| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLC-H2.212 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.212, mã hàng 5040010, là động cơ điện chân đế sử dụng nguồn 1 pha 220VAC. Sản phẩm có công suất 2,2kW, tương đương 3HP, và tốc độ định mức 2.900 vòng/phút, phù hợp với nhiều máy móc cần tốc độ quay cao tại xưởng sản xuất, cơ sở cơ khí và khu vực nông nghiệp.
Hồng Ký là thương hiệu Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực cơ khí, máy công cụ, thiết bị hàn và động cơ điện. Dòng Motor Turbo được phát triển với nhiều mức công suất, kiểu vỏ và tốc độ khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu truyền động trong sản xuất, xây dựng và nông ngư nghiệp. PLC-H2.212 được sản xuất tại Việt Nam, sử dụng thân gang và phương thức lắp chân đế chắc chắn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện | 1 pha 220VAC |
| Công suất | 2,2kW, tương đương 3HP |
| Tốc độ định mức | 2.900 vòng/phút |
| Vật liệu thân motor | Vỏ gang |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Mã hàng | 5040010 |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Chức năng chính của PLC-H2.212 là chuyển đổi điện năng một pha thành cơ năng quay tại trục motor. Chuyển động quay này được truyền đến máy công tác thông qua khớp nối, puly, dây đai hoặc cơ cấu truyền động phù hợp.
Khi được cấp nguồn 220VAC đúng theo sơ đồ của nhà sản xuất, hệ thống dây quấn trong motor tạo ra từ trường quay. Từ trường tác động lên rotor, sinh mô-men và làm trục động cơ quay. Trục motor sau đó truyền cơ năng đến tải để vận hành thiết bị.
Motor cần được cố định trên bệ phẳng, căn chỉnh đồng tâm với tải và nối đất bảo vệ cho phần vỏ kim loại. Thiết bị đóng cắt, bảo vệ quá tải và dây dẫn phải được lựa chọn theo dòng điện thực tế trên nhãn motor, điều kiện khởi động và đặc tính của tải.
Với công suất 2,2kW và tốc độ 2.900 vòng/phút, motor có thể được xem xét cho máy xịt rửa, máy duỗi, quạt phục vụ nuôi trồng thủy sản, bồn trộn, máy cơ khí và các hệ thống truyền động cần tốc độ cao. Khả năng sử dụng thực tế phải được đối chiếu với mô-men yêu cầu, chế độ làm việc và đặc tính khởi động của từng thiết bị.
Nếu tải cần tốc độ thấp hoặc mô-men lớn, nên sử dụng thêm hộp giảm tốc, cơ cấu puly phù hợp hoặc lựa chọn phiên bản motor tốc độ thấp hơn. Không nên lắp motor tại nơi ẩm ướt, bụi nhiều hoặc ngoài trời nếu chưa có biện pháp che chắn và bảo vệ điện tương ứng.
Khách hàng có nhu cầu mua Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng công suất, tốc độ và phương án truyền động. Sản phẩm được cung cấp đúng model, thông tin rõ ràng và hỗ trợ đối chiếu cấu hình trước khi đặt hàng.
Khi nhận hàng, khách hàng nên kiểm tra model trên nhãn máy, điện áp định mức, công suất, tốc độ, tình trạng trục và vỏ motor trước khi lắp đặt. Việc đấu điện và chạy thử nên do kỹ thuật viên có chuyên môn thực hiện.
Sản phẩm sử dụng nguồn điện một pha 220VAC, phù hợp với nhiều xưởng nhỏ và khu vực chưa có nguồn điện ba pha.
Motor có công suất 2,2kW, tương đương 3HP, và tốc độ định mức 2.900 vòng/phút.
Sản phẩm phù hợp với các máy móc cần tốc độ quay cao như máy xịt rửa, quạt, máy duỗi, bồn trộn và một số thiết bị cơ khí có tải phù hợp.
Motor sử dụng kiểu lắp chân đế. Bệ lắp cần phẳng, chắc chắn và được căn chỉnh chính xác với cơ cấu truyền động để hạn chế rung và lệch trục.
Có thể sử dụng nếu hệ thống được bổ sung hộp giảm tốc hoặc bộ truyền puly phù hợp. Người dùng cần tính toán mô-men, tỷ số truyền và khả năng khởi động trước khi lắp.
Nên sử dụng thiết bị đóng cắt, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá tải và cầu dao cách ly phù hợp với dòng điện ghi trên nhãn motor. Dây PE phải được nối chắc chắn vào vỏ động cơ.
Cần kiểm tra đúng điện áp, độ chắc chắn của chân đế, khả năng quay tự do của trục, độ đồng tâm của khớp nối hoặc puly, hệ thống tiếp địa và chiều quay theo yêu cầu của máy công tác.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| PLC-H0.3714C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.3714C2 - 5000011 | 1 pha 220VAC | 375W | Chân đế | 1450 |
| PLC-H0.7514C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7514C2 - 5010014 | 1 pha 220VAC | 0.75KW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H0.7512 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7512 - 5010010 | 1 pha 220VAC | 0.75KW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H1.114C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.114C2 - 5020012 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H1.134 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.134 - 5020019 | 220-380VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H1.514C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.514C2 - 5030011 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H1.512 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.512 - 5030010 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H2.214C2 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.214C2 - 5040013 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H2.212 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.212 - 5040010 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H0.7534 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7534 - 5010025 | 220-380VAC | 0.75KW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H0.7532 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H0.7532 - 5010020 | 220-380VAC | 0.75KW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H1.534 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H1.534 - 5030019 | 220-380VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H2.234 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.234 - 5040022 | 220-380VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H2.232 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H2.232 - 5040018 | 220-380VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H3.734 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H3.734 - 5050012 | 220-380VAC | 3.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-H3.732 | Motor Hồng Ký Turbo vỏ gang PLC-H3.732 - 5050010 | 220-380VAC | 3.5kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H312 | Motor Hồng Ký vỏ gang PLC-H312 - 5120010 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2900 |
| PLC-H314 | Motor Hồng Ký vỏ gang PLC-H314 - 5120011 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| Số pha | 1 pha |
| Điện áp định mức | 220 VAC |
| Tần số | 50 Hz |
| Công suất | 2,2 kW |
| Công suất quy đổi | 3 HP |
| Tốc độ quay | 2.900 vòng/phút |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu vỏ | Gang |
| Vật liệu dây quấn | Dây đồng |
| Đường kính trục | 28 mm |
| Cấp cách điện | Lớp F |
| Cấp chịu nhiệt | Hạng B |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Trọng lượng | 41 kg |
| Kích thước | Liên hệ |