| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI7023/1L |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 3,277,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,604,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI7023/1L | Dung Dịch TISAB dùng cho Điện Cực Fluoride, chai 1 lít Hanna là dung dịch TISAB II chuyên dụng cho phép phân tích ion fluoride bằng điện cực chọn lọc ion (ISE). Sản phẩm mang mã HI7023/1L, được Hanna Instruments thiết kế để bổ sung vào mẫu và dung dịch chuẩn fluoride nhằm tạo điều kiện đo ổn định, đặc biệt thông qua việc duy trì cường độ ion nhất quán và giảm ảnh hưởng của các yếu tố gây nhiễu.
Hanna Instruments là thương hiệu chuyên về thiết bị và dung dịch phục vụ đo lường, kiểm nghiệm và phân tích hóa lý. Với HI7023/1L, Hanna cung cấp một dung dịch phụ trợ quan trọng cho quy trình đo fluoride bằng điện cực ISE, phù hợp cho phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng và các hệ thống phân tích nước sử dụng phương pháp điện cực chọn lọc ion.
Cần phân biệt HI7023/1L với dung dịch chuẩn fluoride có nồng độ xác định: sản phẩm này là dung dịch TISAB II điều chỉnh môi trường đo, được thêm vào mẫu và dung dịch chuẩn khi thực hiện phép đo fluoride bằng ISE.
Điểm nổi bật của Hanna HI7023/1L là khả năng chuẩn hóa môi trường ion của mẫu và dung dịch hiệu chuẩn, từ đó hỗ trợ điện cực fluoride phản hồi ổn định và giúp kết quả giữa quá trình hiệu chuẩn và đo mẫu có tính nhất quán cao hơn.
| Loại dung dịch | TISAB II |
| Thông số phân tích | Ion fluoride (F⁻) |
| Phương pháp sử dụng | Phân tích fluoride bằng điện cực chọn lọc ion (ISE) |
| Dung tích | 1 L |
| Chức năng kỹ thuật | Duy trì cường độ ion ổn định và hỗ trợ loại bỏ ảnh hưởng nhiễu trong phép đo fluoride |
| Tiêu chuẩn nước và pha chế | ISO 3696 / BS 3978 |
| Nguyên liệu pha chế | Muối độ tinh khiết cao và nước khử ion |
| Dụng cụ định lượng | Cân được kiểm tra chứng nhận và dụng cụ thủy tinh Class A |
| Điều kiện sản xuất | Môi trường kiểm soát nhiệt độ, giám sát bằng nhiệt kế được chứng nhận |
| Khả năng truy xuất | Giá trị công bố có khả năng truy xuất tới vật liệu chuẩn tham chiếu NIST (SRM) |
| Bao bì | Chai kín khí có niêm phong chống can thiệp |
| Nhận dạng lô | Số lô và hạn sử dụng in trên nhãn |
| Hạn sử dụng khi chưa mở | Tối đa 5 năm kể từ ngày sản xuất |