| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLA-ZET3.514 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.514, mã hàng 5550018, là động cơ điện một pha do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam. Sản phẩm sử dụng thân nhôm hợp kim đùn, dây quấn bằng đồng và kiểu lắp chân đế, phù hợp với nhiều thiết bị cơ khí, máy sản xuất và hệ thống truyền động quy mô nhỏ đến vừa.
Với kết cấu chắc chắn, khả năng tản nhiệt tốt và tốc độ vận hành ổn định, động cơ đáp ứng nhu cầu làm việc tại xưởng sản xuất, công trình xây dựng, cơ sở chế biến thực phẩm và hộ kinh doanh chuyên nghiệp. Đây là lựa chọn phù hợp khi người dùng cần một động cơ 1 pha 220V công suất 3,5 kW có thể sử dụng trực tiếp với nguồn điện dân dụng phù hợp.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí và thiết bị công nghiệp của Việt Nam, có kinh nghiệm trong sản xuất máy hàn, máy công cụ và động cơ điện. Dòng ZETmoto được phát triển hướng đến khả năng vận hành bền bỉ, dễ ứng dụng và thuận tiện bảo trì trong điều kiện làm việc thực tế.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | Động cơ thân nhôm đùn |
| Công suất | 3,5 kW |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ | 1430 vòng/phút |
| Dòng điện không tải / có tải | 6,8 A / 15 A |
| Thông số tụ điện | CB60 50 µF / 450 VAC; 600 MF / 250 V |
| Điều kiện lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu cách điện | Lớp F |
| Cấp chịu nhiệt | Hạng F |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Khối lượng | 24 kg |
PLA-ZET3.514 có chức năng biến đổi điện năng thành chuyển động quay cơ học tại trục motor. Khi được cấp nguồn phù hợp, hệ thống dây quấn và tụ điện tạo điều kiện hình thành từ trường quay trong stato. Từ trường này tác động lên rôto, làm rôto và trục động cơ quay để truyền mô-men đến máy công tác.
Chuyển động từ trục motor có thể được truyền qua puly và dây đai hoặc một cơ cấu truyền động được thiết kế phù hợp. Tỷ số truyền, đường kính puly và tải làm việc cần được lựa chọn theo yêu cầu của từng máy, tránh để động cơ quá tải, khởi động kéo dài hoặc làm việc trong điều kiện thông gió kém.
Khi lắp đặt, cần cố định chắc chắn chân đế, căn chỉnh đồng tâm hoặc độ thẳng của puly, bảo đảm che chắn bộ phận truyền động và nối đất bảo vệ cho vỏ máy. Thiết bị đóng cắt, bảo vệ quá dòng và tiết diện dây dẫn phải được lựa chọn theo dòng điện trên nhãn động cơ cùng điều kiện lắp đặt thực tế.
Để được tư vấn lựa chọn đúng động cơ, puly và phương án truyền động cho từng ứng dụng, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin về tải, thời gian làm việc, kiểu khởi động và điều kiện môi trường. Chọn đúng cấu hình giúp motor vận hành ổn định, hạn chế quá nhiệt và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Quý khách có nhu cầu mua Motor Hồng Ký ZETmoto PLA-ZET3.514 chính hãng hãy liên hệ thietbicodien để nhận tư vấn kỹ thuật, kiểm tra thông tin sản phẩm và báo giá phù hợp.
Động cơ sử dụng nguồn điện một pha theo điện áp và tần số được công bố trong bảng thông số. Nguồn cấp cần ổn định và có thiết bị bảo vệ phù hợp với dòng làm việc thực tế.
Đây là motor 4 cực tốc độ khoảng 1430 vòng/phút, thường được lựa chọn cho các ứng dụng cần mô-men và tốc độ vừa phải. Không nên nhầm với phiên bản 2 cực có tốc độ quay cao hơn.
Có. Sản phẩm phù hợp với nhiều máy xay, máy trộn và thiết bị chế biến khi tải làm việc, tỷ số truyền và kích thước puly được tính toán đúng. Cần kiểm tra dòng tải sau khi lắp để tránh vận hành quá tải.
Vỏ nhôm hợp kim hỗ trợ tản nhiệt, giảm khối lượng so với một số kết cấu thân gang và thuận tiện hơn trong quá trình lắp đặt, di chuyển hoặc bảo dưỡng.
Không nên tự ý thay đổi trị số hoặc điện áp định mức của tụ. Khi cần thay thế, phải đối chiếu nhãn motor, sơ đồ đấu dây và thông số do nhà sản xuất quy định để tránh hỏng cuộn dây hoặc giảm khả năng khởi động.
Đường kính puly phải phù hợp với tốc độ đầu ra, tải máy và khả năng làm việc của động cơ. Puly quá lớn có thể làm tăng tải, gây dòng điện cao và quá nhiệt; puly cũng cần được cân chỉnh đúng để hạn chế rung và mòn dây đai.
Có. Vỏ kim loại của động cơ và khung máy cần được nối với dây tiếp địa bảo vệ. Hệ thống điện cũng nên có thiết bị đóng cắt, bảo vệ quá dòng và biện pháp chống rò điện phù hợp.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| PLC-Z1.114 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z1.114 - 5070010 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z3.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ gang PLC-Z3.514 - 5120018 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z314 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ gang PLC-Z314 - 5110010 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1450 |
| ZET1.514XL | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.514XL - 5630020 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.014 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.014 - 5650020 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.512 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.512 - 5630016 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET1.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.514 - 5630022 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.114 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.114 - 562001 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.514 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.514 - 5550013 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM4.014 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM4.014 - 5560015 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.014 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.014 - 5650011 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM2.214 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.214 - 5640011 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.512 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.512 - 5550015 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 |
| VSM1.514XL | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514XL - 5630019 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.514 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514 - 5630011 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.012 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.012 - 5650013 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET4.012 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET4.012 - 5560020 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET2.214 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET2.214 - 5640019 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET4.014 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET4.014 - 5560019 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.514 - 5550018 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.512 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.512 - 5550019 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET3.012 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.012 - 5650021 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2900 |
| PLA-ZET2.212 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET2.212 - 5640020 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLA-ZET1.114 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.114 - 5620016 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET1.512 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.512 - 5630023 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLC-Z2.214 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z2.214 - 5090010 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z1.514 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z1.514 - 5080010 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLA-VSM2.212 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.212 - 5640014 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| Công suất định mức | 3,5 kW |
| Điện áp định mức | 220 VAC |
| Số pha | 1 pha |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 1430 vòng/phút |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng điện không tải / có tải | 6,8 A / 15 A |
| Thông số tụ điện | CB60 50 µF / 450 VAC; 600 MF / 250 V |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu thân động cơ | Nhôm hợp kim đùn |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Trọng lượng | 24 kg |
| Kích thước | Liên hệ |