| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98325 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,870,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,157,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ Chuyên Nông Nghiệp GroLine Hanna HI98325 là thiết bị đo cầm tay được phát triển để kiểm tra nhanh độ mặn của nước tưới và các mẫu nước sử dụng trong sản xuất nông nghiệp. Thiết bị có thiết kế nhỏ gọn, chống nước, sử dụng điện cực graphite và tích hợp cảm biến nhiệt độ, giúp người dùng theo dõi đồng thời độ mặn và nhiệt độ ngay tại hiện trường.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích và đo lường được thành lập tại Ý từ năm 1978. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo phục vụ nông nghiệp, môi trường, xử lý nước, thực phẩm, đồ uống, phòng thí nghiệm và sản xuất công nghiệp. Các sản phẩm Hanna được kiểm soát từ khâu thiết kế, sản xuất linh kiện, lập trình thiết bị đến kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.
Sản phẩm HI98325 thuộc dòng GroLine chuyên dùng cho nông nghiệp và có xuất xứ Romania. Máy phù hợp cho trang trại, nhà vườn, hệ thống tưới tiêu và các khu vực có nguy cơ xâm nhập mặn, nơi việc theo dõi chất lượng nguồn nước có ảnh hưởng trực tiếp đến sinh trưởng và năng suất cây trồng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | HI98325 |
| Dòng sản phẩm | GroLine Salinity Tester |
| Thang đo ppt/g/L ở chế độ thấp | 0,00 đến 10,00 ppt |
| Thang đo ppt/g/L ở chế độ cao | 0,0 đến 70,0 ppt |
| Thang đo ppt/g/L ở chế độ tự động | 0,00 đến 9,99 ppt và 10,0 đến 70,0 ppt |
| Độ phân giải ppt/g/L | 0,01 ppt ở thang thấp; 0,1 ppt ở thang cao |
| Độ chính xác ppt/g/L | ±0,20 ppt từ 0,00 đến 9,99; ±1,0 ppt từ 10,0 đến 40,0; ±2,0 ppt từ 40,0 đến 70,0 |
| Thang đo PSU | 0,00 đến 70,0 PSU |
| Độ phân giải PSU | 0,01 PSU ở thang thấp; 0,1 PSU ở thang cao |
| Độ chính xác PSU | ±0,20 PSU từ 0,00 đến 9,99; ±1,0 PSU từ 10,0 đến 40,0; ±2,0 PSU từ 40,0 đến 70,0 |
| Thang đo tỷ trọng S.G. | 1,000 đến 1,041 S.G. |
| Độ phân giải và độ chính xác S.G. | 0,001 S.G.; độ chính xác ±0,001 S.G. |
| Thang đo nhiệt độ | 0,0 đến 50,0 °C hoặc 32,0 đến 122,0 °F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C hoặc 0,1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C hoặc ±1,0 °F |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 5,0 đến 50,0 °C |
| Hiệu chuẩn | Tự động một hoặc hai điểm tại 5,00 ppt và 35,00 ppt |
| Loại cảm biến | Điện cực EC graphite kép và cảm biến nhiệt độ lộ thiên |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Môi trường làm việc | 0 đến 50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 160 × 40 × 17 mm |
| Khối lượng | 68 g, không bao gồm pin |
| Xuất xứ | Romania |
Máy đo độ mặn Hanna HI98325 xác định độ mặn thông qua khả năng dẫn điện của các ion hòa tan trong mẫu nước. Người dùng có thể lựa chọn kết quả theo ppt hoặc g/L, PSU hay S.G. tùy theo quy trình kiểm tra và cách quản lý dữ liệu tại trang trại.
Chế độ Auto được cài đặt mặc định để máy tự chuyển giữa thang thấp và thang cao. Khi mẫu có độ mặn thấp, máy sử dụng độ phân giải 0,01 để thể hiện rõ những thay đổi nhỏ. Khi nồng độ tăng lên, máy chuyển sang thang cao với độ phân giải phù hợp, giúp giảm thao tác lựa chọn thang đo thủ công.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp đo trực tiếp nhiệt độ của mẫu và cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt. Giá trị nhiệt độ được hiển thị cùng kết quả độ mặn, giúp người vận hành đánh giá điều kiện nguồn nước ngay tại thời điểm lấy mẫu.
HI98325 là thiết bị đo độc lập sử dụng pin, không phải bộ điều khiển lắp tủ điện. Máy không có các cực L, N, PE, không sử dụng nguồn điện xoay chiều và không có đầu ra cấp điện cho bơm, van điện từ hoặc tải công nghiệp. Nguồn hoạt động được cung cấp bởi pin CR2032 3 V lắp bên trong khoang pin theo đúng cực dương và cực âm.
Khi sử dụng, người vận hành tháo nắp bảo vệ, nhúng phần đầu dò graphite và cảm biến nhiệt độ vào cốc mẫu hoặc nguồn nước cần kiểm tra. Do máy không đấu nối với lưới điện và không điều khiển tải, hệ thống không cần lắp CB, MCB, RCD hoặc contactor riêng cho bút đo.
.webp)
Đầu đo của HI98325 gồm hai bề mặt graphite tiếp xúc với mẫu nước. Mạch điện tử bên trong tạo tín hiệu kích thích đo giữa hai bề mặt này. Các ion muối hòa tan trong nước tạo thành đường dẫn điện, làm xuất hiện dòng điện có giá trị phụ thuộc vào độ dẫn điện của mẫu.
Tín hiệu đo được đưa qua khối bảo vệ đầu vào, mạch đo dòng và điện áp, khuếch đại, điều hòa tín hiệu và lọc nhiễu. Sau đó, bộ chuyển đổi A/D số hóa tín hiệu để vi điều khiển tính toán độ dẫn điện tương ứng.
Song song với luồng đo độ dẫn, cảm biến nhiệt độ lộ thiên ghi nhận nhiệt độ thực tế của mẫu. Vi điều khiển sử dụng dữ liệu này để thực hiện bù nhiệt độ tự động, sau đó chuyển đổi kết quả sang đơn vị ppt, PSU hoặc S.G. theo chế độ được lựa chọn. Giá trị độ mặn và nhiệt độ cuối cùng được đưa tới màn hình LCD.
Điện cực graphite giúp hạn chế hiện tượng phân cực và không bị oxy hóa như một số chân điện cực kim loại. Nhờ đó, cảm biến duy trì độ lặp lại tốt hơn khi phải thực hiện nhiều phép đo nước tưới tại hiện trường.
.webp)
Trước khi đo, đầu dò nên được rửa bằng nước sạch và tráng lại bằng một lượng nhỏ mẫu cần kiểm tra. Khi cần hiệu chuẩn, người dùng sử dụng dung dịch chuẩn HI70023 5,00 ppt hoặc HI70024 35,00 ppt, nhúng đầu dò đúng mức và kích hoạt chế độ CAL theo hướng dẫn của thiết bị.
Trong quá trình đo, phần cảm biến phải được ngập trong mẫu nhưng không nên để đầu dò chạm đáy hoặc thành cốc. Chờ đến khi giá trị trên màn hình ổn định rồi ghi lại kết quả. Sau khi hoàn tất, rửa đầu dò để loại bỏ muối, phân bón hoặc cặn bẩn còn bám trên bề mặt graphite trước khi lắp nắp bảo vệ.
Nên hiệu chuẩn định kỳ, sau thời gian dài không sử dụng, sau khi thay đổi môi trường đo hoặc khi yêu cầu kiểm soát chất lượng đòi hỏi độ tin cậy cao. Dung dịch chuẩn đã qua sử dụng không nên đổ lại chai ban đầu để tránh làm thay đổi giá trị chuẩn.
Kết quả từ HI98325 cung cấp dữ liệu tham khảo nhanh để người quản lý lựa chọn nguồn nước, điều chỉnh lịch tưới hoặc thực hiện phân tích chuyên sâu hơn. Giới hạn độ mặn phù hợp phụ thuộc vào loại cây, giai đoạn sinh trưởng, đặc điểm đất và quy trình canh tác; vì vậy người dùng cần đối chiếu kết quả với tiêu chuẩn nông nghiệp áp dụng cho từng trường hợp.
Khi lựa chọn bút đo độ mặn GroLine Hanna HI98325 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, nguồn gốc sản phẩm, phụ kiện đi kèm, tình trạng đầu dò, dung dịch chuẩn và giấy tờ chất lượng. Thiết bị chính hãng giúp bảo đảm tính đồng bộ giữa cảm biến, thuật toán bù nhiệt, dung dịch hiệu chuẩn và quy trình hỗ trợ kỹ thuật.
thietbicodien cung cấp thiết bị đo Hanna phục vụ nông nghiệp, môi trường và kiểm soát chất lượng nước; hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng model, hướng dẫn hiệu chuẩn, sử dụng và bảo quản đầu dò. Đặt mua Hanna HI98325 xuất xứ Romania tại thietbicodien để được tư vấn sản phẩm chính hãng, báo giá và chính sách bảo hành phù hợp.
HI98325 đo độ mặn và nhiệt độ của mẫu nước. Kết quả độ mặn có thể hiển thị theo ppt hoặc g/L, PSU hay tỷ trọng riêng S.G.
Có. Đây là thiết bị thuộc dòng GroLine được thiết kế chuyên biệt để kiểm tra độ mặn trong nước tưới, đặc biệt hữu ích tại vùng sản xuất nông nghiệp ven biển hoặc khu vực có nguy cơ xâm nhập mặn.
Thiết bị sử dụng cặp điện cực graphite amperometric. Vật liệu graphite không bị oxy hóa như nhiều điện cực kim loại và giúp nâng cao độ lặp lại khi đo nhiều mẫu liên tiếp.
Có. Cảm biến nhiệt độ lộ thiên đo nhiệt độ của mẫu và cung cấp dữ liệu cho chức năng ATC, giúp máy tự động bù ảnh hưởng nhiệt độ trong khoảng làm việc quy định.
Có. Ở chế độ Auto mặc định, HI98325 tự lựa chọn thang thấp hoặc thang cao để cung cấp độ phân giải phù hợp với giá trị độ mặn của mẫu. Người dùng cũng có thể cấu hình thang đo thủ công trong phần cài đặt.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn tự động bằng dung dịch chuẩn độ mặn HI70023 5,00 ppt và HI70024 35,00 ppt. Nên sử dụng dung dịch chuẩn mới, không nhiễm bẩn và còn trong thời hạn sử dụng.
Không. HI98325 hoạt động độc lập bằng pin CR2032 3 V, không có cực đấu L-N-PE, không nối nguồn AC và không điều khiển bơm, van hoặc tải điện.
Không nên cắm đầu dò trực tiếp vào đất. Thiết bị được thiết kế để đo mẫu nước hoặc dung dịch. Khi cần đánh giá ảnh hưởng của độ mặn trong đất, người dùng nên chuẩn bị dịch chiết đất theo quy trình phù hợp rồi đo phần dung dịch đã thu được.
Nên rửa đầu dò sau mỗi lần sử dụng, tránh để cặn muối hoặc phân bón khô trên bề mặt graphite, hiệu chuẩn định kỳ bằng đúng dung dịch chuẩn và thay pin khi xuất hiện cảnh báo pin yếu.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo Độ mặn | Thang đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|
| HI98326 | Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ Nhỏ Gọn Trong Nước |
|
|
| HI98325 | Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ Chuyên Nông Nghiệp GroLine |
|
|
| HI98319 | Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ chuyên Hồ Cá, Nuôi Trồng Thủy Sản Và Môi Trường Nước Mặn |
|
|
| Thang đo độ mặn ppt/g/L | 0,00–10,00 ppt (thang thấp); 0,0–70,0 ppt (thang cao) |
| Độ phân giải độ mặn ppt/g/L | 0,01 ppt (thang thấp); 0,1 ppt (thang cao) |
| Độ chính xác độ mặn ppt/g/L | ±0,20 ppt từ 0,00–9,99; ±1,0 ppt từ 10,0–40,0; ±2,0 ppt từ 40,0–70,0 |
| Thang đo độ mặn PSU | 0,00–10,00 PSU (thang thấp); 0,0–70,0 PSU (thang cao) |
| Thang đo tỷ trọng riêng | 1,000–1,041 S.G.; độ phân giải 0,001 S.G.; độ chính xác ±0,001 S.G. |
| Thang đo nhiệt độ | 0,0–50,0 °C hoặc 32,0–122,0 °F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C hoặc 0,1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C hoặc ±1,0 °F |
| Hiệu chuẩn | Tự động 1 hoặc 2 điểm tại 5,00 ppt và 35,00 ppt |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 5,0–50,0 °C |
| Loại đầu dò | Cặp điện cực EC graphite amperometric và cảm biến nhiệt độ lộ thiên |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Kích thước | 160×40×17 mm |
| Trọng lượng | 68 g, không bao gồm pin |