| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | HKP-0.75kW |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,520,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,772,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy bơm cao áp Hồng Ký HKP-0.75kW là dòng bơm nước công suất 1 HP do Công ty Cơ khí Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam. Máy sử dụng nguồn điện 1 pha 220 V phổ biến, phù hợp cho gia đình, nhà vườn và các hệ thống cấp nước dân dụng quy mô nhỏ.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam có hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo máy móc và thiết bị điện cơ. Model HKP-0.75kW được phát triển theo hướng chắc chắn, dễ lắp đặt và đáp ứng điều kiện vận hành thực tế tại Việt Nam.
Với lưu lượng đạt 9,5 m³/h, cột áp 18 m và độ sâu hút 6 m, sản phẩm là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu bơm nước sinh hoạt, đưa nước lên bồn chứa, tưới cây hoặc vận chuyển nước sạch giữa các bể chứa.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất | 0,75 kW, tương đương 1 HP |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 2.850 vòng/phút |
| Dòng điện không tải / có tải | 1,2 A / 5 A |
| Tụ điện | CB60, 20 µF, 450 V AC |
| Lưu lượng | 9,5 m³/h |
| Cột áp | 18 m |
| Độ sâu hút | 6 m |
| Đường kính ống hút / ống xả | Ø42 / Ø34 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp chân đế |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IPX4 |
| Vật liệu trục cánh | Inox 304 |
| Trọng lượng | 16 kg |
Máy bơm nước cao áp 1 HP có nhiệm vụ hút nước từ bể ngầm, giếng đào hoặc bồn chứa rồi tạo lưu lượng và áp lực để chuyển nước đến vị trí cần sử dụng. Máy phù hợp với nguồn nước sạch và hệ thống đường ống được thiết kế đúng theo khả năng hút, đẩy của thiết bị.
Khi cấp điện, động cơ quay và truyền chuyển động trực tiếp đến cánh bơm. Cánh bơm tạo lực ly tâm, làm giảm áp suất tại cửa hút để đưa nước vào guồng bơm. Nước tiếp tục nhận động năng từ cánh bơm, sau đó được dẫn qua thân bơm và thoát ra cửa xả với lưu lượng, cột áp tương ứng.
Trước khi vận hành lần đầu, buồng bơm và đường hút cần được mồi đầy nước. Đường ống hút phải kín, hạn chế lọt khí và nên bố trí van một chiều phù hợp để duy trì nước mồi. Không để máy chạy khô vì có thể ảnh hưởng đến phớt và cụm bơm.
Để lựa chọn đúng máy bơm Hồng Ký chính hãng, khách hàng nên kiểm tra nhu cầu lưu lượng, độ sâu hút, chiều cao đẩy và kích thước đường ống trước khi đặt mua. Việc chọn đúng điểm làm việc giúp máy vận hành hiệu quả, ổn định và hạn chế quá tải.
Đặt mua Hồng Ký HKP-0.75kW chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình đường ống, thiết bị bảo vệ điện và giải pháp lắp đặt phù hợp với công trình thực tế.
Máy sử dụng nguồn điện 1 pha 220 V, 50 Hz, phù hợp với hệ thống điện sinh hoạt thông dụng tại Việt Nam.
Độ sâu hút tiêu chuẩn của máy là 6 m. Khi lắp thêm bộ hút sâu phù hợp và bảo đảm đường ống kín, độ sâu hút có thể đạt khoảng 8 m.
Máy có lưu lượng 9,5 m³/h và cột áp 18 m. Lưu lượng thực tế tại điểm sử dụng sẽ thay đổi theo độ cao, chiều dài đường ống, số lượng co nối và tổn thất áp lực của hệ thống.
Có, nếu tổng chiều cao đẩy và tổn thất đường ống nằm trong khả năng cột áp của máy. Người dùng nên tính cả chênh lệch độ cao, chiều dài ống, van và co nối trước khi lựa chọn.
Có. Cần mồi đầy nước cho buồng bơm và đường hút trước lần vận hành đầu tiên hoặc sau khi hệ thống bị mất nước mồi. Tuyệt đối không để máy chạy khô.
Kích thước cửa hút và cửa xả của máy lần lượt là Ø42 và Ø34. Đường ống nên được chọn tương ứng, lắp kín và hạn chế thu nhỏ tiết diện để tránh làm giảm lưu lượng.
Sản phẩm phù hợp để bơm nước sạch phục vụ sinh hoạt và tưới tiêu. Không nên sử dụng cho nước có nhiều cặn rắn, hóa chất ăn mòn hoặc chất lỏng dễ cháy khi chưa có xác nhận kỹ thuật phù hợp.
| Mã hàng | Điện áp (V) | Số pha | Công suất (kW) | Lắp đặt | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Hút sâu (m) | Họng hút (mm) | Họng xả (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HKP-1.5kW | 220 | 1 | 1.5 | Chân đế | 14 | 27 | 8 | 60 | 49 | 27 |
| HKP-0.37kW | 220 | 1 | 0.37 | Chân đế | 8 | 15 | 6 | 34 | 34 | 14 |
| HKP-0.75kW | 220 | 1 | 0.75 | Chân đế | 9.5 | 18 | 6 | 42 | 34 | 16 |
| HKP-1.1kW | 220 | 1 | 1.1 | Chân đế | 13 | 22 | 8 | 49 | 42 | 18 |
| HKP-2.2kW | 220 | 1 | 2.2 | Chân đế | 15 | 30 | 8 | 60 | 60 | 29 |
| Công suất | 0,75 kW (1 HP) |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 2.850 vòng/phút |
| Dòng điện không tải / có tải | 1,2 A / 5 A |
| Tụ điện | CB60, 20 µF, 450 V AC |
| Lưu lượng | 9,5 m³/h |
| Cột áp | 18 m |
| Độ sâu hút | 6 m |
| Đường kính ống hút / ống xả | Ø42 / Ø34 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp chân đế |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IPX4 |
| Trọng lượng | 16 kg |