| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLC-H1.114C2 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.114C2 là động cơ điện một pha do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam. Sản phẩm sử dụng nguồn 220 V AC, công suất 1,1 kW tương đương 1,5 HP và tốc độ định mức khoảng 1.430 vòng/phút, phù hợp với nhiều máy móc dân dụng, nông nghiệp, xây dựng và cơ khí quy mô nhỏ.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam có hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực động cơ điện, thiết bị hàn và máy gia công. Dòng motor Turbo vỏ gang được phát triển theo hướng bền chắc, dễ lắp đặt và đáp ứng tốt các nhu cầu truyền động phổ biến.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | Động cơ điện một pha, thân gang |
| Điện áp sử dụng | 220 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Công suất | 1,1 kW, tương đương 1,5 HP |
| Tốc độ định mức | Khoảng 1.430 vòng/phút |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu vỏ | Gang |
Chức năng chính của motor điện 1 pha 1,1 kW này là biến đổi điện năng xoay chiều thành cơ năng quay tại trục. Khi được cấp nguồn 220 V AC đúng định mức, từ trường hình thành trong stato tác động lên rôto, làm trục motor quay và truyền mô-men đến thiết bị công tác.
Cơ năng từ trục có thể được truyền trực tiếp qua khớp nối hoặc gián tiếp bằng puly và dây đai. Khi lựa chọn puly, người dùng cần tính đúng tỷ số truyền, tốc độ tải và mô-men yêu cầu; không nên tăng kích thước puly tùy ý vì có thể khiến động cơ làm việc quá tải.
PLC-H1.114C2 phù hợp để lắp cho đầu xịt rửa, máy duỗi, quạt phục vụ nuôi trồng thủy sản, tời xây dựng, bồn trộn và nhiều máy cơ khí có tải phù hợp. Khả năng đáp ứng thực tế còn phụ thuộc vào đặc tính tải, chế độ làm việc và phương án truyền động của từng máy.
Khi lắp đặt, cần cố định motor trên bệ phẳng và chắc chắn, căn đồng tâm khớp nối hoặc puly, điều chỉnh độ căng dây đai hợp lý và nối đất bảo vệ cho vỏ động cơ. Nguồn điện nên có thiết bị đóng cắt, bảo vệ quá tải và ngắn mạch được chọn theo dòng điện trên nhãn máy. Không vận hành motor quá tải, thiếu thông gió hoặc trong môi trường vượt quá điều kiện được nhà sản xuất cho phép.
Để mua Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.114C2 chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn theo đúng nhu cầu tải, điện áp sử dụng và phương án truyền động, giúp hạn chế tình trạng chọn sai công suất hoặc tốc độ motor.
Khách hàng nên kiểm tra model, mã hàng 5020012, thông tin trên nhãn động cơ, phụ kiện đi kèm và chính sách bảo hành tại thời điểm mua. Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ lựa chọn thiết bị bảo vệ, puly, dây đai và phương án lắp đặt phù hợp với từng ứng dụng thực tế.
Sản phẩm sử dụng nguồn điện xoay chiều một pha 220 V, tần số 50 Hz. Điện áp cấp phải phù hợp với thông tin ghi trên nhãn động cơ.
Motor có công suất định mức 1,1 kW, tương đương khoảng 1,5 HP.
Tốc độ định mức của dòng motor này khoảng 1.430 vòng/phút. Tốc độ tại thiết bị công tác có thể thay đổi theo tỷ số truyền của puly hoặc bộ truyền cơ khí.
Có thể, nếu công suất, tốc độ, mô-men tải và chế độ làm việc của máy phù hợp. Người dùng nên kiểm tra yêu cầu của thiết bị trước khi chọn puly và lắp motor.
Vỏ gang có độ cứng và khả năng chịu va chạm tốt, giúp bảo vệ kết cấu bên trong motor trong quá trình lắp đặt và sử dụng.
Có. Motor nên được cấp điện qua thiết bị đóng cắt và bảo vệ ngắn mạch, quá tải phù hợp với dòng định mức trên nhãn máy; vỏ motor phải được nối đất bảo vệ.
Cần căn thẳng hàng hai puly, điều chỉnh dây đai đủ căng và chọn đúng tỷ số truyền. Dây đai quá căng hoặc puly không phù hợp có thể làm tăng tải lên trục và ổ bi.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| PLC-H0.3714C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.3714C2 - 5000011 | 1 pha 220VAC | 375W | Chân đế | 1450 |
| PLC-H0.7514C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7514C2 - 5010014 | 1 pha 220VAC | 0.75KW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H0.7512 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7512 - 5010010 | 1 pha 220VAC | 0.75KW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H1.114C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.114C2 - 5020012 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H1.134 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.134 - 5020019 | 220-380VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H1.514C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.514C2 - 5030011 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H1.512 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.512 - 5030010 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H2.214C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.214C2 - 5040013 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H2.212 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.212 - 5040010 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H0.7534 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7534 - 5010025 | 220-380VAC | 0.75KW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H0.7532 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7532 - 5010020 | 220-380VAC | 0.75KW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H1.534 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.534 - 5030019 | 220-380VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H2.234 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.234 - 5040022 | 220-380VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H2.232 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.232 - 5040018 | 220-380VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H3.734 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H3.734 - 5050012 | 220-380VAC | 3.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H3.732 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H3.732 - 5050010 | 220-380VAC | 3.5kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H312 | Motor Hồng Ký vỏ gang PLC-H312 - 5120010 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H314 | Motor Hồng Ký vỏ gang PLC-H314 - 5120011 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| Loại động cơ | Động cơ điện xoay chiều vỏ gang, lắp chân đế |
| Số pha | 1 pha |
| Điện áp định mức | 220 VAC |
| Tần số nguồn | 50 Hz |
| Công suất định mức | 1,1 kW (1,5 HP) |
| Tốc độ quay định mức | Khoảng 1.430 vòng/phút |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng điện không tải | 5,5 A |
| Dòng điện có tải | 14 A |
| Thông số tụ điện | Tụ CB60 40 µF–400 VAC; tụ khởi động 300 µF–250 V |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Trọng lượng | 27 kg |
| Kích thước | Liên hệ |