| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | HKP-1.5kW |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,730,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,103,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy bơm cao áp Hồng Ký HKP-1.5kW là dòng bơm nước công suất 1,5 kW (2 HP), sử dụng nguồn điện một pha 220 VAC. Sản phẩm được thiết kế để hút, vận chuyển và đẩy nước lên cao hoặc đi xa, phù hợp với hệ thống cấp nước dân dụng, nông nghiệp, chăn nuôi và các công trình quy mô phù hợp.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam hình thành từ năm 1983, có hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế và sản xuất máy móc, động cơ điện cùng thiết bị cơ khí. Model HKP-1.5kW được sản xuất tại Việt Nam, hướng đến nhu cầu sử dụng một mẫu máy bơm cao áp có nguồn điện phổ biến, kết cấu chắc chắn và thuận tiện lắp đặt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Động cơ bơm nước cao áp thân nhôm |
| Công suất | 1,5 kW (2 HP) |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ | 2.850 vòng/phút |
| Dòng điện không tải/có tải | 2,8/10 A |
| Tụ điện | CB60, 40 µF, 450 VAC |
| Điều kiện lắp đặt | Chân đế |
| Cấp cách điện | Lớp F |
| Cấp bảo vệ | IPX4 |
| Lưu lượng | 14 m³/giờ |
| Cột áp | 27 m |
| Độ sâu hút tiêu chuẩn | 8 m |
| Đường kính họng hút/họng xả | Ø60/Ø49 mm |
| Trọng lượng | 27 kg |
Máy bơm nước cao áp 2 HP có chức năng tạo dòng chảy để hút nước từ nguồn cấp và đẩy nước đến vị trí sử dụng. Khi được cấp điện, động cơ một pha làm quay trục và cánh bơm. Chuyển động của cánh tạo lực ly tâm, đưa nước từ vùng hút ra phía ngoài buồng bơm, hình thành chênh lệch áp suất và đẩy nước qua họng xả.
Quá trình hút và đẩy diễn ra liên tục khi buồng bơm, đường ống hút và nguồn nước đáp ứng đúng điều kiện làm việc. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào chiều cao hút, chiều cao đẩy, chiều dài đường ống, số lượng co nối, đường kính ống và độ kín của tuyến hút.
Để máy vận hành ổn định, cần đặt trên nền chắc chắn, giữ đường ống hút kín khí, lựa chọn tiết diện dây dẫn và thiết bị bảo vệ điện phù hợp. Không để bơm chạy khô; cần kiểm tra nguồn nước, tình trạng mồi bơm và chiều quay trước khi vận hành theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Khi chọn mua Máy bơm cao áp Hồng Ký HKP-1.5kW chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, công suất, điện áp, thông số trên nhãn máy và chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm đặt hàng.
Để được tư vấn lựa chọn máy theo độ sâu hút, cột áp, lưu lượng và đường kính đường ống thực tế, hãy đặt mua tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ kiểm tra cấu hình, báo giá và lựa chọn giải pháp bơm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Model HKP-1.5kW sử dụng nguồn điện một pha 220 V, tần số 50 Hz. Đây là nguồn điện phổ biến tại gia đình, trang trại và nhiều cơ sở sản xuất nhỏ.
Máy có công suất định mức 1,5 kW, tương đương 2 HP, với tốc độ động cơ 2.850 vòng/phút.
Lưu lượng của máy là 14 m³/giờ và cột áp đạt 27 m theo thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất. Kết quả thực tế có thể thay đổi theo điều kiện lắp đặt và tổn thất trên đường ống.
Độ sâu hút tiêu chuẩn của máy là 8 m. Đường ống hút cần kín khí, có kích thước phù hợp và được bố trí hạn chế co gấp để duy trì hiệu quả hút.
Máy sử dụng họng hút Ø60 mm và họng xả Ø49 mm. Khi kết nối đường ống, nên chọn phụ kiện đúng kích thước và bảo đảm các mối nối kín.
Sản phẩm phù hợp cấp nước sinh hoạt, đưa nước lên bồn, tưới vườn, cấp nước cho trang trại, luân chuyển nước và phục vụ công trình có yêu cầu nằm trong giới hạn lưu lượng, cột áp của máy.
Không nên để máy chạy khô vì có thể làm nóng và gây hư hỏng bộ phận làm kín. Trước khi khởi động cần kiểm tra nguồn nước, tình trạng mồi bơm và độ kín của đường hút.
| Mã hàng | Điện áp (V) | Số pha | Công suất (kW) | Lắp đặt | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Hút sâu (m) | Họng hút (mm) | Họng xả (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HKP-1.5kW | 220 | 1 | 1.5 | Chân đế | 14 | 27 | 8 | 60 | 49 | 27 |
| HKP-0.37kW | 220 | 1 | 0.37 | Chân đế | 8 | 15 | 6 | 34 | 34 | 14 |
| HKP-0.75kW | 220 | 1 | 0.75 | Chân đế | 9.5 | 18 | 6 | 42 | 34 | 16 |
| HKP-1.1kW | 220 | 1 | 1.1 | Chân đế | 13 | 22 | 8 | 49 | 42 | 18 |
| HKP-2.2kW | 220 | 1 | 2.2 | Chân đế | 15 | 30 | 8 | 60 | 60 | 29 |
| Công suất | 1,5 kW (2 HP) |
| Điện áp sử dụng | 220 V AC |
| Số pha | 1 pha |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 2.850 vòng/phút |
| Dòng điện không tải/có tải | 2,8/10 A |
| Tụ điện | CB60, 40 µF, 450 V AC |
| Cấp cách điện | Lớp F |
| Cấp bảo vệ | IPX4 |
| Lưu lượng | 14 m³/giờ |
| Cột áp | 27 m |
| Độ sâu hút | 8 m |
| Đường kính họng hút/họng xả | Ø60/Ø49 mm |
| Trọng lượng | 27 kg |