| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 7T.81.0.000.2303 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,320,000 đ |
| Tình trạng: | Có sẵn |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện Finder 7T.81.0.000.2303 là thermostat cơ điện thuộc dòng 7T.81, được thiết kế chuyên cho chức năng kiểm soát nhiệt độ và điều khiển thông gió trong tủ điện. Phiên bản này sử dụng tiếp điểm thường mở NO, dải cài đặt 0... +60 °C và tiếp điểm có khả năng đóng cắt đến 10 A tại 250 V AC, phù hợp để điều khiển quạt làm mát, quạt lọc hoặc làm tín hiệu cho relay/contactor trung gian.
Một điểm cần lưu ý khi lựa chọn thiết bị là thông số 250 V AC của Finder 7T.81.0.000.2303 là định mức đóng cắt của tiếp điểm. Thermostat sử dụng cơ cấu cảm biến lưỡng kim và không cần nguồn điện vận hành riêng, nhờ đó mạch điều khiển đơn giản và thuận tiện khi lắp trong tủ điện công nghiệp.
Finder là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Italia, được thành lập năm 1954. Hãng phát triển nhiều dòng relay, timer, thiết bị giám sát, thermostat và linh kiện điều khiển dành cho các ứng dụng dân dụng, thương mại và công nghiệp. Dòng thermostat 7T được Finder phát triển nhằm hỗ trợ duy trì điều kiện nhiệt độ phù hợp bên trong tủ điện, góp phần bảo vệ độ ổn định của các thiết bị điện tử và thiết bị điều khiển.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chức năng | Thermostat điều khiển thông gió/làm mát tủ điện |
| Dải nhiệt độ cài đặt | 0... +60 °C |
| Cấu hình tiếp điểm | 1 NO, SPST-NO |
| Định mức tiếp điểm | 10 A, 250 V AC |
| Tải AC1 | 2500 VA |
| Tải AC15 tại 230 V AC | 250 VA |
| Tải AC3 tại 230 V AC | 1,1 kW |
| Sai biệt đóng cắt | 7 ± 4 K |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -45... +80 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Mô-men siết đầu nối | 0,5 Nm |
| Kiểu tác động | 1B |
| Điện áp xung định mức | 2.500 V |
| Nguồn vận hành riêng | Không yêu cầu |
Với Finder 7T.81.0.000.2303, hai cực sử dụng cho mạch điều khiển là 13 và 14 của tiếp điểm thường mở. Trong một mạch quạt AC điển hình, dây pha L của nguồn tải được đưa qua thiết bị bảo vệ phù hợp và thiết bị cách ly trước khi vào cực 13; từ cực 14 đi tới quạt làm mát, còn dây N cấp trực tiếp cho quạt. Dây PE phải nối trực tiếp tới phần kim loại cần bảo vệ của tải hoặc tủ điện theo thiết kế hệ thống, không đi qua tiếp điểm thermostat.
Bản thân thermostat không cần một cặp L-N riêng để hoạt động. Điện áp xuất hiện tại 13-14 là điện áp của mạch tải được đóng cắt. Khi quạt có dòng khởi động lớn, công suất vượt khả năng đóng cắt trực tiếp hoặc hệ thống yêu cầu phân cấp điều khiển, tiếp điểm 13-14 nên dùng để điều khiển cuộn relay/contactor thay vì cấp trực tiếp cho động cơ quạt.
.webp)
Thermostat tủ điện Finder hoạt động dựa trên phần tử cảm biến lưỡng kim tích hợp. Người vận hành đặt nhiệt độ giới hạn mong muốn bằng núm điều chỉnh Tset. Phần tử lưỡng kim liên tục phản ứng với nhiệt độ không khí Tamb bên trong tủ và truyền tác động cơ học tới cơ cấu chuyển mạch nhanh snap-action.
Khi nhiệt độ bên trong tủ tăng vượt ngưỡng nhiệt độ đã đặt, tiếp điểm NO 13-14 đóng lại để đưa lệnh làm mát. Tín hiệu này có thể cấp trực tiếp cho quạt phù hợp với định mức hoặc kích relay/contactor điều khiển hệ thống thông gió. Quạt hoạt động làm tăng trao đổi không khí và giảm nhiệt độ bên trong tủ.
Khi nhiệt độ giảm xuống dưới ngưỡng nhả tương ứng với sai biệt đóng cắt của thermostat, tiếp điểm 13-14 mở trở lại và quạt dừng. Khoảng sai biệt này giúp hạn chế tình trạng tiếp điểm đóng/ngắt liên tục khi nhiệt độ dao động rất nhỏ quanh điểm cài đặt.
.webp)
Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện 0... +60 °C này phù hợp cho các hệ thống cần tự động khởi động thông gió khi nhiệt độ trong tủ tăng cao. Thiết bị thường được sử dụng trong tủ điều khiển máy, tủ PLC, tủ biến tần, tủ phân phối, tủ điều khiển dây chuyền và các cụm tự động hóa công nghiệp.
Cần bố trí thermostat tại vị trí có thể cảm nhận tương đối chính xác nhiệt độ không khí đại diện trong tủ, tránh đặt sát nguồn nhiệt cục bộ hoặc ngay trước luồng khí lạnh của quạt nếu điều đó làm sai lệch nhiệt độ cần kiểm soát. Giá trị cài đặt nên được lựa chọn dựa trên giới hạn nhiệt độ cho phép của các thiết bị trong tủ và điều kiện môi trường vận hành thực tế.
Khi thiết kế mạch, cần kiểm tra dòng làm việc, dòng khởi động và đặc tính của tải so với khả năng đóng cắt của tiếp điểm. Thiết bị bảo vệ quá dòng, thiết bị cách ly và dây dẫn phải được lựa chọn theo tải và tiêu chuẩn điện áp dụng cho hệ thống. Với động cơ, quạt lớn hoặc tải có dòng khởi động cao, giải pháp dùng relay hoặc contactor trung gian thường phù hợp hơn đóng cắt trực tiếp bằng thermostat.
Khi cần mua Finder 7T.81.0.000.2303 chính hãng cho tủ điện, hệ thống thông gió hoặc dự án tự động hóa, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn đúng model, kiểm tra tính phù hợp với tải và tư vấn giải pháp sử dụng thermostat Finder theo yêu cầu thực tế.
thietbicodien hướng tới cung cấp sản phẩm đúng mã hàng, đúng cấu hình kỹ thuật và thông tin minh bạch, giúp kỹ sư, đơn vị chế tạo tủ điện và bộ phận mua hàng hạn chế nhầm lẫn giữa phiên bản NO dùng điều khiển làm mát và phiên bản NC dùng điều khiển sưởi.
Thiết bị dùng để điều khiển nhiệt độ tủ điện, chủ yếu theo logic làm mát. Khi nhiệt độ vượt giá trị cài đặt, tiếp điểm NO 13-14 đóng để khởi động quạt hoặc phát lệnh cho relay/contactor của hệ thống làm mát.
Không. Model này sử dụng cảm biến lưỡng kim và cơ cấu đóng cắt cơ điện, vì vậy không cần nguồn vận hành riêng cho thermostat. Nguồn AC trong sơ đồ đấu dây là nguồn của mạch tải được đóng cắt qua tiếp điểm 13-14.
Dải điều chỉnh của model này là 0... +60 °C. Trong cấu trúc mã hàng của Finder, hậu tố 03 tương ứng với dải nhiệt độ này.
Thiết bị sử dụng một tiếp điểm NO SPST-NO. Khi nhiệt độ tăng vượt mức cài đặt, tiếp điểm đóng để gọi làm mát; khi nhiệt độ giảm xuống dưới ngưỡng nhả, tiếp điểm mở trở lại.
Phiên bản NO sử dụng các cực 13-14. Đây là hai đầu của tiếp điểm đóng cắt và không phải cặp đầu vào cấp nguồn riêng cho thermostat.
Có thể nếu điện áp, công suất, dòng làm việc và đặc tính tải nằm trong định mức cho phép. Tài liệu Finder của dòng 7T.81 nêu khả năng đóng cắt trực tiếp quạt đến 130 W. Với tải lớn hoặc có dòng khởi động đáng kể, nên sử dụng relay hoặc contactor trung gian.
Đó là khoảng chênh giữa nhiệt độ làm tiếp điểm chuyển sang trạng thái đóng và nhiệt độ làm nó trở về trạng thái mở. Sai biệt này giúp tránh việc quạt bật/tắt liên tục khi nhiệt độ chỉ dao động nhẹ quanh ngưỡng cài đặt.
Hai model cùng thuộc dòng 7T.81 và cùng có dải 0... +60 °C, nhưng 2303 sử dụng tiếp điểm NO cho chức năng điều khiển thông gió/làm mát, trong khi 2403 sử dụng tiếp điểm NC theo logic điều khiển sưởi.
| Mã hàng | Nguồn cấp | Điện áp danh định | Cấu hình tiếp điểm | Dòng điện định mức (A) | Chức năng | Phạm vi nhiệt độ cài đặt | Phạm vi nhiệt độ môi trường | Kích thước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7T.51.0.230.4360 | AC/DC | 230V | NO | 10 | Chức năng giám sát: Nhiệt độ và độ ẩm, có thể điều chỉnh | 10 ... 60 °C | -25 ... 60 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2301 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +40 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2302 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2303 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | 0 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2401 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +40 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2402 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2403 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | 0 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| Dải nhiệt độ cài đặt | 0 ... +60 °C |
| Cấu hình tiếp điểm | 1 NO (SPST-NO) |
| Dòng liên tục định mức của tiếp điểm | 10 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 V AC |
| Khả năng đóng cắt AC1 | 2500 VA |
| Khả năng đóng cắt AC15 tại 230 V AC | 250 VA |
| Khả năng đóng cắt AC3 tại 230 V AC | 1,1 kW |
| Dòng đóng cắt DC1 tại 24/110/220 V DC | 1 / 0,3 / 0,15 A |
| Sai biệt nhiệt độ đóng cắt | 7 ± 4 K |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -45 ... +80 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN 35 mm, EN 60715 |
| Mô-men siết đầu nối | 0,5 Nm |
| Kích thước | 88,8×17,5×47,8 mm |