |
| 654336 | Bộ điều chỉnh tốc độ quạt, 2 mô-đun | 10 |
|
Cầu dao an toàn 1.5kA (Bticino) |
||
| BSBN10 | Cầu dao an toàn 1.5kA 10A | 10 |
| BSBN15 | Cầu dao an toàn 1.5kA 15A | 15 |
| BSBN20 | Cầu dao an toàn 1.5kA 20A | 20 |
| BSBN30 | Cầu dao an toàn 1.5kA 30A | 30 |
|
Chuông điện và nút nhấn (Bticino) |
||
| 74NT | Chuông điện | 10 |
| 89Y | Nút nhấn chuông Ivory | 10 |
| Điện áp hoạt động | 220–240 V AC |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Loại tải điều khiển | Đèn LED hỗ trợ điều chỉnh độ sáng |
| Công suất tải LED tối đa | 75 W |
| Số lượng đèn LED tối đa | 10 đèn |
| Số mô-đun | 2 mô-đun |
| Kiểu lắp đặt | Dạng mô-đun, lắp âm hoặc lắp nổi theo bộ phụ kiện tương thích |
| Phụ kiện lắp đặt tương thích | Khung chuyển đổi mã 654345 |
| Màu sắc | Trắng |
| Vật liệu bề mặt | Nhựa polycarbonate |
| Tiêu chuẩn áp dụng | BS EN 60669-1 |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |