| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI7085M |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 869,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 955,900 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI7085M là dung dịch chuẩn NaCl 0.3 g/L dung tích 230 mL của Hanna Instruments, được thiết kế để hiệu chuẩn máy đo độ mặn và điện cực ion chọn lọc natri (Sodium ISE). Theo tài liệu chính thức của Hanna, dung dịch được sản xuất từ muối độ tinh khiết cao và nước khử ion, trong điều kiện được kiểm soát nhằm tạo ra giá trị tham chiếu ổn định cho quá trình hiệu chuẩn thiết bị đo.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích và đo lường khởi nguồn tại Ý từ năm 1978. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo, điện cực, thuốc thử và dung dịch chuẩn phục vụ phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng, xử lý nước, thực phẩm, môi trường và nhiều lĩnh vực đo lường khác.
Trong nhóm dung dịch hiệu chuẩn của Hanna, Hanna HI7085M cung cấp nồng độ tham chiếu NaCl 0.3 g/L. Nhà sản xuất xác nhận sản phẩm phù hợp cho việc hiệu chuẩn máy đo độ mặn và điện cực ISE đo natri. Chai dung tích 230 mL phù hợp cho nhu cầu sử dụng định kỳ trong phòng thí nghiệm, khu vực kiểm tra chất lượng hoặc các điểm đo cần duy trì độ tin cậy của hệ thống đo.
Điểm quan trọng của dung dịch chuẩn NaCl 0.3 g/L là cung cấp một giá trị đã biết để thiết bị hoặc điện cực đối chiếu trong quá trình hiệu chuẩn. Nhờ đó, người vận hành có thể kiểm tra và điều chỉnh hệ thống đo trước khi tiến hành phân tích mẫu thực tế.
Theo Hanna, HI7085M được sản xuất phù hợp với ISO 3696/BS3978, sử dụng muối có độ tinh khiết cao, nước khử ion, cân đã được kiểm tra/chứng nhận và dụng cụ thủy tinh Class A. Quá trình chuẩn bị được thực hiện trong môi trường kiểm soát nhiệt độ và theo dõi bằng nhiệt kế được chứng nhận. Giá trị công bố của dung dịch có khả năng truy xuất tới vật liệu tham chiếu chuẩn NIST SRMs.
Chai HI7085M được Hanna thiết kế kín khí và có niêm phong chống can thiệp. Trên nhãn chai có số lô và ngày hết hạn, giúp người dùng kiểm soát tình trạng dung dịch trước khi đưa vào quy trình hiệu chuẩn. Hanna công bố chai chưa mở có thời hạn sử dụng 5 năm tính từ ngày sản xuất.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Loại dung dịch | Dung dịch chuẩn natri clorua (NaCl) |
| Nồng độ chuẩn | 0.3 g/L NaCl |
| Dung tích | 230 mL |
| Mục đích sử dụng | Hiệu chuẩn máy đo độ mặn và điện cực Sodium ISE |
| Tiêu chuẩn sản xuất được Hanna công bố | ISO 3696/BS3978 |
| Nguyên liệu | Muối độ tinh khiết cao và nước khử ion |
| Dụng cụ chuẩn bị | Cân được kiểm tra/chứng nhận và dụng cụ thủy tinh Class A |
| Khả năng truy xuất giá trị | NIST Standard Reference Materials (SRMs) |
| Bao bì | Chai kín khí, có niêm phong chống can thiệp |
| Thông tin nhận dạng | Số lô và ngày hết hạn được ghi trên nhãn |
| Hạn sử dụng chai chưa mở | 5 năm tính từ ngày sản xuất theo công bố của Hanna |
HI7085M dùng để hiệu chuẩn các thiết bị đo độ mặn và hệ thống sử dụng điện cực ion chọn lọc natri. Dung dịch không phải là thiết bị đo độc lập mà đóng vai trò là mẫu tham chiếu có nồng độ NaCl đã biết để kiểm tra đáp ứng của hệ thống đo.
Trong quá trình hiệu chuẩn, đầu dò hoặc điện cực tương thích được tiếp xúc với dung dịch có giá trị tham chiếu đã biết. Thiết bị ghi nhận tín hiệu của cảm biến và sử dụng giá trị chuẩn để xác lập hoặc điều chỉnh đặc tuyến hiệu chuẩn. Khi chuyển sang đo mẫu thực tế, kết quả được tính toán dựa trên mối quan hệ đã được thiết lập trong quá trình hiệu chuẩn.
Đối với điện cực ISE đo natri, điện cực tạo ra tín hiệu điện thế phụ thuộc vào hoạt độ ion natri trong dung dịch. Việc sử dụng dung dịch chuẩn có nồng độ xác định giúp thiết lập điểm tham chiếu cần thiết cho phép đo. Khi hiệu chuẩn, người sử dụng cần tuân thủ đúng quy trình của máy đo hoặc điện cực đang sử dụng vì số điểm hiệu chuẩn, trình tự thao tác và các dung dịch cần thiết có thể khác nhau tùy thiết bị.
Để hạn chế làm thay đổi giá trị của dung dịch, nên tránh đưa lượng dung dịch đã sử dụng trở lại chai gốc. Dụng cụ chứa mẫu và điện cực cần sạch, đồng thời người vận hành nên tuân thủ hướng dẫn hiệu chuẩn của thiết bị đang dùng. Trước khi sử dụng, cần kiểm tra tình trạng niêm phong, số lô và hạn sử dụng trên nhãn chai.
Khi cần mua HI7085M chính hãng Hanna, khách hàng nên lựa chọn đúng model, đúng nồng độ NaCl 0.3 g/L và đúng quy cách chai 230 mL để phù hợp với quy trình hiệu chuẩn đang sử dụng. Việc chọn nhầm dung dịch chuẩn có nồng độ khác có thể khiến quy trình hiệu chuẩn không phù hợp với yêu cầu của thiết bị.
Khách hàng có nhu cầu đặt mua dung dịch chuẩn Hanna HI7085M chính hãng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ kiểm tra model, lựa chọn dung dịch chuẩn phù hợp và đặt hàng đúng sản phẩm.
HI7085M có nồng độ NaCl 0.3 g/L. Đây là giá trị chuẩn được Hanna công bố cho sản phẩm này.
Model HI7085M được cung cấp dưới dạng chai 230 mL. Cần phân biệt với các model có hậu tố khác vì dung tích đóng gói có thể không giống nhau.
Theo Hanna, sản phẩm được thiết kế cho hiệu chuẩn máy đo độ mặn và điện cực Sodium ISE. Trước khi sử dụng, nên kiểm tra hướng dẫn của thiết bị để xác nhận HI7085M là dung dịch chuẩn được yêu cầu.
Có. Hanna công bố các giá trị của dung dịch HI7085M có khả năng truy xuất tới NIST Standard Reference Materials, hỗ trợ độ tin cậy của giá trị tham chiếu sử dụng trong hiệu chuẩn.
Có. Số lô và ngày hết hạn được ghi trên từng nhãn chai, giúp người sử dụng nhận diện lô sản xuất và kiểm soát thời hạn sử dụng của dung dịch.
Hanna công bố dung dịch chuẩn của dòng này được pha chế để có thời hạn 5 năm từ ngày sản xuất khi chai chưa mở. Người dùng vẫn cần đối chiếu ngày hết hạn thực tế được in trên chính chai đang sử dụng.
| Loại dung dịch | Dung dịch chuẩn natri clorua (NaCl) |
| Nồng độ chuẩn | 0.3 g/L NaCl |
| Dung tích | 230 mL |
| Ứng dụng hiệu chuẩn | Máy đo độ mặn và điện cực ion chọn lọc natri (ISE) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ISO 3696/BS3978 |
| Nguyên liệu pha chuẩn | Muối độ tinh khiết cao và nước khử ion |
| Dụng cụ pha chuẩn | Cân được kiểm tra/chứng nhận và dụng cụ thủy tinh Class A |
| Điều kiện sản xuất | Môi trường được kiểm soát nhiệt độ |
| Khả năng truy xuất chuẩn | Truy xuất tới vật liệu tham chiếu chuẩn NIST SRMs |
| Kiểu bao bì | Chai kín khí có niêm phong chống can thiệp |
| Nhận dạng lô | Số lô và ngày hết hạn in trên nhãn chai |
| Hạn sử dụng chai chưa mở | 5 năm kể từ ngày sản xuất |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |