| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 7T.81.0.000.2302 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,320,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện Finder 7T.81.0.000.2302 là thermostat cơ điện thuộc Series 7T, được thiết kế để giám sát nhiệt độ trong tủ điện và tự động đóng mạch điều khiển làm mát khi nhiệt độ vượt ngưỡng cài đặt. Sản phẩm sử dụng cảm biến lưỡng kim tác động nhanh, không cần nguồn nuôi riêng cho bản thân thermostat, phù hợp với các tủ phân phối điện, tủ điều khiển, hệ thống tự động hóa và các ứng dụng cần điều khiển quạt thông gió theo nhiệt độ.
Finder là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Italia, được thành lập năm 1954. Hãng phát triển và sản xuất nhiều dòng thiết bị điện cơ và điện tử phục vụ lĩnh vực dân dụng, thương mại và công nghiệp, trong đó có relay, timer, thiết bị giám sát, thermostat và các giải pháp quản lý điều kiện môi trường trong tủ điện.
Model 7T.81.0.000.2302 thuộc dòng thermostat tủ điện Finder 7T.81. Thiết kế nhỏ gọn để lắp trên thanh DIN giúp thiết bị dễ tích hợp vào tủ mới hoặc bổ sung cho hệ thống đang vận hành mà không chiếm nhiều không gian.
Điểm nổi bật của sản phẩm là cơ chế thermostat lưỡng kim tác động nhanh, vận hành độc lập mà không cần cấp nguồn điện riêng cho mạch cảm biến. Khi được sử dụng cho chức năng làm mát, tiếp điểm thường mở sẽ thay đổi trạng thái theo nhiệt độ thực tế trong tủ và ngưỡng do người vận hành thiết lập.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Thermostat tủ điện, cảm biến lưỡng kim |
| Chức năng của phiên bản 230x | Điều khiển làm mát / bật quạt khi nhiệt độ vượt giá trị đặt |
| Cấu hình tiếp điểm | 1 NO |
| Cực tiếp điểm | 13-14 |
| Dải nhiệt độ cài đặt | -20...+60 °C |
| Sai biệt nhiệt độ đóng cắt | 7 ± 4 K |
| Dòng liên tục tối đa / dòng đóng đỉnh | 10 A / 20 A, dòng đỉnh tối đa 10 giây |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 250 V AC |
| Tải AC1 | 2500 VA |
| Tải AC15 tại 230 V AC | 250 VA |
| Tải động cơ 1 pha AC3 tại 230 V AC | 1.1 kW |
| Vật liệu tiếp điểm | AgNi |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -45...+80 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN 35 mm theo EN 60715 |
Trong ứng dụng điều khiển quạt, tiếp điểm thường mở 13-14 của thermostat được mắc nối tiếp trong mạch cấp điện hoặc mạch điều khiển tải. Bản thân Finder 7T.81 không cần nguồn nuôi riêng; nguồn điện thể hiện trên sơ đồ là nguồn của tải được thermostat đóng hoặc ngắt. Thiết bị bảo vệ quá dòng cần được bố trí phía nguồn theo thiết kế của tủ điện, còn dây PE phải đi trực tiếp tới phần kim loại cần nối đất của tải và không đi qua tiếp điểm thermostat.
.webp)
Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện cảm nhận trực tiếp nhiệt độ không khí xung quanh bằng phần tử lưỡng kim tích hợp. Người vận hành đặt ngưỡng mong muốn bằng núm điều chỉnh trên mặt thiết bị. Khi nhiệt độ bên trong tủ tăng vượt giá trị đặt, cơ cấu snap-action làm tiếp điểm NO đóng để kích hoạt hệ thống làm mát.
Khi quạt hoạt động, không khí nóng được trao đổi với môi trường bên ngoài và nhiệt độ trong tủ giảm xuống. Sau khi nhiệt độ giảm đủ theo sai biệt đóng cắt của thermostat, tiếp điểm trở lại trạng thái mở và quạt dừng. Chu trình này lặp lại tự động, giúp duy trì môi trường nhiệt phù hợp cho các thiết bị điện và điện tử trong tủ.
.webp)
Finder 7T.81.0.000.2302 phù hợp cho các hệ thống cần kiểm soát nhiệt độ tủ điện bằng phương pháp đóng/ngắt đơn giản. Thiết bị thường được sử dụng cùng quạt lọc, quạt thông gió hoặc mạch điều khiển trung gian để giảm nguy cơ nhiệt độ trong enclosure tăng quá cao.
Thermostat nên được bố trí tại vị trí có thể cảm nhận đại diện nhiệt độ không khí trong tủ, tránh đặt ngay sát nguồn nhiệt hoặc ngay luồng gió lạnh từ quạt nếu vị trí đó không phản ánh nhiệt độ chung của enclosure. Khi lựa chọn phương án đóng tải trực tiếp hay qua relay/contactor, cần đối chiếu đặc tính thực tế của tải với khả năng đóng cắt của tiếp điểm.
Việc đấu nối phải được thực hiện khi hệ thống đã được cô lập nguồn và tuân thủ quy trình an toàn điện của tủ. Với tải có dòng khởi động hoặc đặc tính đóng cắt vượt khả năng của thermostat, nên sử dụng relay hoặc contactor trung gian để thermostat chỉ đảm nhiệm mạch điều khiển.
Khi cần mua Finder 7T.81.0.000.2302 chính hãng cho tủ điều khiển, tủ phân phối hoặc hệ thống quạt làm mát, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu vận hành thực tế.
thietbicodien hướng tới cung cấp sản phẩm đúng model, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ khách hàng lựa chọn phương án kết nối phù hợp. Việc xác định đúng loại thermostat, đặc tính tải và phương án bảo vệ sẽ giúp hệ thống điều khiển nhiệt độ vận hành ổn định, an toàn và thuận tiện trong bảo trì.
Finder 7T.81.0.000.2302 được sử dụng để giám sát nhiệt độ trong tủ điện và tự động kích hoạt hệ thống làm mát khi nhiệt độ tăng vượt ngưỡng được người dùng cài đặt.
Phiên bản này sử dụng tiếp điểm thường mở và được Finder thiết kế chủ yếu cho điều khiển quạt làm mát. Khi nhiệt độ tăng vượt ngưỡng đặt, tiếp điểm đóng để gọi làm mát.
Không. Đây là thermostat cơ điện sử dụng cảm biến lưỡng kim và không cần nguồn nuôi riêng cho bản thân thiết bị. Tiếp điểm của thermostat được mắc trong mạch tải hoặc mạch điều khiển cần đóng/ngắt.
Có thể trong trường hợp đặc tính điện của quạt nằm trong khả năng đóng cắt cho phép của thermostat. Với tải có dòng khởi động lớn hoặc yêu cầu đóng cắt vượt giới hạn tiếp điểm, nên sử dụng relay hoặc contactor trung gian.
Khi nhiệt độ môi trường vượt giá trị cài đặt, tiếp điểm NO 13-14 đóng để kích hoạt mạch làm mát. Khi nhiệt độ giảm đủ theo sai biệt đóng cắt của thiết bị, tiếp điểm mở trở lại.
Có. Thiết kế lắp thanh DIN, kích thước hẹp và nguyên lý đóng/ngắt theo nhiệt độ khiến sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển, tủ phân phối, tủ tự động hóa và nhiều enclosure thiết bị điện công nghiệp.
| Mã hàng | Nguồn cấp | Điện áp danh định | Cấu hình tiếp điểm | Dòng điện định mức (A) | Chức năng | Phạm vi nhiệt độ cài đặt | Phạm vi nhiệt độ môi trường | Kích thước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7T.51.0.230.4360 | AC/DC | 230V | NO | 10 | Chức năng giám sát: Nhiệt độ và độ ẩm, có thể điều chỉnh | 10 ... 60 °C | -25 ... 60 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2301 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +40 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2302 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2303 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | 0 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2401 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +40 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2402 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2403 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | 0 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| Dải điều chỉnh nhiệt độ | -20...+60 °C |
| Cấu hình tiếp điểm | 1 NO (SPST-NO) |
| Dòng làm việc tối đa | 10 A |
| Điện áp làm việc tối đa | 250 V AC |
| Công suất tải AC1 | 2500 VA |
| Khả năng điều khiển quạt trực tiếp | Tối đa 130 W |
| Sai biệt nhiệt độ đóng cắt | 7 ± 4 K |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -45...+80 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối vít |
| Kiểu lắp đặt | Gắn thanh DIN 35 mm |
| Độ bền cơ khí | 100.000 chu kỳ |
| Nguồn nuôi thiết bị | Không yêu cầu nguồn nuôi riêng |