| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLA-VSM1.114 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Động cơ điện Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.114 là motor một pha công suất 1,1 kW, sử dụng nguồn điện 220 VAC và có tốc độ danh định 1.430 vòng/phút. Sản phẩm được thiết kế cho các thiết bị dân dụng, sản xuất thực phẩm, xây dựng và vệ sinh công nghiệp cần nguồn động lực ổn định.
Motor thuộc dòng VSM do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam. Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực máy hàn, máy công cụ và động cơ điện. Sản phẩm được chế tạo theo quy trình gia công CNC, quấn dây tự động và kiểm soát chất lượng trong quá trình lắp ráp.
Với thân nhôm hợp kim, cuộn dây đồng và kiểu lắp chân đế, motor 1 pha 220V công suất 1,1 kW này phù hợp cho hộ kinh doanh, xưởng nhỏ và các hệ thống máy sử dụng điện dân dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã hàng | 562001 |
| Kiểu động cơ | Động cơ một pha, thân nhôm đùn |
| Công suất | 1,1 kW |
| Điện áp sử dụng | 220 VAC, một pha |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ danh định | 1.430 vòng/phút |
| Dòng điện không tải | 2,7 A |
| Dòng điện có tải | 7 A |
| Vật liệu cuộn dây | Dây đồng 100% |
| Cấp cách điện | F |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Khối lượng | 15 kg |
Motor điện một pha Hồng Ký có nhiệm vụ chuyển đổi điện năng từ nguồn 220 VAC thành chuyển động quay tại trục. Khi được cấp điện, dòng điện đi qua dây quấn tạo ra từ trường trong stato. Hệ thống khởi động hỗ trợ hình thành mô-men ban đầu để rôto quay; sau khi đạt tốc độ làm việc, cơ cấu ly tâm chuyển động cơ sang trạng thái vận hành ổn định.
Chuyển động quay từ trục motor có thể truyền đến thiết bị bằng puly và dây đai, khớp nối hoặc cơ cấu truyền động thích hợp. Tỷ số truyền, kích thước puly, tải cơ khí và chế độ làm việc cần được lựa chọn theo yêu cầu của máy để tránh quá tải, trượt đai hoặc làm nóng động cơ.
Trước khi lắp đặt, người dùng cần kiểm tra điện áp, công suất tải, chiều quay, tỷ số truyền và thông số trên nhãn động cơ. Motor phải được bắt chắc vào bệ, căn đồng tâm với thiết bị, nối đất bảo vệ và sử dụng thiết bị đóng cắt, bảo vệ quá dòng phù hợp.
Khi lựa chọn PLA-VSM1.114 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, mã hàng, công suất, điện áp và thông tin bảo hành. Sản phẩm được nhà sản xuất công bố thời hạn bảo hành 6 tháng; điều kiện áp dụng cần tuân theo chính sách tại thời điểm mua hàng.
Để được tư vấn đúng cấu hình truyền động, kiểm tra tình trạng hàng và đặt mua sản phẩm chính hãng, hãy liên hệ thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn motor phù hợp với nguồn điện, tải máy và môi trường sử dụng thực tế.
Sản phẩm sử dụng nguồn điện một pha 220 VAC, 50 Hz, phù hợp với hệ thống điện dân dụng và nhiều xưởng sản xuất nhỏ.
Motor có công suất danh định 1,1 kW và tốc độ danh định 1.430 vòng/phút theo thông tin do nhà sản xuất công bố.
Có. Động cơ sử dụng cuộn dây đồng 100% và lớp men chịu nhiệt, hỗ trợ truyền dẫn điện ổn định trong điều kiện vận hành phù hợp.
Không. IP55 hỗ trợ bảo vệ trước bụi và tia nước theo giới hạn của cấp bảo vệ, nhưng không có nghĩa motor được phép ngâm nước hoặc làm việc liên tục ngoài trời mà không có biện pháp che chắn phù hợp.
Sản phẩm phù hợp với máy xay thực phẩm, máy xay thịt cối nhỏ, bồn trộn nhỏ, đầu xịt rửa và những thiết bị cơ khí có yêu cầu công suất, tốc độ cùng mô-men tương thích.
Có thể thay đổi tốc độ của cơ cấu được dẫn động bằng cách lựa chọn tỷ số đường kính puly phù hợp. Tuy nhiên, cần đồng thời kiểm tra mô-men tải, tốc độ cho phép, độ căng dây đai và khả năng chịu tải của motor.
Cần cố định chắc chân đế, căn chỉnh đồng tâm, bảo đảm thông gió, nối đất phần kim loại và trang bị thiết bị bảo vệ quá dòng phù hợp. Việc đấu tụ, đổi chiều quay hoặc can thiệp đầu dây phải thực hiện theo sơ đồ và nhãn đấu nối thực tế của động cơ.
Nhà sản xuất công bố thời hạn bảo hành 6 tháng. Khách hàng nên giữ chứng từ mua hàng và tuân thủ đúng hướng dẫn lắp đặt, sử dụng để bảo đảm quyền lợi bảo hành.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| PLC-Z1.114 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z1.114 - 5070010 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z3.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ gang PLC-Z3.514 - 5120018 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z314 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ gang PLC-Z314 - 5110010 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1450 |
| ZET1.514XL | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.514XL - 5630020 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.014 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.014 - 5650020 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.512 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.512 - 5630016 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET1.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.514 - 5630022 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.114 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.114 - 562001 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.514 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.514 - 5550013 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM4.014 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM4.014 - 5560015 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.014 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.014 - 5650011 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM2.214 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.214 - 5640011 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.512 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.512 - 5550015 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 |
| VSM1.514XL | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514XL - 5630019 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.514 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514 - 5630011 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.012 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.012 - 5650013 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET4.012 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET4.012 - 5560020 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET2.214 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET2.214 - 5640019 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET4.014 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET4.014 - 5560019 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.514 - 5550018 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.512 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.512 - 5550019 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET3.012 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.012 - 5650021 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2900 |
| PLA-ZET2.212 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET2.212 - 5640020 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLA-ZET1.114 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.114 - 5620016 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET1.512 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.512 - 5630023 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLC-Z2.214 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z2.214 - 5090010 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z1.514 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z1.514 - 5080010 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLA-VSM2.212 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.212 - 5640014 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ một pha, thân nhôm đùn |
| Công suất định mức | 1,1 kW |
| Điện áp định mức | 220 VAC, 1 pha |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 1.430 vòng/phút |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng điện không tải | 2,7 A |
| Dòng điện có tải | 7 A |
| Vật liệu cuộn dây | Dây đồng 100% |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Trọng lượng | 15 kg |
| Kích thước | Liên hệ |