| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI7089L |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 960,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,056,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI7089L | Dung Dịch Chuẩn NaCl 125g/L, Chai 500mL Hanna là dung dịch chuẩn chất lượng cao được thiết kế để hiệu chuẩn các thiết bị đo độ mặn và điện cực chọn lọc ion natri. Với nồng độ chuẩn NaCl đã xác định, HI7089L giúp người sử dụng kiểm tra và thiết lập lại đáp ứng của hệ thống đo trước khi phân tích mẫu thực tế.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị đo và phân tích được hình thành tại Italy từ năm 1978. Hãng phát triển nhiều dòng thiết bị, điện cực, dung dịch chuẩn và thuốc thử phục vụ phòng thí nghiệm, xử lý nước, thực phẩm, đồ uống, nông nghiệp và các ứng dụng công nghiệp.
Đối với HI7089L, Hanna công bố dung dịch có nồng độ NaCl 125 g/L, đóng chai 500 mL và được sản xuất từ muối có độ tinh khiết cao cùng nước khử ion. Giá trị của dung dịch được chuẩn hóa để tạo điểm tham chiếu đáng tin cậy trong quá trình hiệu chuẩn.
Điểm nổi bật của dung dịch chuẩn NaCl Hanna HI7089L là cung cấp một giá trị tham chiếu xác định sẵn, giúp giảm sai số có thể phát sinh khi người dùng tự pha dung dịch chuẩn. Sản phẩm phù hợp cho quy trình kiểm tra định kỳ thiết bị đo độ mặn hoặc hệ thống sử dụng điện cực ISE natri.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Nồng độ dung dịch chuẩn | 125 g/L NaCl |
| Dung tích | 500 mL |
| Ứng dụng hiệu chuẩn | Máy đo độ mặn và điện cực chọn lọc ion natri (Sodium ISE) |
| Nguyên liệu pha chuẩn | Muối độ tinh khiết cao và nước khử ion |
| Điều kiện sản xuất | Môi trường kiểm soát nhiệt độ, sử dụng cân được kiểm tra chứng nhận và dụng cụ thủy tinh Class A |
| Nồng độ NaCl | 125 g/L |
| Dung tích | 500 mL |
| Loại dung dịch | Dung dịch chuẩn hiệu chuẩn NaCl |
| Ứng dụng hiệu chuẩn | Máy đo độ mặn và điện cực chọn lọc ion natri (Sodium ISE) |
| Tiêu chuẩn pha chế | ISO 3696 / BS3978 |
| Khả năng truy xuất chuẩn | Truy xuất tới NIST Standard Reference Materials (SRMs) |
| Nguyên liệu pha chuẩn | Muối độ tinh khiết cao và nước khử ion |
| Dụng cụ pha chế | Dụng cụ thủy tinh Class A |
| Bao bì | Chai kín khí, niêm phong chống can thiệp |
| Nhận dạng lô | Số lô và hạn sử dụng in trên nhãn |
| Thời hạn chai chưa mở | Lên đến 5 năm kể từ ngày sản xuất |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |