| Hãng sản xuất: | Legrand |
| Model: | 654306 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 37,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 40,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Công tắc 2 chiều 16AX, 1 mô-đun Legrand 654306 là cơ cấu công tắc thuộc dòng Rivia, được thiết kế để điều khiển cùng một mạch đèn từ hai vị trí khác nhau. Sản phẩm phù hợp cho hệ thống chiếu sáng cầu thang, hành lang, phòng ngủ, phòng khách và các khu vực có nhiều lối ra vào.
Legrand là thương hiệu có nguồn gốc từ Pháp, chuyên cung cấp các giải pháp hạ tầng điện và kỹ thuật số cho công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp. Với thiết kế dạng mô-đun, sản phẩm có thể phối hợp cùng đế, mặt che và phụ kiện tương thích để tạo thành bộ công tắc hoàn chỉnh, gọn gàng và đồng bộ với không gian nội thất.
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Mã hàng | 654306 |
| Loại thiết bị | Công tắc đơn 2 chiều |
| Dòng điện định mức | 16AX |
| Kích thước cơ cấu | 1 mô-đun |
| Dòng sản phẩm | Rivia |
| Chức năng chính | Điều khiển một mạch chiếu sáng từ hai vị trí |
Công tắc đảo chiều Legrand 654306 không chỉ đóng hoặc ngắt một đường điện như công tắc một chiều. Bên trong công tắc có một tiếp điểm chung và hai đường chuyển mạch. Mỗi lần nhấn, tiếp điểm chung sẽ chuyển kết nối từ đường dẫn thứ nhất sang đường dẫn thứ hai hoặc ngược lại.
Khi hai công tắc 2 chiều được đấu nối đúng sơ đồ, trạng thái kết hợp của các tiếp điểm sẽ quyết định mạch đèn đang kín hay hở. Vì vậy, người dùng có thể bật đèn tại vị trí thứ nhất và tắt đèn tại vị trí thứ hai mà không cần quay lại điểm thao tác ban đầu.
Ứng dụng phổ biến nhất của công tắc cầu thang 2 chiều là bố trí một công tắc ở chân cầu thang và một công tắc ở đầu cầu thang. Sản phẩm cũng phù hợp với hành lang dài, phòng ngủ cần điều khiển đèn tại cửa ra vào và đầu giường, phòng khách có hai cửa hoặc khu vực kho và nhà xưởng có nhiều lối tiếp cận.
Để điều khiển một đèn từ ba vị trí trở lên, hệ thống thường cần kết hợp hai công tắc 2 chiều ở hai đầu mạch và công tắc trung gian tại các vị trí điều khiển bổ sung. Việc đấu nối nên được thực hiện theo sơ đồ kỹ thuật và bởi người có chuyên môn về điện.
Khi lựa chọn Legrand 654306 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, quy cách 16AX, loại công tắc 2 chiều và khả năng tương thích với mặt che, đế lắp đặt của hệ thống đang sử dụng.
Đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cơ cấu, mặt che và phụ kiện đồng bộ. thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm đúng mã hàng, thông tin minh bạch và hỗ trợ báo giá cho nhu cầu mua lẻ, công trình hoặc dự án.
Model 654306 là công tắc đơn 2 chiều, dùng để điều khiển cùng một mạch đèn từ hai vị trí khác nhau.
Công tắc có thể được đấu để sử dụng tại một vị trí, nhưng chức năng đặc trưng của sản phẩm là kết hợp với một công tắc 2 chiều khác để điều khiển đèn tại hai điểm.
Sản phẩm phù hợp cho cầu thang, hành lang, phòng ngủ, phòng khách có hai lối đi, khách sạn, văn phòng và các khu vực cần điều khiển đèn tại hai vị trí.
16AX là cấp dòng định mức của công tắc, trong đó ký hiệu AX thể hiện khả năng sử dụng với các mạch chiếu sáng có đặc tính dòng khởi động theo điều kiện tiêu chuẩn áp dụng cho công tắc điện.
Đây là cơ cấu dạng mô-đun, vì vậy cần phối hợp với đế lắp đặt, mặt che và phụ kiện tương thích của hệ thống Rivia để tạo thành bộ công tắc hoàn chỉnh.
Có thể, nhưng mạch ba vị trí cần sử dụng hai công tắc 2 chiều ở hai đầu và bổ sung một công tắc trung gian ở giữa. Số công tắc trung gian có thể tăng thêm khi cần nhiều điểm điều khiển hơn.
Cần ngắt nguồn điện trước khi thi công, xác định đúng dây pha, tiếp điểm chung và hai dây chuyển mạch. Việc lắp đặt nên do kỹ thuật viên điện thực hiện để bảo đảm đấu nối đúng và an toàn khi vận hành.
| Mã hàng | Mô tả | Đóng gói |
|---|---|---|
|
Mặt cho dòng Rivia |
||
| 654360 | Mặt dùng cho thiết bị, 1 mô-đun | 10 |
| 654361 | Mặt dùng cho thiết bị, 1.5 mô-đun | 10 |
| 654362 | Mặt dùng cho thiết bị, 2 mô-đun | 10 |
| 654363 | Mặt dùng cho thiết bị, 3 mô-đun | 10 |
| 654364 | Mặt dùng cho thiết bị, 4 mô-đun | 10 |
| 654365 | Mặt dùng cho thiết bị, 5 mô-đun | 10 |
| 654366 | Mặt dùng cho thiết bị, 6 mô-đun | 10 |
| 654345 | Mặt dùng cho cơ phận Arteor, 2 mô-đun | 10 |
| 654367 | Mặt dùng cho cầu dao an toàn | 5 |
| 654369 | Mặt che trơn | 10 |
| 654342 | Nút che trơn 0.5 mô-đun | 50 |
|
Ổ cắm dòng Rivia |
||
| 654320 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A, 1 mô-đun | 10 |
| 654324 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A, 1.5 mô-đun | 10 |
| 654326 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, 3 mô-đun | 10 |
| 654325 | Ổ cắm đơn đa năng 16A, 1.5 mô-đun | 10 |
|
Công tắc dòng Rivia |
||
| 654304 | Công tắc 1 chiều 16AX, 1 mô-đun | 10 |
| 654306 | Công tắc 2 chiều 16AX, 1 mô-đun | 10 |
| 654313 | Công tắc trung gian 10A, 1.5 mô-đun | 10 |
| 654318 | Công tắc 2 cực 20A, 1.5 mô-đun | 10 |
| 654308 | Nút nhấn chuông 10A, 1.5 mô-đun | 10 |
|
Thiết bị và phụ kiện khác |
||
| 654330 | Ổ cắm tivi, 1 mô-đun | 10 |
| 654331 | Ổ cắm điện thoại, 1 mô-đun | 10 |
| 654332 | Ổ cắm mạng cat5e, 1 mô-đun | 10 |
| 654333 | Ổ cắm mạng cat6, 1 mô-đun | 10 |
| 654340 | Đèn báo đỏ, 1 mô-đun | 10 |
| 654338 |
Bộ điều chỉnh độ sáng đèn LED, 2 mô-đun (Max 10 đèn LED hoặc tổng công suất 75W) Sử dụng với mã 654345 |
10 |
| 654337 | Bộ điều chỉnh độ sáng đèn, 1 mô-đun | 10 |
| 654336 | Bộ điều chỉnh tốc độ quạt, 2 mô-đun | 10 |
|
Cầu dao an toàn 1.5kA (Bticino) |
||
| BSBN10 | Cầu dao an toàn 1.5kA 10A | 10 |
| BSBN15 | Cầu dao an toàn 1.5kA 15A | 15 |
| BSBN20 | Cầu dao an toàn 1.5kA 20A | 20 |
| BSBN30 | Cầu dao an toàn 1.5kA 30A | 30 |
|
Chuông điện và nút nhấn (Bticino) |
||
| 74NT | Chuông điện | 10 |
| 89Y | Nút nhấn chuông Ivory | 10 |
| Loại cơ cấu | Công tắc đơn 2 chiều |
| Dòng điện định mức | 16AX |
| Điện áp định mức | 250 V~ |
| Số cực | 1 cực |
| Cấu hình tiếp điểm | 1 tiếp điểm chuyển đổi SPDT |
| Số đầu cực | 3 đầu cực |
| Số mô-đun | 1 mô-đun |
| Kích thước mặt mô-đun | 24 × 36 mm |
| Kiểu lắp đặt | Lắp âm tường, dạng mô-đun |
| Chất liệu | Nhựa |
| Màu sắc | Trắng |
| Tiêu chuẩn áp dụng | BS EN 60669-1 |
| Tần số định mức | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |