| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | HKP-0.37kW |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,030,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,233,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy bơm cao áp Hồng Ký HKP-0.37kW là dòng máy bơm công suất nhỏ dành cho nhu cầu cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu và hút nước giếng nông. Máy sử dụng nguồn điện dân dụng, có kết cấu chân đế chắc chắn và lưu lượng phù hợp với hộ gia đình, vườn nhỏ hoặc khu chăn nuôi quy mô vừa và nhỏ.
Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam bởi Hồng Ký – thương hiệu cơ khí Việt có hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực động cơ điện, máy hàn, thiết bị gia công và máy công nghiệp. Model HKP-0.37kW hướng đến khả năng vận hành ổn định, dễ lắp đặt và thuận tiện bảo trì.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ bơm | Động cơ bơm cao áp thân nhôm |
| Công suất | 0,37 kW (0,5 HP) |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ | 2.850 vòng/phút |
| Dòng điện không tải/có tải | 0,9/3,5 A |
| Tụ điện | CB60, 16 µF – 450 V AC |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Cấp cách điện | Lớp F |
| Cấp bảo vệ | IPX4 |
| Lưu lượng | 8 m³/giờ |
| Cột áp | 15 m |
| Độ sâu hút | 6 m |
| Đường kính họng hút/họng xả | Ø34/Ø34 |
| Trọng lượng | 14 kg |
Bơm cao áp Hồng Ký 0,37 kW có nhiệm vụ hút nước từ nguồn cấp và tạo áp lực để đưa nước đến bồn chứa, đường ống hoặc khu vực cần sử dụng. Máy phù hợp với hệ thống cấp nước có độ sâu hút và chiều cao đẩy nằm trong giới hạn kỹ thuật của sản phẩm.
Khi được cấp điện, động cơ một pha tạo chuyển động quay và truyền trực tiếp đến cánh bơm. Cánh bơm quay tạo chênh lệch áp suất trong buồng bơm, hút nước vào qua họng hút rồi đẩy nước ra họng xả. Quá trình này diễn ra liên tục để hình thành dòng nước có lưu lượng và cột áp ổn định.
Để máy làm việc hiệu quả, đường ống hút cần kín, nguồn nước phải phù hợp và thân bơm cần được mồi nước theo hướng dẫn của nhà sản xuất trước khi khởi động. Không nên để máy chạy khô vì có thể ảnh hưởng đến phốt và cụm bơm.
Để lựa chọn đúng máy bơm cao áp Hồng Ký chính hãng, khách hàng nên kiểm tra model, thông số nguồn điện, nhu cầu lưu lượng, cột áp và điều kiện đường ống trước khi đặt mua.
Mua Máy bơm cao áp Hồng Ký HKP-0.37kW chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình phù hợp, hỗ trợ lựa chọn phụ kiện lắp đặt và áp dụng chính sách bảo hành theo quy định.
Máy sử dụng nguồn điện một pha 220 V, tần số 50 Hz, phù hợp với nguồn điện dân dụng thông dụng.
Máy có công suất định mức 0,37 kW, tương đương 0,5 HP.
Lưu lượng công bố của máy là 8 m³/giờ. Lưu lượng thực tế có thể thay đổi theo chiều cao đẩy, độ sâu hút, chiều dài và tổn thất của đường ống.
Độ sâu hút công bố là 6 m. Đường ống hút cần kín và lắp đặt đúng kỹ thuật để duy trì khả năng hút nước.
Máy phù hợp để cấp nước sinh hoạt, bơm lên bồn chứa, tưới vườn, hút giếng nông và cấp nước cho chăn nuôi hoặc nuôi trồng nhỏ.
Cần mồi đầy nước cho buồng bơm và đường hút theo hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành lần đầu hoặc sau khi hệ thống bị mất nước mồi. Không để máy chạy khô.
Họng hút và họng xả của máy đều có đường kính Ø34. Nên chọn ống và phụ kiện đồng bộ, đồng thời hạn chế thu nhỏ đường ống gây tổn thất lưu lượng.
Hồng Ký công bố sản phẩm được bảo hành chính hãng lên đến 3 năm trên toàn quốc; điều kiện cụ thể áp dụng theo chính sách và chứng từ mua hàng.
| Mã hàng | Điện áp (V) | Số pha | Công suất (kW) | Lắp đặt | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Hút sâu (m) | Họng hút (mm) | Họng xả (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HKP-1.5kW | 220 | 1 | 1.5 | Chân đế | 14 | 27 | 8 | 60 | 49 | 27 |
| HKP-0.37kW | 220 | 1 | 0.37 | Chân đế | 8 | 15 | 6 | 34 | 34 | 14 |
| HKP-0.75kW | 220 | 1 | 0.75 | Chân đế | 9.5 | 18 | 6 | 42 | 34 | 16 |
| HKP-1.1kW | 220 | 1 | 1.1 | Chân đế | 13 | 22 | 8 | 49 | 42 | 18 |
| HKP-2.2kW | 220 | 1 | 2.2 | Chân đế | 15 | 30 | 8 | 60 | 60 | 29 |
| Công suất | 0,37 kW (0,5 HP) |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 2.850 vòng/phút |
| Dòng điện không tải/có tải | 0,9/3,5 A |
| Tụ điện | CB60, 16 µF, 450 V AC |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Cấp cách điện | Lớp F |
| Cấp bảo vệ | IPX4 |
| Lưu lượng | 8 m³/giờ |
| Cột áp | 15 m |
| Độ sâu hút | 6 m |
| Đường kính họng hút/họng xả | Ø34/Ø34 mm |
| Trọng lượng | 14 kg |