| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLC-H0.3714C2 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.3714C2 là động cơ điện một pha công suất nhỏ, sử dụng nguồn 220 V AC và phù hợp với nhiều hệ thống truyền động dân dụng, nông nghiệp hoặc cơ khí nhẹ. Sản phẩm có kết cấu chân đế, thân gang chắc chắn và tốc độ quay thuộc nhóm khoảng 1.400 vòng/phút, thích hợp cho thiết bị cần vận hành ổn định thay vì tốc độ quá cao.
Hồng Ký là thương hiệu Việt Nam có nhiều năm kinh nghiệm sản xuất động cơ điện, máy hàn và thiết bị cơ khí. Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam, thuận tiện cho việc lựa chọn, lắp đặt và bảo trì trong các hệ thống máy móc phổ biến.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 5000011 |
| Loại động cơ | Động cơ điện một pha, vỏ gang, chân đế |
| Công suất | 0,37 kW, tương đương khoảng 375 W hoặc 1/2 HP |
| Điện áp sử dụng | 220 V AC, một pha |
| Tần số nguồn | 50 Hz |
| Tốc độ quay danh định | Khoảng 1.430 vòng/phút |
| Kiểu lắp đặt | Lắp chân đế |
| Vật liệu thân động cơ | Gang |
Chức năng chính của motor điện một pha 375 W là biến đổi điện năng từ nguồn 220 V AC thành chuyển động quay trên trục. Chuyển động này được truyền đến máy công tác thông qua khớp nối trực tiếp, hộp giảm tốc hoặc bộ puly và dây đai.
Khi được cấp điện đúng điện áp, dòng điện đi qua cuộn dây stato tạo ra từ trường trong động cơ. Mạch tụ của động cơ một pha tạo độ lệch pha cần thiết để hình thành mô-men khởi động, làm rotor quay và kéo tải. Sau khi đạt tốc độ làm việc, motor tiếp tục duy trì chuyển động quay để cung cấp cơ năng cho thiết bị.
Motor vỏ gang chân đế có thể được dùng cho quạt công nghiệp nhỏ, máy bơm phù hợp công suất, máy trộn, máy xịt rửa, thiết bị nông nghiệp, máy chế biến thức ăn chăn nuôi và các cơ cấu truyền động cơ khí nhẹ. Người dùng cần kiểm tra mô-men khởi động, chế độ tải, tỷ số truyền và thời gian vận hành trước khi lựa chọn.
Khi lắp đặt, motor cần được cố định trên bệ phẳng, căn chỉnh đồng tâm với tải và nối đất bảo vệ vào thân máy. Mạch cấp nguồn nên có thiết bị đóng cắt, bảo vệ quá dòng và bảo vệ quá tải được lựa chọn theo dòng điện ghi trên nhãn động cơ thực tế.
Để mua Motor Hồng Ký Turbo PLC-H0.3714C2 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ kiểm tra nhu cầu tải, phương án truyền động và khả năng tương thích với nguồn điện trước khi đặt hàng.
Khách hàng nên đối chiếu model, mã sản phẩm, công suất, điện áp và thông tin trên nhãn máy khi nhận hàng. Việc chọn đúng động cơ giúp hệ thống vận hành ổn định, hạn chế quá tải và nâng cao độ bền của cả motor lẫn máy công tác.
Động cơ sử dụng nguồn điện một pha 220 V AC, 50 Hz, phù hợp với lưới điện một pha thông dụng tại Việt Nam.
Công suất danh định thuộc mức 0,37 kW, thường được quy đổi tương đương khoảng 375 W hoặc 1/2 HP.
Tốc độ danh định được công bố cho model này vào khoảng 1.430 vòng/phút. Tốc độ thực tế có thể thay đổi nhẹ tùy tải và điều kiện nguồn điện.
Sản phẩm phù hợp với nhiều máy cơ khí và thiết bị nông nghiệp công suất nhỏ như quạt, máy trộn, máy xịt rửa hoặc cơ cấu truyền động dùng puly. Cần tính toán tải trước khi lắp để tránh quá công suất.
Đây là loại motor vỏ gang có chân đế, được bắt cố định lên bệ máy và có thể truyền động bằng khớp nối hoặc puly và dây đai.
Có. Mạch điện nên được trang bị thiết bị đóng cắt, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá tải và dây nối đất cho vỏ motor. Thông số bảo vệ phải được chọn theo dòng định mức trên nhãn máy.
Không nên chỉ căn cứ vào công suất. Người dùng cần xem xét mô-men khởi động, tốc độ tải, tỷ số truyền, thời gian làm việc liên tục và điều kiện môi trường để chọn motor phù hợp.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| PLC-H0.3714C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.3714C2 - 5000011 | 1 pha 220VAC | 375W | Chân đế | 1450 |
| PLC-H0.7514C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7514C2 - 5010014 | 1 pha 220VAC | 0.75KW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H0.7512 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7512 - 5010010 | 1 pha 220VAC | 0.75KW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H1.114C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.114C2 - 5020012 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H1.134 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.134 - 5020019 | 220-380VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H1.514C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.514C2 - 5030011 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H1.512 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.512 - 5030010 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H2.214C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.214C2 - 5040013 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H2.212 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.212 - 5040010 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H0.7534 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7534 - 5010025 | 220-380VAC | 0.75KW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H0.7532 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7532 - 5010020 | 220-380VAC | 0.75KW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H1.534 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.534 - 5030019 | 220-380VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H2.234 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.234 - 5040022 | 220-380VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H2.232 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.232 - 5040018 | 220-380VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H3.734 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H3.734 - 5050012 | 220-380VAC | 3.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H3.732 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H3.732 - 5050010 | 220-380VAC | 3.5kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H312 | Motor Hồng Ký vỏ gang PLC-H312 - 5120010 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H314 | Motor Hồng Ký vỏ gang PLC-H314 - 5120011 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| Công suất định mức | 0,37 kW (xấp xỉ 375 W, 1/2 HP) |
| Điện áp định mức | 220 V AC |
| Số pha | 1 pha |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | Khoảng 1.430 vòng/phút |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng điện không tải | 2,7 A |
| Dòng điện khi có tải | 6 A |
| Tụ điện | CB60 20 µF–400 V AC và tụ khởi động 150 µF–250 V |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu thân | Gang |
| Trọng lượng | 16 kg |
| Kích thước | Liên hệ |