| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLA-VSM1.514 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514 là động cơ điện một pha do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam, phù hợp với các thiết bị cơ khí, máy sản xuất nhỏ và ứng dụng dân dụng cần nguồn điện 220 V. Sản phẩm có công suất 1,5 kW, tốc độ 1.430 vòng/phút và kiểu lắp chân đế, thuận tiện tích hợp vào nhiều hệ truyền động.
Hồng Ký là thương hiệu Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực cơ khí và thiết bị công nghiệp. Model PLA-VSM1.514, mã hàng 5630011, thuộc dòng VSM sử dụng thân nhôm hợp kim, dây quấn bằng đồng và kết cấu hướng đến khả năng vận hành ổn định, an toàn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | Động cơ thân nhôm đùn |
| Công suất | 1,5 kW |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ | 1.430 vòng/phút |
| Dòng điện không tải | 3,8 A |
| Dòng điện có tải | 9 A |
| Vật liệu dây quấn | Dây đồng |
| Cấp cách điện | F |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Khối lượng | 17 kg |
Động cơ điện một pha 1,5 kW có chức năng biến đổi điện năng từ nguồn 220 V thành cơ năng quay tại trục. Khi được cấp điện đúng định mức, dòng điện trong dây quấn tạo ra từ trường quay; hệ thống tụ điện và cơ cấu khởi động hỗ trợ tạo mô-men ban đầu để rôto bắt đầu quay. Chuyển động tại trục sau đó được truyền đến thiết bị công tác bằng puly, dây đai, khớp nối hoặc cơ cấu truyền động phù hợp.
Để motor làm việc ổn định, người dùng cần lựa chọn đúng tỷ số truyền, căn chỉnh đồng tâm, giữ dây đai ở độ căng phù hợp và tránh vận hành quá tải. Thiết bị bảo vệ quá dòng, dây dẫn và phương án tiếp địa phải được chọn theo dòng làm việc, điều kiện lắp đặt và quy định an toàn điện thực tế.
Nhờ đặc tính tua chậm 1.430 vòng/phút, kiểu chân đế và nguồn điện một pha, sản phẩm có thể được sử dụng làm nguồn truyền động cho:
Khả năng đáp ứng thực tế còn phụ thuộc vào mô-men tải, chu kỳ vận hành, tỷ số truyền và điều kiện môi trường. Người dùng nên đối chiếu yêu cầu của máy công tác trước khi lắp đặt.
Để được tư vấn lựa chọn đúng motor Hồng Ký chính hãng, kiểm tra khả năng tương thích với máy công tác và nhận thông tin sản phẩm minh bạch, khách hàng hãy đặt mua tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ xác định công suất, tốc độ, kiểu truyền động và phương án bảo vệ điện phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
Sản phẩm sử dụng nguồn điện một pha 220 V, tần số 50 Hz. Nguồn cấp cần ổn định và có thiết bị bảo vệ quá dòng phù hợp.
Motor có công suất định mức 1,5 kW và tốc độ công bố 1.430 vòng/phút.
Đây là motor vỏ nhôm hợp kim dạng thân nhôm đùn, hỗ trợ tản nhiệt và có khối lượng công bố 17 kg.
IP55 cho biết vỏ động cơ có khả năng hạn chế bụi xâm nhập ở mức ảnh hưởng đến vận hành và bảo vệ trước tia nước từ các hướng. Chỉ số này không đồng nghĩa motor được phép ngâm nước hoặc vận hành ngoài trời mà không có biện pháp che chắn phù hợp.
Có thể sử dụng cho đầu nén khí tương thích, nhưng cần kiểm tra công suất yêu cầu, mô-men khởi động, kích thước puly, tốc độ đầu nén và chu kỳ làm việc trước khi lắp.
Khả năng truyền động trực tiếp phụ thuộc vào tốc độ, mô-men và kết cấu của máy công tác. Với nhiều ứng dụng, puly và dây đai được dùng để điều chỉnh tốc độ cũng như mô-men đầu ra.
Cần cố định chắc chân đế, căn chỉnh trục hoặc puly, đấu điện theo sơ đồ của nhà sản xuất, nối đất bảo vệ cho thân máy và lắp thiết bị bảo vệ quá dòng phù hợp. Không tự thay đổi tụ điện hoặc đấu nối khi chưa xác định đúng thông số và sơ đồ thực tế.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| PLC-Z1.114 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z1.114 - 5070010 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z3.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ gang PLC-Z3.514 - 5120018 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z314 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ gang PLC-Z314 - 5110010 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1450 |
| ZET1.514XL | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.514XL - 5630020 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.014 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.014 - 5650020 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.512 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.512 - 5630016 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET1.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.514 - 5630022 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.114 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.114 - 562001 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.514 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.514 - 5550013 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM4.014 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM4.014 - 5560015 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.014 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.014 - 5650011 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM2.214 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.214 - 5640011 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.512 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.512 - 5550015 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 |
| VSM1.514XL | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514XL - 5630019 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.514 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514 - 5630011 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.012 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.012 - 5650013 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET4.012 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET4.012 - 5560020 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET2.214 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET2.214 - 5640019 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET4.014 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET4.014 - 5560019 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.514 - 5550018 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.512 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.512 - 5550019 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET3.012 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.012 - 5650021 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2900 |
| PLA-ZET2.212 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET2.212 - 5640020 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLA-ZET1.114 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.114 - 5620016 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET1.512 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.512 - 5630023 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLC-Z2.214 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z2.214 - 5090010 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z1.514 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z1.514 - 5080010 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLA-VSM2.212 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.212 - 5640014 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| Công suất định mức | 1,5 kW |
| Điện áp định mức | 220 VAC |
| Số pha | 1 pha |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 1.430 vòng/phút |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng điện không tải | 3,8 A |
| Dòng điện có tải | 9 A |
| Tụ ngậm | CB60, 30 µF/450 VAC |
| Tụ khởi động | 200 µF/250 V |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Trọng lượng | 17 kg |
| Kích thước | Liên hệ |