| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI2630-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI2630-02 | Máy Đo EC/TDS Đơn Giản Để Bàn Hanna HI2630-02 là thiết bị phân tích để bàn một thông số được thiết kế cho các phép đo độ dẫn điện EC và tổng chất rắn hòa tan TDS thường quy trong phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng, giáo dục và các cơ sở sản xuất. Máy sử dụng điện cực dẫn điện kỹ thuật số bốn vòng HI763100 có cảm biến nhiệt độ tích hợp, giúp quá trình đo gọn hơn và hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện trên đường truyền tín hiệu.
Hanna Instruments bắt đầu hoạt động từ năm 1978 tại Ý với định hướng phát triển các thiết bị phân tích dễ sử dụng nhưng vẫn đáp ứng yêu cầu về độ chính xác và độ tin cậy. Hiện Hanna có mạng lưới hoạt động toàn cầu và trực tiếp tham gia từ nghiên cứu, thiết kế đến sản xuất nhiều dòng máy đo, điện cực, máy chuẩn độ và thiết bị phân tích nước. Phiên bản HI2630-02 trong danh mục này có xuất xứ Romania.
Khác với HI2631 thuộc cùng dòng, HI2630 tập trung vào thao tác cơ bản: đo EC, TDS và nhiệt độ với giao diện đơn giản, không tích hợp chức năng ghi dữ liệu, không xuất dữ liệu đo sang máy tính và không có chế độ đo độ mặn. Cấu hình này phù hợp với người dùng cần một máy đo EC/TDS để bàn chuyên cho công việc đo thường xuyên mà không cần hệ thống quản lý dữ liệu phức tạp.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thông số đo | EC, TDS và nhiệt độ |
| Dải EC | 0.00–29.99 µS/cm; 30.0–299.9 µS/cm; 300–2999 µS/cm; 3.00–29.99 mS/cm; 30.0–200.0 mS/cm; đến 500.0 mS/cm ở chế độ EC tuyệt đối |
| Độ chính xác EC tại 25 °C | ±1% giá trị đọc, với giới hạn ±0.05 µS/cm hoặc 1 digit, lấy giá trị lớn hơn |
| Dải TDS | 0.00–14.99 ppm; 15.0–149.9 ppm; 150–1499 ppm; 1.50–14.99 g/L; 15.0–100.0 g/L; đến 400.0 g/L TDS tuyệt đối khi dùng hệ số chuyển đổi 0.80 |
| Độ chính xác TDS tại 25 °C | ±1% giá trị đọc, với giới hạn ±0.03 ppm hoặc 1 digit, lấy giá trị lớn hơn |
| Hiệu chuẩn EC | Hiệu chuẩn hệ số cell; hỗ trợ các chuẩn 84 µS/cm, 1413 µS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm và 111.8 mS/cm; offset 0.00 µS/cm |
| Hệ số chuyển đổi TDS | 0.40–0.80; giá trị mặc định 0.50 |
| Bù nhiệt độ | Tự động hoặc NoTC để đo độ dẫn tuyệt đối |
| Đầu dò | HI763100, điện cực dẫn điện kỹ thuật số bốn vòng, tích hợp cảm biến nhiệt độ |
| Kết nối đầu dò | Jack kỹ thuật số 3.5 mm |
| Chế độ vận hành | Basic Mode |
| Ghi dữ liệu / xuất dữ liệu PC | Không hỗ trợ trên HI2630 |
| Đo độ mặn | Không hỗ trợ trên HI2630 |
| Nguồn cấp | USB Type-C, 5 VDC, 500 mA |
| Kích thước / khối lượng | 205 × 160 × 77 mm / khoảng 0.85 kg |
Hanna HI2630-02 là thiết bị đo tín hiệu, không phải bộ điều khiển tải công suất. Máy được cấp nguồn DC qua USB Type-C và nhận dữ liệu từ đầu dò HI763100 qua đầu nối kỹ thuật số. Khi triển khai trên bàn thí nghiệm, nguồn AC cấp cho bộ nguồn USB nên được lấy từ nhánh điện có thiết bị bảo vệ phù hợp với hệ thống điện của phòng thí nghiệm. Không cấp điện áp AC trực tiếp vào đầu nối đầu dò.
Đầu dò HI763100 được đặt trong mẫu cần phân tích và kết nối với cổng PROBE của máy. Cảm biến nhiệt độ đã nằm ngay trong đầu dò nên không cần bố trí một đầu dò nhiệt độ rời. HI2630 không có relay hoặc ngõ ra đóng cắt để điều khiển bơm, van, contactor hay tải gia nhiệt.
.webp)
Độ dẫn điện phản ánh khả năng dẫn dòng điện của dung dịch và liên quan đến lượng ion chuyển động có trong mẫu. Với hệ thống đo dẫn điện bốn vòng của HI763100, hai vòng phía ngoài tạo điện áp xoay chiều và hình thành dòng điện qua dung dịch, trong khi hai vòng phía trong theo dõi độ sụt điện thế do dòng điện này tạo ra. Cấu trúc đo điện thế bốn vòng giúp đầu dò làm việc trên dải dẫn điện rộng và giảm ảnh hưởng của phân cực điện cực.
Tín hiệu thu được được xử lý trong đầu dò kỹ thuật số trước khi truyền tới máy. Cách truyền dữ liệu số này hỗ trợ giảm ảnh hưởng của nhiễu trên đường tín hiệu. Khi đầu dò được cắm vào HI2630, máy nhận diện cảm biến và sử dụng dữ liệu liên quan đến đầu dò cũng như thông tin hiệu chuẩn đã lưu để phục vụ quá trình đo.
Đo TDS trên HI2630 được thực hiện bằng cách chuyển đổi kết quả độ dẫn điện theo hệ số TDS đã thiết lập. Vì độ dẫn của dung dịch thay đổi theo nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ tích hợp trong HI763100 cung cấp thông tin cho chức năng bù nhiệt. Người dùng cũng có thể chọn chế độ không bù nhiệt trong những ứng dụng cần theo dõi độ dẫn tuyệt đối.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn EC bằng các dung dịch chuẩn dẫn điện. Việc hiệu chuẩn đúng chuẩn, giữ đầu dò sạch và nhúng đầu dò đúng cách là các yếu tố quan trọng để duy trì độ lặp lại của phép đo.
.webp)
Máy đo EC/TDS để bàn Hanna HI2630-02 phù hợp cho các công việc kiểm tra nước và dung dịch trong phòng thí nghiệm, trường học và cơ sở nghiên cứu; kiểm soát chất lượng trong nhà máy quy mô nhỏ đến trung bình; theo dõi độ dẫn trong sản xuất thực phẩm, đồ uống và rượu vang; đánh giá nước sử dụng trong quy trình sản xuất; kiểm tra dung dịch hóa chất và nhiều phép phân tích thường quy cần theo dõi EC hoặc TDS.
Đối với quy trình chỉ yêu cầu đo nhanh, lặp lại và không cần lưu hàng trăm kết quả trên thiết bị, cấu hình cơ bản của HI2630 giúp giảm thao tác và dễ tiêu chuẩn hóa phương pháp đo cho nhân viên vận hành.
Khi lựa chọn HI2630-02 chính hãng Hanna, người sử dụng nên đặc biệt quan tâm đến đúng model, đầu dò tương thích, dung dịch hiệu chuẩn và phụ kiện đi kèm theo cấu hình cung cấp thực tế. Việc sử dụng đúng điện cực HI763100 và dung dịch chuẩn phù hợp giúp khai thác đúng khả năng của hệ thống đo EC/TDS.
Quý khách có nhu cầu mua Máy Đo EC/TDS Đơn Giản Để Bàn Hanna HI2630-02, cần tư vấn lựa chọn dung dịch chuẩn, phụ kiện thay thế hoặc báo giá cho phòng thí nghiệm và nhà máy, hãy đặt mua hàng chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ đối chiếu model và cấu hình phù hợp trước khi đặt hàng, giúp hạn chế nhầm lẫn giữa HI2630 và các phiên bản có chức năng ghi dữ liệu khác trong cùng dòng.
HI2630-02 được thiết kế để đo độ dẫn điện EC, TDS và nhiệt độ. Đây là máy đo một nhóm thông số chuyên dụng cho EC/TDS, không phải máy đo đa chỉ tiêu pH, DO hoặc ORP.
Không. Chức năng đo và hiệu chuẩn độ mặn thuộc HI2631 trong cùng dòng sản phẩm. HI2630 tập trung vào đo EC và TDS ở Basic Mode.
Không. HI2630 không có chức năng data logging và không hỗ trợ xuất dữ liệu đo sang máy tính. Nếu quy trình cần lưu và truyền dữ liệu, cần xem xét phiên bản HI2631.
Máy sử dụng điện cực dẫn điện kỹ thuật số HI763100 với cấu trúc bốn vòng, cảm biến nhiệt độ tích hợp và đầu nối kỹ thuật số 3,5 mm. Đầu dò có khả năng tự nhận diện khi kết nối với thiết bị.
Cấu trúc bốn vòng sử dụng hai vòng ngoài để hình thành dòng điện trong mẫu và hai vòng trong để đo độ sụt điện thế. Nguyên lý này giảm ảnh hưởng của phân cực và cho phép sử dụng một đầu dò cho phạm vi độ dẫn rộng hơn so với nhiều hệ thống hai cực truyền thống.
Không. Cảm biến nhiệt độ được tích hợp trực tiếp trong HI763100, vì vậy máy có thể nhận đồng thời dữ liệu EC và nhiệt độ từ cùng một đầu dò để thực hiện bù nhiệt độ tự động.
TDS được xác định từ kết quả độ dẫn điện bằng hệ số chuyển đổi TDS được thiết lập trên thiết bị. Vì vậy việc lựa chọn hệ số phù hợp với loại mẫu có ý nghĩa quan trọng khi cần so sánh kết quả TDS giữa các quy trình.
Không. HI2630-02 là thiết bị đo để bàn và không có ngõ ra relay để đóng cắt tải công suất. Máy không được dùng để cấp điện trực tiếp hoặc điều khiển contactor, bơm, van hay bộ gia nhiệt.
| Dải đo EC | 0,00–29,99 µS/cm; 30,0–299,9 µS/cm; 300–2999 µS/cm; 3,00–29,99 mS/cm; 30,0–200,0 mS/cm; đến 500,0 mS/cm khi đo EC tuyệt đối |
| Độ phân giải EC | 0,01 µS/cm; 0,1 µS/cm; 1 µS/cm; 0,01 mS/cm; 0,1 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±1% giá trị đọc, với giới hạn ±0,05 µS/cm hoặc 1 digit, lấy giá trị lớn hơn, tại 25 °C |
| Dải đo TDS | 0,00–14,99 ppm; 15,0–149,9 ppm; 150–1499 ppm; 1,50–14,99 g/L; 15,0–100,0 g/L; đến 400,0 g/L TDS tuyệt đối với hệ số 0,80 |
| Độ phân giải TDS | 0,01 ppm; 0,1 ppm; 1 ppm; 0,01 g/L; 0,1 g/L |
| Độ chính xác TDS | ±1% giá trị đọc, với giới hạn ±0,03 ppm hoặc 1 digit, lấy giá trị lớn hơn, tại 25 °C |
| Dải đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0 °C; giới hạn thực tế phụ thuộc đầu dò sử dụng |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C tại 25 °C |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5 đến 100 °C hoặc NoTC để đo độ dẫn tuyệt đối |
| Hệ số chuyển đổi TDS | 0,40–0,80; mặc định 0,50 |
| Hiệu chuẩn EC | Hiệu chuẩn hệ số cell; hỗ trợ chuẩn 84 µS/cm, 1413 µS/cm, 5,00 mS/cm, 12,88 mS/cm, 80,0 mS/cm, 111,8 mS/cm và offset 0,00 µS/cm |
| Đầu dò đo | Điện cực dẫn điện kỹ thuật số bốn vòng HI763100, tích hợp cảm biến nhiệt độ, đầu nối 3,5 mm |
| Nguồn cấp | USB Type-C, 5 VDC, 500 mA |
| Kích thước | 205 × 160 × 77 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 0,85 kg |