| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI2631-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Hanna HI2631-02 là máy đo để bàn chuyên dùng cho đo độ dẫn điện EC, TDS, độ mặn và nhiệt độ, hướng đến phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng, phân tích nước và các công việc đo kiểm thường xuyên. So với phiên bản HI2630 cơ bản, HI2631 bổ sung chế độ vận hành Standard, khả năng ghi dữ liệu, lưu thông tin GLP và xuất dữ liệu sang máy tính, phù hợp cho các ứng dụng cần quản lý và truy xuất kết quả đo.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích điện hóa được thành lập tại Padova, Ý vào năm 1978 bởi Oscar và Anna Nardo. Hãng phát triển nhiều dòng thiết bị đo pH, EC, TDS, DO, quang kế, chuẩn độ và các hệ thống phân tích phục vụ phòng thí nghiệm cũng như công nghiệp. Phiên bản HI2631-02 trong thông tin sản phẩm này có xuất xứ Romania.
Điểm nổi bật của máy đo EC/TDS để bàn có ghi dữ liệu HI2631-02 là sự kết hợp giữa thao tác đơn giản và khả năng quản lý dữ liệu chuyên nghiệp. Giao diện màn hình LCD cùng các phím cảm ứng điện dung và hướng dẫn dạng văn bản giúp người vận hành dễ thực hiện cài đặt, hiệu chuẩn và đo mẫu.
Các đặc tính kỹ thuật chính dưới đây được đối chiếu từ tài liệu sản phẩm và hướng dẫn sử dụng HI2631 của Hanna Instruments.
| Thông số | Đặc tính |
|---|---|
| Thông số đo | EC, TDS, độ mặn và nhiệt độ |
| Dải EC | 0,00 đến 29,99 µS/cm; 30,0 đến 299,9 µS/cm; 300 đến 2999 µS/cm; 3,00 đến 29,99 mS/cm; 30,0 đến 200,0 mS/cm; độ dẫn tuyệt đối đến 500,0 mS/cm |
| Dải TDS | 0,00 đến 14,99 ppm; 15,0 đến 149,9 ppm; 150 đến 1499 ppm; 1,50 đến 14,99 g/L; 15,0 đến 100,0 g/L; TDS tuyệt đối đến 400,0 g/L khi dùng hệ số 0,80 |
| Độ mặn | 0,0 đến 400,0 % NaCl; 2,00 đến 42,00 PSU; 0,00 đến 80,00 g/L |
| Điện cực đi kèm | HI763100, điện cực độ dẫn số bốn vòng tích hợp cảm biến nhiệt độ |
| Chế độ vận hành | Standard Mode và Basic Mode |
| Bộ nhớ | Tối đa 1000 bản ghi ở Standard Mode: tối đa 200 bản ghi thủ công, 200 bản ghi theo độ ổn định và 600 mẫu ghi theo khoảng thời gian trong tối đa 100 lot |
| Giao tiếp máy tính | USB-C |
| Nguồn cấp | USB Type-C, 5 VDC, 500 mA |
| Kích thước | 205 × 160 × 77 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 0,85 kg |
| Môi trường vận hành | 0 đến 50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
HI2631-02 sử dụng điện cực độ dẫn kỹ thuật số HI763100 kết nối vào cổng PROBE phía sau máy. Tài liệu Hanna xác nhận điện cực được tự động phát hiện sau khi kết nối. Cổng USB-C của thiết bị được sử dụng cho nguồn cấp và trên HI2631 còn đảm nhiệm giao tiếp với máy tính để truyền dữ liệu.
.webp)
Khi điện cực HI763100 được nhúng đúng mức vào mẫu, hệ thống điện cực bốn vòng xác định đáp ứng điện dẫn của dung dịch. Tín hiệu được xử lý kỹ thuật số tại điện cực trước khi chuyển tới bộ xử lý của máy. Thiết kế này giúp đo EC ổn định trong môi trường có nhiễu điện, đồng thời cho phép thiết bị tự nhận dạng cảm biến và truy xuất dữ liệu hiệu chuẩn đã lưu trong điện cực.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp cung cấp dữ liệu nhiệt độ cho quá trình bù nhiệt. Người dùng có thể đo EC có bù nhiệt tự động hoặc lựa chọn NoTC khi cần xác định độ dẫn tuyệt đối. Từ giá trị độ dẫn, máy có thể tính toán và hiển thị TDS theo hệ số chuyển đổi đã thiết lập; ở Standard Mode, HI2631 còn hỗ trợ phép đo độ mặn.
.webp)
Trong Standard Mode, chức năng data logging cho phép HI2631 lưu dữ liệu theo ba phương thức: ghi thủ công theo yêu cầu, ghi khi kết quả đạt tiêu chí ổn định và ghi tự động theo khoảng thời gian. Mỗi bản ghi có thể kèm bộ thông tin GLP gồm thời gian, ngày đo, nhiệt độ, thông tin hiệu chuẩn và số serial của điện cực, hỗ trợ truy xuất lịch sử phép đo trong hoạt động kiểm soát chất lượng.
Khi xuất dữ liệu sang máy tính, HI2631 có thể được nhận diện như thiết bị lưu trữ và các tệp log được lưu ở định dạng CSV, thuận tiện mở bằng phần mềm bảng tính hoặc trình xử lý dữ liệu thông dụng.
Máy đo độ dẫn EC/TDS để bàn Hanna phù hợp cho kiểm tra nước cấp, nước xử lý, nước trong phòng thí nghiệm, dung dịch quy trình, dung dịch dinh dưỡng và nhiều mẫu lỏng cần theo dõi hàm lượng ion hòa tan. Khả năng đo thêm độ mặn giúp HI2631-02 mở rộng phạm vi sử dụng sang phân tích nước mặn, nước lợ và các quy trình cần kiểm soát nồng độ muối.
Trong phòng kiểm nghiệm và bộ phận QC/QA, khả năng lưu kết quả cùng dữ liệu GLP đặc biệt hữu ích khi cần so sánh các lô mẫu, theo dõi xu hướng, lập hồ sơ kiểm tra hoặc chuyển dữ liệu sang máy tính để tổng hợp báo cáo.
Khi lựa chọn Hanna HI2631-02 chính hãng, khách hàng nên quan tâm đồng thời đến đúng cấu hình máy, điện cực HI763100, phụ kiện hiệu chuẩn, nguồn cấp và tài liệu đi kèm để thiết bị có thể đưa vào sử dụng đúng quy trình ngay từ đầu.
Khách hàng có nhu cầu mua máy đo EC/TDS Hanna HI2631-02, tư vấn lựa chọn thiết bị, kiểm tra cấu hình hàng hóa hoặc yêu cầu báo giá có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng phù hợp với nhu cầu đo kiểm và ứng dụng thực tế.
HI2631-02 có thể đo độ dẫn điện EC, TDS và nhiệt độ; trong Standard Mode thiết bị còn hỗ trợ đo độ mặn theo các thang đo mà Hanna quy định.
HI2630 tập trung vào EC và TDS với chức năng cơ bản, trong khi HI2631 có ghi dữ liệu, hỗ trợ Standard Mode, đo độ mặn và xuất dữ liệu qua USB-C.
Máy sử dụng điện cực độ dẫn kỹ thuật số HI763100 dạng bốn vòng, tích hợp cảm biến nhiệt độ. Điện cực có khả năng nhận dạng tự động và lưu dữ liệu hiệu chuẩn gần nhất.
Có. HI2631 hỗ trợ bù nhiệt độ tự động khi sử dụng cảm biến nhiệt độ tích hợp trong HI763100. Thiết bị cũng có chế độ NoTC để đo độ dẫn tuyệt đối khi ứng dụng yêu cầu.
Trong Standard Mode, bộ nhớ của máy hỗ trợ tối đa 1000 bản ghi, được phân bổ cho ghi thủ công, ghi theo độ ổn định và ghi theo khoảng thời gian.
Có. HI2631 hỗ trợ giao tiếp USB-C và có chức năng xuất dữ liệu log sang máy tính. Tài liệu hướng dẫn của Hanna cho biết các tệp log được định dạng CSV để thuận tiện xem và xử lý trên máy tính.
Thiết bị phù hợp với phòng thí nghiệm, bộ phận kiểm soát chất lượng, cơ sở xử lý nước, sản xuất công nghiệp, nghiên cứu và những ứng dụng cần đo EC/TDS có lưu dữ liệu và khả năng truy xuất kết quả đo.
| Dải đo EC | 0,00–29,99 µS/cm; 30,0–299,9 µS/cm; 300–2999 µS/cm; 3,00–29,99 mS/cm; 30,0–200,0 mS/cm; độ dẫn tuyệt đối đến 500,0 mS/cm |
| Độ phân giải EC | 0,01 µS/cm; 0,1 µS/cm; 1 µS/cm; 0,01 mS/cm; 0,1 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±1% giá trị đọc (±0,05 µS/cm hoặc 1 digit, lấy giá trị lớn hơn) ở 25 °C |
| Dải đo TDS | 0,00–14,99 ppm; 15,0–149,9 ppm; 150–1499 ppm; 1,50–14,99 g/L; 15,0–100,0 g/L; đến 400,0 g/L với hệ số 0,80 |
| Dải đo độ mặn | 0,0–400,0 % NaCl; 2,00–42,00 PSU; 0,00–80,00 g/L |
| Dải đo nhiệt độ | -20,0 đến 120,0 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5 °C ở 25 °C |
| Hiệu chuẩn EC | Hiệu chuẩn hệ số cell với 6 chuẩn: 84 µS/cm; 1413 µS/cm; 5,00 mS/cm; 12,88 mS/cm; 80,0 mS/cm; 111,8 mS/cm; offset 1 điểm 0,00 µS/cm |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ -5 đến 100 °C hoặc NoTC để đo độ dẫn tuyệt đối |
| Khả năng ghi dữ liệu | Tối đa 1000 bản ghi: 200 ghi thủ công, 200 ghi theo độ ổn định và 600 ghi theo khoảng thời gian trong tối đa 100 lot |
| Giao tiếp máy tính | USB-C |
| Nguồn cấp | USB Type-C, 5 VDC, 500 mA |
| Môi trường làm việc | 0–50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước | 205×160×77 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 0,85 kg |