| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | HKP-1.1kW |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,880,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,168,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy bơm cao áp Hồng Ký HKP-1.1kW là dòng bơm nước công suất 1,1 kW, tương đương 1,5 HP, sử dụng nguồn điện một pha 220 V thông dụng. Sản phẩm được thiết kế để tạo dòng nước có áp lực ổn định, phục vụ bơm cấp nước, tưới tiêu, chăn nuôi và nhiều nhu cầu dân dụng, công trình quy mô phù hợp.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam có hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo máy móc, động cơ điện và máy bơm nước. Model HKP-1.1kW có xuất xứ Việt Nam, sử dụng động cơ thân nhôm, guồng bơm bằng gang FC200, trục inox 304 và cánh bơm bằng nhựa PPO gia cường sợi thủy tinh nhằm nâng cao độ bền trong quá trình vận hành.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất | 1,1 kW, tương đương 1,5 HP |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 2.850 vòng/phút |
| Dòng điện không tải / có tải | 1,5 A / 7 A |
| Tụ điện | CB60, 25 µF, 450 V AC |
| Lưu lượng | 13 m³/giờ |
| Cột áp | 22 m |
| Độ sâu hút | 8 m |
| Đường kính ống hút / ống xả | Ø49 mm / Ø42 mm |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IPX4 |
| Khối lượng | 18 kg |
Máy bơm nước cao áp 1,5 HP có nhiệm vụ hút nước từ nguồn chứa và tạo áp lực để đẩy nước đến vị trí sử dụng. Với lưu lượng 13 m³/giờ và cột áp 22 m, thiết bị có thể đáp ứng đồng thời yêu cầu về lượng nước và khả năng vận chuyển nước trong nhiều hệ thống cấp nước thực tế.
Khi được cấp nguồn điện một pha 220 V, động cơ quay và truyền chuyển động trực tiếp đến cánh bơm. Cánh bơm quay tạo vùng áp suất thấp tại cửa hút, đưa nước vào buồng bơm. Lực ly tâm tiếp tục đẩy nước từ tâm cánh ra phía ngoài guồng bơm, chuyển đổi cơ năng của động cơ thành động năng và áp suất của dòng nước trước khi nước đi ra cửa xả.
Để máy tạo áp lực ổn định, đường ống hút cần kín khí, đầu hút phải được bố trí đúng kỹ thuật và buồng bơm cần được mồi nước trước lần vận hành đầu tiên hoặc sau khi hệ thống bị mất nước. Không nên để máy chạy khô vì có thể làm nóng và ảnh hưởng đến các bộ phận của bơm.
Khi lựa chọn máy bơm cao áp Hồng Ký chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model, tem nhận diện, số serial, tình trạng sản phẩm và các điều kiện bảo hành đi kèm. Việc chọn đúng công suất, cột áp, lưu lượng và đường kính đường ống sẽ giúp hệ thống hoạt động hiệu quả, ổn định và hạn chế quá tải.
Để được tư vấn cấu hình, kiểm tra khả năng đáp ứng của HKP-1.1kW và đặt mua sản phẩm chính hãng, quý khách hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn máy bơm, phụ kiện đường ống và phương án lắp đặt phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
Máy sử dụng nguồn điện một pha 220 V, tần số 50 Hz, phù hợp với hệ thống điện dân dụng phổ biến tại Việt Nam.
Công suất 1,1 kW của máy tương đương khoảng 1,5 HP.
Máy có lưu lượng 13 m³/giờ và cột áp 22 m. Hiệu quả cấp nước thực tế còn phụ thuộc chiều dài đường ống, độ cao, số lượng co nối và tổn thất áp lực của hệ thống.
Độ sâu hút công bố của máy là 8 m. Khi kết hợp bộ hút sâu phù hợp, máy có thể hút ở độ sâu khoảng 12 m tùy điều kiện nguồn nước và chất lượng lắp đặt đường ống.
Đường kính cửa hút là Ø49 mm và cửa xả là Ø42 mm. Nên lựa chọn ống và phụ kiện tương thích, đồng thời bảo đảm đường hút kín khí.
Thiết bị phù hợp cho bơm nước sinh hoạt, cấp nước lên bồn, tưới vườn, tưới tiêu, cấp nước chăn nuôi và luân chuyển nước trong các công trình có yêu cầu nằm trong giới hạn lưu lượng và cột áp của máy.
Có. Người dùng cần bảo đảm buồng bơm và đường hút được mồi đầy nước trước khi vận hành. Không để máy chạy khô vì tình trạng này có thể gây nóng và làm giảm tuổi thọ thiết bị.
Máy nên được cố định trên nền chắc chắn, khô ráo và thông thoáng; đường hút cần ngắn, kín khí và hạn chế co gấp. Nguồn điện phải phù hợp thông số máy, có thiết bị bảo vệ quá tải và nối đất an toàn theo yêu cầu lắp đặt điện.
| Mã hàng | Điện áp (V) | Số pha | Công suất (kW) | Lắp đặt | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Hút sâu (m) | Họng hút (mm) | Họng xả (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HKP-1.5kW | 220 | 1 | 1.5 | Chân đế | 14 | 27 | 8 | 60 | 49 | 27 |
| HKP-0.37kW | 220 | 1 | 0.37 | Chân đế | 8 | 15 | 6 | 34 | 34 | 14 |
| HKP-0.75kW | 220 | 1 | 0.75 | Chân đế | 9.5 | 18 | 6 | 42 | 34 | 16 |
| HKP-1.1kW | 220 | 1 | 1.1 | Chân đế | 13 | 22 | 8 | 49 | 42 | 18 |
| HKP-2.2kW | 220 | 1 | 2.2 | Chân đế | 15 | 30 | 8 | 60 | 60 | 29 |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V AC |
| Công suất | 1,1 kW (1,5 HP) |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 2.850 vòng/phút |
| Dòng điện không tải / có tải | 1,5 A / 7 A |
| Tụ điện | CB60, 25 µF, 450 V AC |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IPX4 |
| Lưu lượng | 13 m³/giờ |
| Cột áp | 22 m |
| Độ sâu hút | 8 m |
| Đường kính ống hút / xả | Ø49 mm / Ø42 mm |
| Trọng lượng | 18 kg |