| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 7T.51.0.230.4360 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,600,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,860,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển nhiệt độ - độ ẩm tủ điện Finder 7T.51.0.230.4360 là thermo-hygrostat điện tử thuộc Series 7T, được thiết kế để giám sát đồng thời nhiệt độ và độ ẩm bên trong tủ điện. Thiết bị có thể điều khiển quạt thông gió, bộ sưởi chống ngưng tụ hoặc thiết bị xử lý độ ẩm thông qua tiếp điểm đầu ra, giúp duy trì môi trường phù hợp cho linh kiện điện và điện tử trong tủ. citeturn687 hiệu Finder
Finder là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Italia, được thành lập năm 1954. Hãng chuyên phát triển các thiết bị điện cơ và điện tử phục vụ tự động hóa công nghiệp, dân dụng và thương mại; hoạt động sản xuất của Finder tập trung tại các cơ sở ở châu Âu. citeturn999647search0turn999647search4 7T. Đây không chỉ là thermostat đơn thuần mà là bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm tủ điện, sử dụng cảm biến tích hợp và mạch điều khiển điện tử để đưa ra tín hiệu đóng tiếp điểm khi điều kiện nhiệt độ hoặc độ ẩm đáp ứng logic đã lựa chọn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Thermo-hygrostat điện tử cho tủ điện |
| Điện áp nguồn danh định | 110... 240 V AC, 50/60 Hz hoặc DC |
| Tiếp điểm đầu ra | 1 NO, SPST-NO |
| Khả năng đóng cắt AC1 | 10 A tại 250 V AC |
| Dải cài đặt nhiệt độ | +10... +60 °C |
| Độ chênh nhiệt độ tác động | 4 ± 2 K |
| Độ chính xác toàn thang nhiệt độ | -1... +3 K |
| Dải cài đặt độ ẩm | 50... 90 % RH |
| Độ trễ điều khiển độ ẩm | 4 ± 2 % |
| Độ chính xác hygrostat | 5 % |
| Chế độ hoạt động | HT, TH, HM, HL |
| Chỉ thị trạng thái | LED sáng khi tiếp điểm 13-14 đóng |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Lắp đặt | Thanh DIN 35 mm theo EN 60715 |
| Bề rộng thiết bị | 17.5 mm |
Các thông số trên được đối chiếu với tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng của Finder dành cho đúng Type 7T.51.0.230.4360. citeturn687545view0turnstrong>, phù hợp cho bài toán kiểm soát môi trường bên trong tủ điện thay vì phải sử dụng hai bộ điều khiển riêng biệt.
Finder 7T.51.0.230.4360 được cấp nguồn liên tục để cảm biến và mạch điện tử theo dõi điều kiện môi trường trong tủ. Theo sơ đồ của Finder, nguồn được đưa vào các cực A1 và A2, còn cặp cực 13-14 là tiếp điểm NO điều khiển tải. Với nguồn AC, mạch nguồn và mạch tải cần được bố trí thiết bị bảo vệ, phương tiện cách ly phù hợp với thiết kế của tủ điện; khi tải có dòng khởi động lớn hoặc vượt khả năng của tiếp điểm, nên sử dụng relay trung gian hoặc contactor phù hợp thay vì đóng cắt trực tiếp.
.webp)
| Chế độ | Điều kiện đóng tiếp điểm 13-14 | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| HT | RH lớn hơn RHset hoặc Tamb lớn hơn Tset | Điều khiển khi độ ẩm cao hoặc nhiệt độ cao, phù hợp cho thông gió hoặc xử lý môi trường tùy thiết kế |
| TH | RH lớn hơn RHset hoặc Tamb nhỏ hơn Tset | Hỗ trợ chống ẩm, chống ngưng tụ kết hợp điều kiện nhiệt độ thấp |
| HM | RH lớn hơn RHset | Điều khiển thiết bị khi độ ẩm vượt mức cài đặt |
| HL | RH nhỏ hơn RHset | Điều khiển thiết bị khi độ ẩm giảm xuống dưới mức cài đặt |
Khi điều kiện của chế độ đã chọn được thỏa mãn, tiếp điểm 13-14 đóng và LED trạng thái sáng. Khi đại lượng đo trở lại vùng cho phép theo đặc tính trễ của bộ điều khiển, tiếp điểm thay đổi trạng thái tương ứng. cite 7T liên tục nhận thông tin từ cảm biến nhiệt độ và độ ẩm tích hợp. Mạch xử lý so sánh nhiệt độ môi trường Tamb với giá trị Tset và độ ẩm RH với giá trị RHset do người dùng thiết lập. Logic HT, TH, HM hoặc HL được áp dụng để quyết định trạng thái đầu ra. Khi điều kiện tác động xuất hiện, mạch điều khiển kích hoạt tiếp điểm 13-14, từ đó khởi động thiết bị ngoại vi đã đấu nối.
.webp)
Bộ điều khiển nhiệt độ - độ ẩm tủ điện này phù hợp với tủ phân phối điện, tủ điều khiển máy, tủ tự động hóa, hệ thống thông gió cưỡng bức và các ứng dụng cần hạn chế hơi ẩm hoặc ngưng tụ bên trong enclosure. Finder cũng định hướng Series 7T cho các ứng dụng như tủ điện phân phối, tủ điều khiển và hệ thống thông gió công nghiệp. citeturn139202search42
Việc kiểm soát nhiệt và độ ẩm giúp giảm nguy cơ hình thành nước ngưng trên linh kiện, terminal và bề mặt kim loại, đồng thời hỗ trợ duy trì điều kiện vận hành ổn định hơn cho thiết bị điện tử trong tủ. citeturn687545view0
Khách hàng có nhu cầu mua bộ điều khiển nhiệt độ - độ ẩm Finder chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn đúng mã hàng, kiểm tra cấu hình ứng dụng và tư vấn giải pháp phù hợp cho hệ thống tủ điện.
Đây là thermo-hygrostat điện tử, nghĩa là một thiết bị tích hợp cả chức năng giám sát nhiệt độ và độ ẩm. Người dùng có thể lựa chọn logic kết hợp hoặc chỉ điều khiển theo độ ẩm tùy chế độ vận hành.
Có. Nguồn danh định mà Finder công bố cho model này bao phủ nguồn AC 230 V và cũng hỗ trợ nguồn DC trong dải danh định của thiết bị. cite>tiếp điểm thường mở NO. Khi điều kiện nhiệt độ hoặc độ ẩm tương ứng với chế độ đã chọn được thỏa mãn, tiếp điểm đóng để điều khiển tải hoặc cấp tín hiệu cho relay/contactor trung gian.
Có. Đây là một trong những mục đích chính của dòng thermo-hygrostat 7T.51. Bằng cách theo dõi nhiệt độ và độ ẩm rồi điều khiển bộ sưởi, quạt hoặc thiết bị xử lý ẩm phù hợp, hệ thống có thể hạn chế điều kiện gây ngưng tụ trong tủ điện. citeturn trực tiếp qua Finder 7T.51.0.230.4360 không?
Có thể khi đặc tính điện của tải phù hợp hoàn toàn với khả năng đóng cắt của tiếp điểm theo loại tải. Với động cơ, tải cảm, bộ sưởi công suất lớn hoặc tải có dòng khởi động đáng kể, nên kiểm tra định mức tương ứng và sử dụng relay trung gian hoặc contactor khi cần.
Không. Model này sử dụng cảm biến nhiệt độ và độ ẩm tích hợp trong thân thiết bị, vì vậy không cần đấu một đầu dò môi trường rời cho chức năng điều khiển cơ bản. citeturn929726search.4360 lắp đặt ở đâu trong tủ điện?
Thiết bị được thiết kế để lắp trên thanh DIN tiêu chuẩn bên trong tủ. Khi bố trí cần bảo đảm vị trí cảm nhận được điều kiện không khí đại diện của tủ, tránh đặt quá sát nguồn nhiệt cục bộ hoặc vị trí có luồng khí bất
| Mã hàng | Nguồn cấp | Điện áp danh định | Cấu hình tiếp điểm | Dòng điện định mức (A) | Chức năng | Phạm vi nhiệt độ cài đặt | Phạm vi nhiệt độ môi trường | Kích thước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7T.51.0.230.4360 | AC/DC | 230V | NO | 10 | Chức năng giám sát: Nhiệt độ và độ ẩm, có thể điều chỉnh | 10 ... 60 °C | -25 ... 60 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2301 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +40 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2302 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2303 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | 0 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2401 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +40 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2402 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2403 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | 0 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| Điện áp nguồn danh định | 110 ... 240 V AC/DC |
| Tần số nguồn AC | 50/60 Hz |
| Loại tiếp điểm đầu ra | 1 NO (SPST-NO) |
| Dòng đóng cắt định mức | 10 A tại 250 V AC (AC1) |
| Dải cài đặt nhiệt độ | 10 ... 60 °C |
| Độ chênh nhiệt độ tác động | 4 ± 2 K |
| Độ chính xác nhiệt độ | -1 ... +3 K |
| Dải cài đặt độ ẩm | 50 ... 90 %RH |
| Độ trễ điều khiển độ ẩm | 4 ± 2 %RH |
| Độ chính xác độ ẩm | ±5 %RH |
| Chế độ điều khiển | HT, TH, HM, HL |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN 35 mm theo EN 60715 |