| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 7T.81.0.000.2301 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,320,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện Finder 7T.81.0.000.2301 là thermostat cơ điện thuộc Series 7T, được thiết kế để giám sát nhiệt độ bên trong tủ điện và tự động đóng tải làm mát khi nhiệt độ tăng vượt mức cài đặt. Sản phẩm sử dụng tiếp điểm thường mở NO, phù hợp điều khiển quạt thông gió, quạt lọc gió hoặc mạch điều khiển làm mát trong tủ điện công nghiệp.
Finder là thương hiệu thiết bị điện được thành lập tại Italia từ năm 1954, chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát và các giải pháp điều khiển nhiệt cho dân dụng, thương mại và công nghiệp. Model 7T.81.0.000.2301 thuộc dòng thermostat Series 7T dành cho tủ điện, có thiết kế nhỏ gọn để lắp trực tiếp trên thanh DIN.
Sản phẩm có xuất xứ Italia theo thông tin xuất xứ của model, phù hợp cho các hệ thống yêu cầu thiết bị điều khiển nhiệt độ chuyên dụng, cấu tạo đơn giản và vận hành độc lập với nguồn nuôi điện tử.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Thermostat điều khiển nhiệt độ tủ điện |
| Cấu hình tiếp điểm | 1 NO (1 tiếp điểm thường mở) |
| Dải nhiệt độ cài đặt | -20... +40 °C |
| Sai biệt đóng cắt | 7 ± 4 K |
| Dòng liên tục tối đa | 10 A |
| Dòng đóng tức thời tối đa | 20 A, tối đa 10 giây |
| Điện áp danh định / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 250 V AC |
| Công suất đóng cắt AC1 tối đa | 2500 VA |
| Công suất đóng cắt AC15 tại 230 V AC | 250 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgNi |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -45... +80 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN 35 mm theo EN 60715 |
| Chiều rộng thiết bị | 17,5 mm |
| Tuổi thọ điện AC1 | 100.000 chu kỳ đóng cắt |
Thermostat tủ điện Finder này được thiết kế chủ yếu cho chức năng làm mát. Khi nhiệt độ không khí bên trong tủ tăng đến và vượt ngưỡng đã cài đặt, cơ cấu cảm biến nhiệt tác động làm tiếp điểm NO đóng. Mạch điện của quạt hoặc mạch điều khiển trung gian khi đó được hoàn tất và hệ thống làm mát bắt đầu hoạt động.
Khi nhiệt độ giảm trở lại đủ mức theo đặc tính sai biệt đóng cắt của thermostat, tiếp điểm trở về trạng thái mở và tải làm mát được ngắt. Cơ chế này giúp hạn chế quạt đóng ngắt liên tục khi nhiệt độ dao động rất nhỏ quanh điểm cài đặt.
Model này là thermostat cơ điện nên không cần nguồn cấp vận hành riêng. Hai cực tiếp điểm được mắc nối tiếp trên dây pha của mạch tải. Với ứng dụng quạt tủ điện, dây pha nên đi qua thiết bị bảo vệ phù hợp trước khi qua thermostat và đến quạt; dây trung tính đi trực tiếp đến tải. Dây PE, nếu tải yêu cầu nối đất bảo vệ, phải nối trực tiếp đến vỏ thiết bị và không đi qua thermostat.
.webp)
Bên trong Finder 7T.81 sử dụng cơ cấu cảm biến nhiệt kiểu lưỡng kim tác động nhanh. Nhiệt độ không khí trong tủ làm cơ cấu lưỡng kim biến đổi trạng thái cơ học; trạng thái này được so sánh trực tiếp với mức cài đặt bằng cơ cấu thermostat và tác động lên tiếp điểm điện.
Với phiên bản NO của model này, quá trình tăng nhiệt đến ngưỡng cài đặt sẽ làm tiếp điểm đóng để khởi động thiết bị làm mát. Đây là nguyên lý cơ điện nên không cần bộ nguồn điện tử, cảm biến rời hay bộ điều khiển PLC cho chức năng đóng cắt nhiệt độ cơ bản.
.webp)
Thông số điện áp trên sản phẩm là điện áp đóng cắt của tiếp điểm, không phải điện áp nguồn nuôi cho thermostat. Khi thiết kế mạch cần kiểm tra đặc tính thực tế của tải, đặc biệt với quạt, động cơ hoặc tải có dòng khởi động cao. Nếu tải vượt khả năng đóng cắt thích hợp của tiếp điểm, nên sử dụng Finder 7T.81.0.000.2301 để điều khiển relay hoặc contactor trung gian thay vì đóng tải trực tiếp.
Thermostat nên được bố trí tại vị trí có luồng không khí đại diện cho nhiệt độ cần giám sát, tránh đặt quá gần nguồn nhiệt cục bộ hoặc ngay sát luồng khí lạnh từ quạt vì có thể làm nhiệt độ cảm nhận không phản ánh đúng trạng thái tổng thể của tủ.
Khi cần mua Finder 7T.81.0.000.2301 chính hãng cho tủ điện, hệ thống điều khiển quạt hoặc các dự án tự động hóa công nghiệp, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm tại thietbicodien. Website cung cấp thiết bị điện công nghiệp theo đúng model, hỗ trợ đối chiếu thông số kỹ thuật và lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu ứng dụng.
Việc xác định đúng mã hàng rất quan trọng vì Series 7T.81 có nhiều phiên bản dải nhiệt và kiểu tiếp điểm khác nhau. Khi đặt hàng, nên kiểm tra đầy đủ mã 7T.81.0.000.2301 để lựa chọn đúng phiên bản tiếp điểm NO dành cho chức năng đóng tải làm mát khi nhiệt độ tăng.
Sản phẩm dùng để giám sát nhiệt độ trong tủ điện và tự động đóng mạch điều khiển làm mát khi nhiệt độ tăng vượt giá trị được cài đặt. Ứng dụng phổ biến nhất là điều khiển quạt thông gió hoặc quạt lọc tủ điện.
Không. Đây là thermostat cơ điện không cần nguồn nuôi riêng. Thiết bị sử dụng phần tử lưỡng kim để cảm nhận nhiệt độ và tác động trực tiếp lên tiếp điểm.
Ở trạng thái nhiệt độ thấp hơn ngưỡng tác động, tiếp điểm ở trạng thái mở. Khi nhiệt độ tăng vượt giá trị cài đặt, tiếp điểm đóng để kích hoạt tải làm mát hoặc mạch relay/contactor trung gian.
Có. Điều khiển quạt tủ điện theo nhiệt độ là một trong những ứng dụng điển hình của phiên bản NO này. Cần kiểm tra dòng làm việc và dòng khởi động thực tế của quạt trước khi quyết định đóng trực tiếp qua thermostat.
Có. Tiếp điểm thermostat có thể dùng làm tín hiệu đóng cắt cho cuộn relay hoặc contactor trung gian. Phương án này đặc biệt hữu ích khi cần điều khiển tải công suất lớn hoặc muốn tách mạch điều khiển khỏi mạch động lực.
Không. Giá trị điện áp được công bố cho model này liên quan đến khả năng đóng cắt của tiếp điểm. Bản thân thermostat cơ điện không cần điện áp nguồn riêng để cảm nhận nhiệt độ và thực hiện thao tác đóng mở tiếp điểm.
Model này sử dụng tiếp điểm NO và được Finder định hướng cho chức năng đóng quạt khi nhiệt độ tăng. Các phiên bản dùng cho điều khiển sưởi có cấu hình tiếp điểm khác để ngắt thiết bị sưởi khi nhiệt độ tăng đến ngưỡng đặt, vì vậy cần kiểm tra đúng mã trước khi lựa chọn.
| Mã hàng | Nguồn cấp | Điện áp danh định | Cấu hình tiếp điểm | Dòng điện định mức (A) | Chức năng | Phạm vi nhiệt độ cài đặt | Phạm vi nhiệt độ môi trường | Kích thước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7T.51.0.230.4360 | AC/DC | 230V | NO | 10 | Chức năng giám sát: Nhiệt độ và độ ẩm, có thể điều chỉnh | 10 ... 60 °C | -25 ... 60 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2301 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +40 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2302 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2303 | - | - | NO | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | 0 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2401 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +40 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2402 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | -20 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| 7T.81.0.000.2403 | - | - | NC | 10 | Chức năng giám sát: Kiểm soát nhiệt độ | 0 ... +60 °C | -45 ... 80 °C | 17.5x84x43.5 mm |
| Cấu hình tiếp điểm | 1 NO (1 tiếp điểm thường mở) |
| Dòng điện định mức | 10 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 20 A trong tối đa 10 giây |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 250 V AC |
| Công suất đóng cắt AC1 | 2500 VA |
| Công suất đóng cắt AC15 tại 230 V AC | 250 VA |
| Dải nhiệt độ cài đặt | -20 ... +40 °C |
| Độ chênh nhiệt độ đóng cắt | 7 ± 4 K |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -45 ... +80 °C |
| Vật liệu tiếp điểm | AgNi |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN 35 mm theo EN 60715 |
| Tuổi thọ điện ở tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Trọng lượng | 49 g |
| Kích thước | 88,8×17,5×47,8 mm |