| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 7T.81.0.000.2402 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,320,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện Finder 7T.81.0.000.2402 là thermostat cơ điện thuộc Series 7T của Finder, được thiết kế để giám sát nhiệt độ bên trong tủ điện và điều khiển hệ thống sưởi nhằm hạn chế nhiệt độ xuống quá thấp. Model sử dụng tiếp điểm thường đóng, phù hợp cho các ứng dụng heater chống ẩm, chống ngưng tụ và duy trì điều kiện nhiệt độ ổn định cho thiết bị điện, điện tử trong tủ.
Finder là thương hiệu có nguồn gốc tại Italia, được thành lập từ năm 1954 và phát triển các thiết bị điện cơ, điện tử phục vụ lĩnh vực dân dụng, thương mại và công nghiệp. Hãng đặt trụ sở tại Almese, Torino, Italia và duy trì hoạt động thiết kế, sản xuất tại châu Âu. citeturn893022search0turn893022search3
Đối với model 7T.81.0.000.2402, Finder sử dụng cảm biến lưỡng kim kiểu tác động nhanh và cơ cấu thermostat cơ khí, vì vậy thiết bị không cần nguồn nuôi vận hành riêng. Cụm “250 V AC” trong tên sản phẩm là định mức của tiếpth> Giá trị Chức năng Điều khiển sưởi theo nhiệt độ tủ điện Dải nhiệt độ cài đặt -20... +60 °C Cấu hình tiếp điểm 1 NC, SPST-NC Định mức tiếp điểm 10 A, 250 V AC Tải AC1 2500 VA Tải AC15 tại 230 V AC 250 VA Tải AC3 tại 230 V AC 1.1 kW Tải DC1 24/110/220 V: 1/0.3/0.15 A Sai biệt đóng cắt 7 ± 4 K Nhiệt độ môi trường làm việc -45... +80 °C Cấp bảo vệ IP20 Kiểu cảm biến Lưỡng kim thermostat, tác động nhanh Kiểu đấu nối Đầu vít Mô-men siết đầu nối 0.5 Nm Chiều rộng thiết bị 17.5 mm Kiểu lắp đặt Thanh DIN 35 mm Điện áp xung định mức 2.5 kV Cấp ô nhiễm 2
Các dữ liệu kỹ thuật trên được đối chiếu với tài liệu Type 7T.81 và hướng dẫn kỹ thuật chính thức của Finder dành cho Series 7T. citeturn186250view0turn186250view1
Nhờ nguyên lý cơ điện đơn giản, thermostat tủ điện Finder phù hợp cho tủ điều khiển, tủ phân phối, hệ thống tự động hóa, tủ máy và nhiều ứng dụng cần duy trì nhiệt độ tối thiểu bên trong không gian kín.
Ở phiên bản Finder 7T.81.0.000.2402 NC, tiếp điểm điều khiển được đưa ra tại cặp cực 11-12. Theo sơ đồ ứng dụng của Finder, thermostat được mắc nối tiếp với tải sưởi trong mạch nguồn của heater. Vì bản thân thermostat không cần nguồn nuôi riêng, dây nguồn được sử dụng để tạo mạch công suất qua tiếp điểm chứ không phải cấp nguồn cho một khối điện tử bên trong thiết bị.
Trong hệ thống thực tế, nguồn cấp cho tải nên đi qua thiết bị bảo vệ và phương tiện cách ly phù hợp với thiết kế tủ điện. Với tải công suất lớn hoặc yêu cầu số lần đóng cắt cao, tiếp điểm thermostat có thể dùng để điều khiển cuộn relay hoặc contactor thay vì trực tiếp mang toàn bộ dòng tải.
.webp)
Nguyên lý hoạt động của Finder 7T.81.0.000.2402 dựa trên phần tử cảm biến lưỡng kim tích hợp. Nhiệt độ không khí trong tủ tác động lên cảm biến, trong khi người vận hành chọn ngưỡng mong muốn bằng núm chỉnh. Cơ cấu snap-action chuyển trạng thái tiếp điểm khi nhiệt độ đi qua ngưỡng điều khiển.
Đối với phiên bản NC chuyên điều khiển sưởi, khi nhiệt độ tủ thấp hơn ngưỡng đã đặt, tiếp điểm 11-12 đóng để gọi sưởi. Heater hoạt động và làm nhiệt độ trong tủ tăng lên. Khi nhiệt độ vượt ngưỡng điều khiển, tiếp điểm mở và heater dừng. Khi nhiệt độ giảm trở lại đủ mức theo đặc tính sai biệt đóng cắt của thermostat, tiếp điểm đóng lại và chu trình tiếp tục. Đây chính là cơ chế phản hồi nhiệt độ tự động được Finder quy định cho biến thể 7T.81.0.000.240x. citeturn944648view0turn944648view1
.webp)
Khi lựa chọn Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện Finder 7T.81.0.000.2402, việc xác định đúng mã sản phẩm, đúng loại tiếp điểm NC và đúng dải điều chỉnh là rất quan trọng để đảm bảo thiết bị phù hợp với mạch heater của tủ điện.
Khách hàng có nhu cầu mua Finder 7T.81.0.000.2402 chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn sản phẩm, kiểm tra model và giải pháp ứng dụng phù hợp cho hệ thống tủ điện công nghiệp.
Thiết bị là thermostat điều khiển sưởi tủ điện, dùng để đóng hoặc ngắt heater theo nhiệt độ không khí bên trong tủ, qua đó hỗ trợ duy trì nhiệt độ tối thiểu và hạn chế ngưng tụ hơi ẩm.
Ở trạng thái cần sưởi, tiếp điểm NC 11-12 đóng để hoàn thành mạch điều khiển heater. Khi nhiệt độ tăng vượt ngưỡng điều khiển, thermostat tác động làm tiếp điểm mở và dừng yêu cầu sưởi.
Không. Đây là thermostat cơ điện sử dụng cảm biến lưỡng kim và cơ cấu snap-action, vì vậy không cần nguồn nuôi vận hành riêng. Nguồn điện xuất hiện trong sơ đồ đấu dây là nguồn của mạch tải được chuyển mạch qua tiếp điểm thermostat.
Có thể nếu đặc tính điện của heater nằm trong khả năng đóng cắt được Finder công bố. Khi tải hoặc chế độ vận hành yêu cầu khả năng chuyển mạch lớn hơn, nên sử dụng thermostat để điều khiển relay hoặc contactor trung gian được lựa chọn phù hợp.
Model này là phiên bản NC dành cho điều khiển sưởi. Trong Series 7T.81, Finder có nhóm phiên bản NO riêng cho chức năng thông gió và làm mát, vì vậy cần chọn đúng mã theo logic điều khiển của tải.
Thermostat giúp heater chỉ hoạt động khi điều kiện nhiệt độ yêu cầu, thay vì phải duy trì sưởi liên tục. Nhờ đó hệ thống có thể kiểm soát nhiệt độ tủ tự động và hỗ trợ bảo vệ thiết bị điện, terminal, relay, PLC cùng các linh kiện nhạy cảm với độ ẩm và hiện tượng ngưng tụ.
| Mã hàng | Nguồn cấp | Điện áp danh định | Cấu hình tiếp điểm | Dòng điện định mức (A) | Chức năng | Phạm vi nhiệt độ cài đặt | Phạm vi nhiệt độ môi trường | Kích thước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7T.51.0.230.4360 | AC/DC | 230V | NO | 10 | Chức năng giám sát: Nhiệt độ và độ ẩm, có thể điều chỉnh | 10 ... 60 °C | -25 ... 60 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2301 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +40 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2302 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2303 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | 0 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2401 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +40 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2402 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2403 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | 0 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| Dải nhiệt độ cài đặt | -20 ... +60 °C |
| Cấu hình tiếp điểm | 1 NC (SPST-NC) |
| Dòng điện định mức | 10 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 V AC |
| Công suất tải AC1 | 2500 VA |
| Công suất tải AC15 | 250 VA tại 230 V AC |
| Công suất tải AC3 | 1.1 kW tại 230 V AC |
| Khả năng đóng cắt DC1 | 1 A tại 24 V; 0.3 A tại 110 V; 0.15 A tại 220 V |
| Sai biệt đóng cắt | 7 ± 4 K |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -45 ... +80 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối vít, mô-men siết 0.5 Nm |
| Điện áp xung định mức | 2.5 kV |
| Kích thước | 88.8×17.5×47.8 mm (Dài×Rộng×Cao) |