| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI7032M |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 480,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 528,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI7032M | Dung Dịch Chuẩn Tổng Chất Rắn Hoà Tan (TDS) 1382 ppm, Chai 230mL Hanna HI7032M là dung dịch chuẩn dùng để hiệu chuẩn hoặc kiểm tra máy đo tổng chất rắn hòa tan tại điểm chuẩn 1382 mg/L (ppm). Sản phẩm được Hanna Instruments cung cấp dưới dạng chai 230 mL, phù hợp cho công việc đo kiểm TDS định kỳ trong phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng nước và nhiều ứng dụng đo lường thực tế.
Hanna Instruments là thương hiệu chuyên về thiết bị đo, điện cực, dung dịch chuẩn và vật tư phục vụ phân tích các thông số hóa lý như pH, EC, TDS, nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu chất lượng nước. Theo thông tin sản phẩm được cung cấp, HI7032M có xuất xứ Romania.
Đối với dòng dung dịch hiệu chuẩn TDS, Hanna sử dụng quy trình chuẩn hóa dựa trên dung dịch kali clorua có khả năng truy xuất chuẩn NIST. Tài liệu chính hãng cũng cho biết dung dịch được chuẩn hóa bằng hệ thống đo độ dẫn đã được hiệu chuẩn với chuẩn tham chiếu phù hợp, nhằm tạo giá trị tham chiếu ổn định cho quá trình hiệu chuẩn thiết bị.
Ưu điểm chính của dung dịch chuẩn TDS 1382 ppm Hanna HI7032M là cung cấp một giá trị tham chiếu đã biết để người sử dụng kiểm tra và hiệu chuẩn máy đo TDS. Hanna công bố giá trị chuẩn của sản phẩm tại 25°C, đồng thời trang bị thông tin lô sản xuất, hạn sử dụng và bảng tương quan nhiệt độ trên dung dịch hiệu chuẩn.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Đại lượng hiệu chuẩn | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
| Giá trị chuẩn tại 25°C | 1382 mg/L (ppm) |
| Dung tích | 230 mL |
| Quy cách | 1 chai |
| Cơ sở truy xuất chuẩn | Dung dịch kali clorua truy xuất NIST |
| Phương pháp chuẩn hóa | Chuẩn hóa bằng hệ thống đo độ dẫn được hiệu chuẩn với chuẩn tham chiếu NIST |
| Thông tin nhận diện | Số lô và ngày hết hạn được ghi trên nhãn |
| Bảng tương quan nhiệt độ | Có thông tin tham chiếu theo nhiệt độ trên dung dịch hiệu chuẩn |
| Đóng kín | Chai kín khí với niêm phong chống can thiệp |
| Hạn sử dụng khi chưa mở chai | 5 năm tính từ ngày sản xuất theo công bố của Hanna |
Catalogue dung dịch TDS chính hãng của Hanna xác nhận model HI7032M là phiên bản 230 mL của chuẩn 1382 mg/L (ppm). Cùng mức chuẩn này còn có các quy cách dung tích khác, vì vậy việc lựa chọn HI7032M thuận tiện khi nhu cầu hiệu chuẩn ở mức vừa phải và cần chai nhỏ gọn hơn.
Dung dịch hiệu chuẩn TDS 1382 ppm cung cấp một mẫu tham chiếu có giá trị TDS đã biết. Khi đầu dò của máy đo được đặt vào dung dịch chuẩn theo đúng quy trình của thiết bị, người vận hành có thể xác nhận hoặc điều chỉnh kết quả đo của máy về giá trị tham chiếu tương ứng. Qua đó, việc hiệu chuẩn giúp hạn chế sai lệch do đầu dò, thời gian sử dụng hoặc điều kiện vận hành của hệ thống đo.
Tài liệu hướng dẫn của Hanna đối với thiết bị TDS tương thích sử dụng chuẩn HI7032 cho thấy tại nhiệt độ tham chiếu 25°C, giá trị dùng để hiệu chuẩn là 1382 mg/L. Hanna cũng lưu ý giá trị TDS thay đổi theo nhiệt độ, vì vậy cần tuân thủ cơ chế bù nhiệt của máy hoặc giá trị tương quan nhiệt độ do hãng cung cấp.
Trong dung dịch nước, phép đo TDS thường có quan hệ với độ dẫn điện của dung dịch. Các ion hòa tan tham gia dẫn dòng điện, và thiết bị đo có thể sử dụng mối quan hệ giữa độ dẫn và hệ số chuyển đổi TDS để xác định nồng độ chất rắn hòa tan. Hệ số chuyển đổi phụ thuộc vào loại dung dịch và cấu hình của thiết bị, vì vậy người sử dụng cần chọn đúng dung dịch chuẩn được nhà sản xuất máy đo khuyến nghị.
Đối với Hanna HI7032M 1382 ppm, giá trị đã biết của dung dịch đóng vai trò làm mốc tham chiếu. Khi máy nhận đúng giá trị chuẩn, hệ thống đo có cơ sở để duy trì kết quả đáng tin cậy hơn trong các phép đo mẫu sau đó.
Trước khi hiệu chuẩn, nên bảo đảm đầu dò sạch và thiết bị đang ở chế độ TDS phù hợp. Rót một lượng dung dịch chuẩn vừa đủ vào dụng cụ sạch, đặt đầu dò vào dung dịch theo yêu cầu của nhà sản xuất máy và chờ tín hiệu ổn định trước khi thực hiện thao tác hiệu chuẩn. Với thiết bị sử dụng mốc 1382 ppm tại 25°C, kết quả cần được điều chỉnh hoặc xác nhận theo hướng dẫn cụ thể của máy.
Không nên mặc định rằng mọi máy đo TDS đều sử dụng cùng một điểm hiệu chuẩn. Trước khi mua dung dịch chuẩn TDS Hanna 1382 ppm, cần kiểm tra hướng dẫn của máy để xác nhận thiết bị hỗ trợ HI7032M hoặc chuẩn 1382 mg/L (ppm).
Chai cần được đóng kín sau khi lấy dung dịch để hạn chế nhiễm bẩn và thay đổi đặc tính của chuẩn. Hanna sử dụng chai kín khí và niêm phong chống can thiệp; số lô cùng ngày hết hạn được ghi trên nhãn. Đối với chai chưa mở, hãng công bố thời hạn sử dụng lên đến 5 năm tính từ ngày sản xuất.
Khi thao tác hiệu chuẩn, nên lấy lượng dung dịch cần thiết ra dụng cụ sạch thay vì làm nhiễm bẩn dung dịch còn lại trong chai. Luôn kiểm tra tình trạng dung dịch, hạn sử dụng và hướng dẫn của thiết bị trước mỗi lần hiệu chuẩn.
Khi cần mua Hanna HI7032M chính hãng cho công tác hiệu chuẩn máy đo TDS, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm tại thietbicodien. Website cung cấp thiết bị đo lường, phụ kiện và dung dịch chuẩn phục vụ nhu cầu phòng thí nghiệm, xử lý nước, sản xuất và bảo trì kỹ thuật.
Việc lựa chọn đúng model HI7032M và đúng điểm chuẩn 1382 ppm giúp người sử dụng tránh nhầm lẫn với các dung dịch TDS có nồng độ hoặc dung tích khác. Khi đặt hàng, nên đối chiếu model, dung tích và chuẩn hiệu chuẩn theo yêu cầu của máy đo đang sử dụng.
HI7032M là dung dịch tham chiếu dùng để hiệu chuẩn hoặc kiểm tra máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS có hỗ trợ điểm chuẩn 1382 mg/L (ppm). Giá trị danh định của sản phẩm được Hanna công bố tại 25°C.
Trong tài liệu của Hanna đối với sản phẩm này, giá trị chuẩn được ghi là 1382 mg/L (ppm). Đây cũng là cách Hanna định danh HI7032M trong catalogue và tài liệu sản phẩm chính hãng.
| Loại dung dịch | Dung dịch hiệu chuẩn tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
| Giá trị TDS tại 25°C | 1382 mg/L (ppm) |
| Nhiệt độ tham chiếu | 25°C |
| Dung tích | 230 mL |
| Quy cách đóng gói | 1 chai |
| Dung dịch chuẩn gốc | Kali clorua (KCl) truy xuất chuẩn NIST |
| Chuẩn tham chiếu | NIST 2202 SRM (Standard Reference Material) |
| Phương pháp chuẩn hóa | Chuẩn hóa bằng máy đo độ dẫn đã được hiệu chuẩn |
| Nước sử dụng pha chuẩn | Nước khử ion dùng cho phân tích theo ISO 3696/BS3978 |
| Bảng tương quan nhiệt độ | Giá trị µS/cm thực tế theo các nhiệt độ khác nhau được in trên chai |
| Kiểu bao bì | Chai kín khí, có niêm phong chống can thiệp |
| Thông tin trên nhãn | Số lô và ngày hết hạn |
| Hạn sử dụng khi chưa mở chai | 5 năm kể từ ngày sản xuất |