| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 405 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,990,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,289,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo khoảng cách laser (50m) FLUKE 405 là thiết bị đo cầm tay dành cho công việc khảo sát mặt bằng, xây dựng, lắp đặt cơ điện và kiểm tra kích thước công trình. Máy giúp người dùng xác định khoảng cách tới bề mặt mục tiêu, đồng thời hỗ trợ tính toán diện tích, thể tích và kích thước gián tiếp để giảm thao tác đo thủ công.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo kiểm của Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948, có trụ sở tại Everett, Washington. Thương hiệu phục vụ các lĩnh vực đo lường, lắp đặt, bảo trì và kiểm tra công nghiệp. Model FLUKE 405 có xuất xứ Trung Quốc.
FLUKE 405 giúp người dùng lấy kích thước mà không cần kéo thước tới bề mặt mục tiêu. Thiết kế thao tác bằng một tay phù hợp khi đo nhiều vị trí liên tiếp; màn hình rõ ràng hỗ trợ đọc và đối chiếu kết quả ngay tại hiện trường.
Các chức năng tính diện tích và thể tích giúp giảm công đoạn nhập số liệu và tính toán riêng. Khả năng đo gián tiếp hỗ trợ khảo sát những kích thước khó tiếp cận, trong khi bộ nhớ giúp xem lại kết quả đã đo.
Máy có lựa chọn mốc tham chiếu và vị trí lắp chân máy, thuận tiện khi cần giữ ổn định hướng ngắm. Chức năng đo trễ hỗ trợ hạn chế rung khi bấm phím; nguồn pin sạc giúp chủ động chuẩn bị thiết bị trước mỗi ca làm việc.
| Đặc tính | Thông tin FLUKE 405 |
|---|---|
| Dải đo khoảng cách | 0,2–50 m |
| Sai số trong điều kiện thuận lợi | ±(2,0 mm + 5 × 10^-5 × D), tại 25°C; D là khoảng cách đo quy đổi sang mm. Điều kiện thuận lợi gồm mục tiêu phản xạ khuếch tán như tường sơn trắng, ánh sáng nền thấp và nhiệt độ vừa phải. |
| Sai số trong điều kiện không thuận lợi | ±(3,0 mm + 29 × 10^-5 × D); D là khoảng cách đo quy đổi sang mm. Áp dụng với mục tiêu phản xạ thấp hoặc cao, ánh sáng nền mạnh hoặc nhiệt độ gần giới hạn làm việc. |
| Đơn vị đo | m, ft, in, ft+in |
| Màn hình | Màn hình dương bản 2,0 inch |
| Đo và tính toán cơ bản | Đo đơn, đo liên tục, tính diện tích, thể tích, cộng và trừ kết quả |
| Đo gián tiếp và đo góc | Auto Level, Auto Height, Pythagore 2 điểm và 3 điểm; đo góc bằng cảm biến điện tử |
| Mốc tham chiếu | Đầu máy, vị trí lỗ lắp chân máy, đuôi máy và đầu mở rộng |
| Bộ nhớ | Lưu tối đa 100 bộ dữ liệu |
| Tiện ích thao tác | Đo trễ, chức năng hiệu chuẩn tự động, phím bên hông và đầu mở rộng |
| Nguồn điện và sạc | 2 pin sạc AAA NiMH; cổng sạc Type-C |
| Thời lượng pin và tự tắt | Lên đến 3.500 lần đo đơn; tự tắt sau 3 phút không thao tác |
| Laser | Class 2; bước sóng 630–670 nm; công suất quang nhỏ hơn 1 mW |
| Bảo vệ và độ bền cơ học | IP65; được thử nghiệm rơi ở độ cao 1 m |
| Kích thước và khối lượng | 52 × 116 × 28 mm; 110 g |
FLUKE 405 sử dụng nguồn pin bên trong và thực hiện phép đo bằng đường quang học tới mục tiêu. Người dùng đặt máy tại vị trí xuất phát, chọn mốc tham chiếu phù hợp rồi hướng tia laser tới bề mặt cần đo. Khi sạc, sử dụng nguồn USB tương thích và cáp nối tới cổng Type-C; chỉ sạc khi lắp đúng loại pin sạc.
Trong môi trường nhà xưởng, mạch điện cấp cho tải hoạt động độc lập với máy đo khoảng cách. FLUKE 405 không cần nối vào dây pha, dây trung tính hoặc dây bảo vệ để khảo sát kích thước.
.webp)
Đo khoảng cách bằng laser dựa trên việc phát ánh sáng tới mục tiêu và thu nhận tín hiệu phản xạ. Hệ thống điện tử xử lý tín hiệu quang học, tính khoảng cách theo mốc đã chọn rồi đưa kết quả lên màn hình. Bề mặt mục tiêu, ánh sáng môi trường và độ ổn định của máy ảnh hưởng đến chất lượng phép đo.
Ở chế độ tính diện tích, máy sử dụng các số đo chiều dài và chiều rộng; ở chế độ thể tích, máy bổ sung số đo chiều cao. Các phép đo Pythagore dùng quan hệ hình học để suy ra kích thước khó đo trực tiếp. Chức năng Auto Level và Auto Height kết hợp số đo khoảng cách với thông tin góc để tính toán theo chế độ tương ứng.
.webp)
Trong khảo sát MEP, FLUKE 405 hỗ trợ đo kích thước phòng kỹ thuật, chiều cao trần và khoảng cách bố trí thiết bị. Người dùng có thể lấy các đoạn kích thước phục vụ lập phương án tuyến máng cáp, đường ống hoặc bố trí tủ điện; tuyến có nhiều đoạn cần đo và tổng hợp theo từng đoạn thực tế.
Trong xây dựng và hoàn thiện, máy hỗ trợ khảo sát mặt bằng, tính diện tích bề mặt và thể tích không gian để lập dự toán. Với công việc bảo trì nhà xưởng, thiết bị giúp kiểm tra khoảng cách và khoảng trống tại vị trí dự kiến lắp đặt hoặc thay thế thiết bị.
Chọn đúng mốc tham chiếu trước khi đo, giữ máy ổn định và ngắm vào bề mặt phản xạ khuếch tán. Khi dùng phép đo gián tiếp, cần giữ vị trí đặt máy và đáp ứng hình học của chế độ đo. Kính, bề mặt bóng hoặc ánh sáng mạnh có thể làm kết quả khó ổn định; nên kiểm tra lại bằng nhiều lần đo khi cần đối chiếu kích thước.
Không nhìn trực tiếp vào tia laser hoặc hướng tia vào người và động vật. Giữ sạch cửa phát và cửa thu quang học để tránh ảnh hưởng đến khả năng nhận tín hiệu.
thietbicodien cam kết cung cấp FLUKE 405 chính hãng, thông tin sản phẩm rõ ràng và tư vấn lựa chọn theo nhu cầu khảo sát thực tế. Phụ kiện giao kèm, chứng từ và điều kiện bảo hành được xác nhận theo đơn hàng để người mua có cơ sở kiểm tra khi nhận sản phẩm.
Đặt mua máy đo khoảng cách laser FLUKE 405 chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn, nhận báo giá và xác nhận cấu hình phù hợp với công việc của bạn.
Có. FLUKE 405 phù hợp để khảo sát kích thước mặt bằng, khoảng cách bố trí tủ điện, chiều cao trần và các đoạn tuyến cơ điện. Kết quả giúp chuẩn bị phương án lắp đặt và dự toán vật tư.
Không. Máy hoạt động bằng pin bên trong và đo khoảng cách bằng laser. Cổng Type-C phục vụ sạc với nguồn tương thích; không đấu trực tiếp máy vào nguồn điện lưới.
Có. Máy hỗ trợ Auto Height và các phép đo Pythagore để tính chiều cao gián tiếp. Người dùng cần chọn đúng chế độ, giữ vị trí đo ổn định và thực hiện đúng hình học của phép đo.
Kết quả có thể khó ổn định vì ánh sáng bị phản xạ mạnh hoặc truyền qua bề mặt. Nên chọn mục tiêu phản xạ khuếch tán hoặc dùng bề mặt đích phù hợp, sau đó đo lại để kiểm tra.
Không. Chỉ sử dụng chức năng sạc với đúng loại pin sạc phù hợp. Không sạc pin kiềm hoặc các loại pin không có khả năng sạc lại.
Không. Cấp bảo vệ nêu trong bảng thông số không đồng nghĩa với khả năng ngâm nước. Cần bảo quản máy khô ráo và tuân thủ điều kiện sử dụng để bảo vệ thiết bị.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Cách đo | Khoảng cách đo |
|---|---|---|---|
| FLUKE 404E | Máy đo khoảng cách laser (40m) | Tia Laser | 40 mét |
| FLUKE 405 | Máy đo khoảng cách laser (50m) | Tia Laser | 50 mét |
| FLUKE 406E | Máy đo khoảng cách laser (60m) | Tia Laser | 60 mét |
| FLUKE 408 | Máy đo khoảng cách laser (80m) | Tia Laser | 80 mét |
| FLUKE 410 | Máy đo khoảng cách laser (100m) | Tia Laser | 100 mét |
| FLUKE 414D | Máy đo khoảng cách laser | Tia Laser | 50 mét |
| FLUKE 417D | Máy đo khoảng cách laser | Tia Laser | 40 mét |
| FLUKE 424D | Máy đo khoảng cách laser | Tia Laser | 100 mét |
| Dải đo khoảng cách | 0,2–50 m |
| Sai số trong điều kiện thuận lợi | ±(2,0 mm + 5 × 10^-5 × D), tại 25°C; D là khoảng cách đo tính bằng mm |
| Sai số trong điều kiện không thuận lợi | ±(3,0 mm + 29 × 10^-5 × D); D là khoảng cách đo tính bằng mm |
| Đơn vị đo | Mét, feet, inch và feet kết hợp inch |
| Màn hình | Màn hình dương bản 2,0 inch |
| Bộ nhớ | Lưu tối đa 100 bộ dữ liệu |
| Nguồn điện | 2 pin sạc AAA NiMH |
| Cổng sạc | USB Type-C |
| Thời lượng pin | Lên đến 3.500 lần đo đơn |
| Đặc tính laser | Laser Class 2; bước sóng 630–670 nm; công suất quang nhỏ hơn 1 mW |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -10–60°C |
| Trọng lượng | 110 g |
| Kích thước | 116×52×28 mm (Dài×Rộng×Cao) |