| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLA-VSM4.014 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Động cơ điện Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM4.014, mã hàng 5560015, là motor công suất 4,0 kW sử dụng nguồn điện một pha 220 VAC. Sản phẩm được sản xuất tại Việt Nam bởi Hồng Ký, phù hợp với các máy móc cần lực kéo khỏe, tốc độ ổn định và khả năng làm việc bền bỉ.
Motor thuộc dòng VSM thân nhôm đùn, sử dụng dây quấn bằng đồng và được gia công, lắp ráp trên dây chuyền có mức độ tự động hóa cao. Kết cấu chân đế giúp động cơ thuận tiện lắp đặt trong nhiều hệ thống truyền động cơ khí.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | Động cơ thân nhôm đùn |
| Công suất | 4,0 kW |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 1430 vòng/phút |
| Dòng điện không tải / có tải | 7,8 A / 16 A |
| Tụ điện | CB60 50 µF / 450 VAC và 600 µF / 250 V |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu cách điện | Lớp F |
| Cấp chịu nhiệt | Hạng F |
| Khối lượng | 25 kg |
Motor điện 1 pha 4 kW có chức năng biến đổi điện năng thành cơ năng quay để dẫn động máy móc. Khi được cấp nguồn 220 V, hệ thống cuộn dây và tụ điện tạo điều kiện hình thành từ trường phục vụ quá trình khởi động. Từ trường tác động lên rôto, làm trục động cơ quay và truyền mô-men đến puly, khớp nối hoặc bộ phận công tác của máy.
Sau khi động cơ đạt tốc độ làm việc, cơ cấu ly tâm chuyển trạng thái mạch khởi động. Motor tiếp tục duy trì chuyển động quay ổn định để cung cấp công suất cơ học cho thiết bị được dẫn động.
Khi lắp đặt, cần lựa chọn đường kính puly, tỷ số truyền và tải cơ phù hợp với đặc tính của máy công tác. Động cơ phải được cố định chắc chắn, căn chỉnh đồng tâm, nối đất bảo vệ và trang bị thiết bị đóng cắt, bảo vệ quá dòng theo dòng điện thực tế, tiết diện dây dẫn và điều kiện vận hành.
Khách hàng có nhu cầu mua motor Hồng Ký PLA-VSM4.014 chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn theo đúng công suất, nguồn điện và yêu cầu truyền động thực tế, giúp người dùng lựa chọn motor và phương án lắp đặt phù hợp.
thietbicodien hỗ trợ kiểm tra thông tin sản phẩm, tư vấn lựa chọn puly và hướng dẫn sử dụng an toàn. Chính sách bảo hành áp dụng theo quy định hiện hành của hãng Hồng Ký và thông tin trên chứng từ giao hàng.
Sản phẩm sử dụng nguồn điện một pha 220 V, 50 Hz. Đây là lựa chọn phù hợp cho cơ sở không có sẵn nguồn điện ba pha.
Động cơ có công suất định mức 4,0 kW và tốc độ công bố 1430 vòng/phút.
Có. PLA-VSM4.014 sử dụng dây quấn 100% đồng với lớp men chịu nhiệt đến 220°C, hỗ trợ động cơ vận hành ổn định và bền bỉ.
Có. Motor có thể dẫn động máy nén khí bằng puly và dây đai, nhưng cần lựa chọn đầu nén, đường kính puly và tỷ số truyền phù hợp để tránh quá tải động cơ.
Có thể sử dụng cho tời xây dựng khi tải trọng, tang cuốn, puly, hộp giảm tốc và chế độ làm việc được tính toán phù hợp. Không nên chỉ dựa vào công suất motor để xác định tải nâng an toàn.
Cần cố định chắc chân đế, căn chỉnh puly đồng phẳng, điều chỉnh độ căng dây đai hợp lý và bảo đảm khu vực thông gió. Vỏ động cơ phải được nối đất bảo vệ; dây dẫn và thiết bị đóng cắt phải được lựa chọn theo dòng tải thực tế.
Chỉ nên vận hành trong phạm vi tải và điều kiện làm việc được nhà sản xuất cho phép. Nếu động cơ nóng bất thường, rung mạnh, phát tiếng ồn lạ hoặc dòng điện tăng cao, cần dừng máy để kiểm tra tải, hệ truyền động và nguồn cấp.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| PLC-Z1.114 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z1.114 - 5070010 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z3.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ gang PLC-Z3.514 - 5120018 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z314 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ gang PLC-Z314 - 5110010 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1450 |
| ZET1.514XL | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.514XL - 5630020 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.014 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.014 - 5650020 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.512 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.512 - 5630016 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET1.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.514 - 5630022 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.114 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.114 - 562001 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.514 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.514 - 5550013 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM4.014 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM4.014 - 5560015 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.014 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.014 - 5650011 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM2.214 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.214 - 5640011 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.512 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.512 - 5550015 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 |
| VSM1.514XL | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514XL - 5630019 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.514 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514 - 5630011 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.012 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.012 - 5650013 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET4.012 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET4.012 - 5560020 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET2.214 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET2.214 - 5640019 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET4.014 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET4.014 - 5560019 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.514 - 5550018 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.512 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.512 - 5550019 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET3.012 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.012 - 5650021 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2900 |
| PLA-ZET2.212 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET2.212 - 5640020 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLA-ZET1.114 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.114 - 5620016 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET1.512 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.512 - 5630023 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLC-Z2.214 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z2.214 - 5090010 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z1.514 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z1.514 - 5080010 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLA-VSM2.212 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.212 - 5640014 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| Loại động cơ | Động cơ điện thân nhôm đùn |
| Số pha | 1 pha |
| Điện áp định mức | 220 VAC |
| Công suất định mức | 4,0 kW |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 1430 vòng/phút |
| Dòng điện không tải | 7,8 A |
| Dòng điện có tải | 16 A |
| Thông số tụ điện | CB60 50 µF/450 VAC và 600 µF/250 V |
| Vật liệu dây quấn | Dây đồng 100% |
| Cấp cách điện | Hạng F |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Trọng lượng | 25 kg |
| Kích thước | Liên hệ |