| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98319 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,870,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,157,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ Hanna HI98319 là thiết bị đo cầm tay nhỏ gọn, được thiết kế chuyên dụng để kiểm tra độ mặn của nước biển tự nhiên, nước biển nhân tạo, nước lợ và các hệ thống nuôi trồng thủy sản. Máy đo độ dẫn điện của mẫu nước, tự động bù ảnh hưởng của nhiệt độ và hiển thị kết quả dưới các đơn vị ppt, PSU hoặc tỷ trọng riêng S.G.
Hanna Instruments là thương hiệu quốc tế chuyên phát triển thiết bị đo và phân tích chất lượng nước như pH, EC, TDS, ORP, độ mặn và nhiệt độ. Model HI98319 có xuất xứ Romania, phù hợp cho người dùng cần một thiết bị đo nhanh, dễ mang theo và không phải chuẩn bị hệ thống điện cực rời phức tạp.
Với thiết kế dạng bút, thân máy chống nước, màn hình LCD đa cấp và thao tác bằng hai nút, HI98319 có thể sử dụng thuận tiện tại hồ nuôi, bể cá biển, trại giống, khu vực pha nước biển nhân tạo, phòng kiểm nghiệm hoặc ngoài hiện trường.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo độ mặn theo ppt, dải thấp | 0,00 đến 10,00 ppt |
| Dải đo độ mặn theo ppt, dải cao | 0,0 đến 70,0 ppt |
| Độ phân giải ppt | 0,01 ppt ở dải thấp; 0,1 ppt ở dải cao |
| Độ chính xác ppt | ±0,20 ở dải thấp; ±1,0 từ 0,0 đến 40,0; ±2,0 trên 40,0 đến 70,0 |
| Dải đo PSU | 0,00 đến 10,00 PSU ở dải thấp; 0,0 đến 70,0 PSU ở dải cao |
| Độ phân giải PSU | 0,01 PSU ở dải thấp; 0,1 PSU ở dải cao |
| Dải tỷ trọng riêng | 1,000 đến 1,041 S.G. |
| Độ phân giải và độ chính xác S.G. | 0,001; độ chính xác ±0,001 |
| Dải đo nhiệt độ | 0,0 đến 50,0 °C hoặc 32,0 đến 122,0 °F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1 °C hoặc 0,1 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C hoặc ±1,0 °F |
| Bù nhiệt độ | Tự động trong khoảng 5,0 đến 50,0 °C |
| Hiệu chuẩn | Tự động một điểm tại 5,00 ppt hoặc 35,00 ppt |
| Dung dịch hiệu chuẩn phù hợp | HI70023 5,00 ppt và HI70024 35,00 ppt |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Môi trường làm việc | 0 đến 50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 100% |
| Kích thước | 160 × 40 × 17 mm |
| Khối lượng | 68 g, không bao gồm pin |
Bút đo độ mặn HI98319 là thiết bị đo độc lập sử dụng pin, không có cọc đấu dây ngoài và không cần kết nối với nguồn điện xoay chiều. Người dùng chỉ cần tháo nắp bảo vệ, bật máy, nhúng phần đầu dò vào mẫu đến mức nhúng được khuyến nghị, khuấy nhẹ và chờ chỉ báo ổn định biến mất trước khi ghi nhận kết quả.
Đầu đo phải được ngập đủ để hai điện cực graphite và cảm biến nhiệt độ tiếp xúc đồng đều với mẫu. Không nên nhúng toàn bộ thân máy sâu hơn mức quy định hoặc để bọt khí bám giữa hai bề mặt cảm biến vì có thể làm kết quả dao động.
.webp)
Nước biển và nước lợ chứa các ion hòa tan có khả năng dẫn điện. Khi hai điện cực graphite của HI98319 được đặt trong mẫu, mạch đo tạo tín hiệu kiểm tra giữa hai bề mặt cảm biến và xác định độ dẫn điện tương ứng với lượng ion có trong nước.
Tín hiệu độ dẫn được xử lý cùng dữ liệu từ cảm biến nhiệt độ. Bộ xử lý bên trong thực hiện bù nhiệt độ, tự động lựa chọn dải đo thấp hoặc cao và chuyển đổi kết quả sang đơn vị mà người dùng đã chọn. Giá trị ppt được xác định theo bảng hải dương học quốc tế, PSU được tính theo phương pháp độ dẫn điện và S.G. là giá trị tỷ trọng riêng được quy đổi theo phương pháp đã lập trình trong thiết bị.
HI98319 không phải là khúc xạ kế và cũng không trực tiếp cân khối lượng muối. Thiết bị xác định độ mặn gián tiếp từ độ dẫn điện của mẫu nước, do đó điện cực cần sạch, mẫu cần đồng nhất và nhiệt độ phải nằm trong phạm vi vận hành phù hợp.
.webp)
Trước khi đo, nên kiểm tra tình trạng pin và hiệu chuẩn máy bằng dung dịch chuẩn phù hợp với vùng độ mặn thường sử dụng. Dung dịch 5,00 ppt thích hợp cho vùng nước lợ hoặc mẫu có độ mặn thấp, trong khi dung dịch 35,00 ppt phù hợp với nước biển và bể cá biển thông thường.
Sau mỗi lần sử dụng, rửa đầu dò bằng nước sạch hoặc nước khử ion để loại bỏ muối kết tinh. Không dùng vật cứng, giấy nhám hoặc hóa chất có tính mài mòn để cạo hai bề mặt graphite. Lắp lại nắp bảo vệ sau khi đầu dò đã được vệ sinh và bảo quản máy tại nơi khô ráo, tránh nhiệt độ vượt ngoài điều kiện cho phép.
Khi mua Hanna HI98319 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, tình trạng cảm biến, phụ kiện đi kèm và dung dịch hiệu chuẩn phù hợp. Việc lựa chọn đúng dung dịch chuẩn và được hướng dẫn quy trình hiệu chuẩn sẽ giúp duy trì độ ổn định của phép đo trong quá trình sử dụng lâu dài.
thietbicodien cung cấp Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ Hanna HI98319 với thông tin sản phẩm minh bạch, tư vấn lựa chọn thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật theo nhu cầu đo thực tế. Để nhận báo giá, kiểm tra tình trạng hàng và đặt mua sản phẩm chính hãng, hãy liên hệ trực tiếp tại thietbicodien.
Thiết bị đo độ mặn và nhiệt độ của mẫu nước. Kết quả độ mặn có thể hiển thị theo ppt, PSU hoặc tỷ trọng riêng S.G.; nhiệt độ có thể lựa chọn °C hoặc °F.
Có. Máy được thiết kế cho bể cá biển, nuôi trồng thủy sản, nước lợ, nước biển tự nhiên, nước biển nhân tạo và các nguồn nước mặn khác trong dải đo của thiết bị.
Máy có dải thấp bắt đầu từ 0,00 ppt, nhưng được tối ưu cho ứng dụng nước mặn và nước lợ. Đối với nước ngọt có hàm lượng ion rất thấp hoặc cần đánh giá EC, TDS chuyên sâu, nên lựa chọn máy đo EC hoặc TDS có dải đo phù hợp hơn.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một điểm bằng dung dịch HI70023 có giá trị 5,00 ppt hoặc HI70024 có giá trị 35,00 ppt. Nên chọn chuẩn gần với vùng độ mặn của mẫu thường xuyên đo.
Có. Cảm biến nhiệt độ tích hợp cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt độ tự động trong khoảng 5,0 đến 50,0 °C, giúp giảm ảnh hưởng của biến động nhiệt độ lên phép đo độ dẫn điện.
Không. Máy hoạt động độc lập bằng một pin CR2032 3 V, không có đầu nối L-N-PE, không kết nối tải điện và không cần sử dụng CB hoặc thiết bị bảo vệ nguồn AC.
Nguyên nhân thường gặp gồm đầu dò chưa ngập đúng mức, bọt khí bám giữa hai điện cực, muối kết tinh trên bề mặt graphite, mẫu chưa đồng nhất, nhiệt độ đang thay đổi nhanh hoặc thiết bị cần được hiệu chuẩn lại.
HI98319 có thể đáp ứng nhiều nhu cầu kiểm tra độ mặn nhưng sử dụng nguyên lý khác khúc xạ kế. Máy đo độ dẫn điện và quy đổi sang ppt, PSU hoặc S.G., trong khi khúc xạ kế xác định giá trị từ chiết suất của mẫu.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo Độ mặn | Thang đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|
| HI98326 | Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ Nhỏ Gọn Trong Nước |
|
|
| HI98325 | Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ Chuyên Nông Nghiệp GroLine |
|
|
| HI98319 | Bút Đo Độ Mặn/Nhiệt Độ chuyên Hồ Cá, Nuôi Trồng Thủy Sản Và Môi Trường Nước Mặn |
|
|
| Dải đo độ mặn PPT | 0,00–10,00 ppt ở dải thấp; 0,0–70,0 ppt ở dải cao |
| Độ phân giải PPT | 0,01 ppt ở dải thấp; 0,1 ppt ở dải cao |
| Độ chính xác PPT | ±0,20 ppt từ 0,00–9,99 ppt; ±1,0 ppt từ 10,0–40,0 ppt; ±2,0 ppt trên 40,0–70,0 ppt |
| Dải đo PSU | 0,00–10,00 PSU ở dải thấp; 0,0–70,0 PSU ở dải cao |
| Độ phân giải PSU | 0,01 PSU ở dải thấp; 0,1 PSU ở dải cao |
| Dải đo tỷ trọng riêng | 1,000–1,041 S.G. |
| Độ phân giải và độ chính xác S.G. | Độ phân giải 0,001; độ chính xác ±0,001 |
| Dải đo nhiệt độ | 0,0–50,0 °C hoặc 32,0–122,0 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C hoặc ±1,0 °F |
| Hiệu chuẩn độ mặn | Tự động 1 điểm tại 5,00 ppt hoặc 35,00 ppt |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 5,0–50,0 °C |
| Nguồn cấp | 1 pin lithium CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Kích thước | 160×40×17 mm |
| Trọng lượng | 68 g, không bao gồm pin |