| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLA-VSM2.214 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Động cơ điện Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.214, mã hàng 5640011, là động cơ một pha do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam. Sản phẩm phù hợp làm nguồn truyền động quay cho máy móc dân dụng, cơ khí và sản xuất quy mô nhỏ sử dụng nguồn điện một pha.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam, phát triển nhiều dòng động cơ điện, máy hàn và thiết bị gia công. Motor VSM được sản xuất bằng quy trình gia công CNC, quấn dây tự động và lắp ráp có kiểm soát nhằm duy trì độ chính xác, khả năng vận hành ổn định và an toàn điện.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại động cơ | Động cơ một pha, thân nhôm đùn |
| Công suất | 2,2 kW |
| Điện áp | 220 V AC |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ | 1430 vòng/phút |
| Dòng điện không tải/có tải | 5,5 A/13 A |
| Tụ điện | CB60 35 µF/450 V AC; 300 µF/250 V |
| Vật liệu dây quấn | Đồng 100% |
| Cấp cách điện | Hạng F |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Trọng lượng | 20 kg |
Động cơ điện một pha 220 V chuyển đổi điện năng thành chuyển động quay tại trục motor. Khi được cấp điện, cuộn dây chính kết hợp với mạch khởi động và tụ điện tạo độ lệch pha cần thiết để hình thành mô-men khởi động. Sau khi rotor đạt tốc độ làm việc, cơ cấu ly tâm chuyển trạng thái mạch khởi động để động cơ tiếp tục vận hành ổn định.
Chuyển động quay từ trục motor có thể truyền đến máy công tác bằng puly và dây đai, khớp nối hoặc bộ truyền phù hợp. Tỷ số truyền, kích thước puly và tải cơ khí cần được tính toán theo từng thiết bị để tránh quá tải, trượt đai hoặc làm giảm tuổi thọ động cơ.

Motor VSM 2,2 kW tốc độ 1430 vòng/phút có thể làm nguồn truyền động cho máy xay thực phẩm, máy trộn, máy xịt rửa, máy nén khí, máy duỗi sắt và các cơ cấu quay có tải phù hợp. Tốc độ làm việc thuộc nhóm khoảng 1.400 vòng/phút phù hợp với nhiều ứng dụng cần mô-men và tốc độ trung bình.
Khi lựa chọn motor, cần đối chiếu công suất tải, đặc tính khởi động, thời gian làm việc, môi trường lắp đặt và phương án truyền động. Motor phải được cố định trên bệ phẳng, căn đồng tâm với tải, che chắn bộ truyền đai và trang bị bảo vệ ngắn mạch, quá tải cũng như nối đất bảo vệ.
Để chọn đúng motor Hồng Ký chính hãng theo công suất, tốc độ và tải thực tế, khách hàng có thể liên hệ đội ngũ thietbicodien để được tư vấn cấu hình, thiết bị bảo vệ và phương án lắp đặt phù hợp.
Đặt mua Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.214 chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ thông tin sản phẩm và lựa chọn thiết bị theo nhu cầu sử dụng.
Motor sử dụng nguồn điện xoay chiều một pha. Khi lắp đặt cần có thiết bị đóng cắt, bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá tải và dây PE nối vào thân động cơ.
Sản phẩm phù hợp làm nguồn truyền động cho máy trộn, máy xay, máy xịt rửa, máy nén khí, máy duỗi sắt và các thiết bị cơ khí có yêu cầu tải tương thích.
Vỏ nhôm hợp kim giúp kết cấu motor gọn, hỗ trợ tản nhiệt và thuận tiện khi lắp trên khung máy. Motor vẫn cần được đặt tại nơi thông thoáng, hạn chế bụi và nước xâm nhập.
Không nên. Rơle nhiệt giúp bảo vệ motor khi quá tải hoặc kẹt cơ khí; MCB bảo vệ ngắn mạch và cầu dao cách ly hỗ trợ cô lập nguồn an toàn khi bảo trì.
Chỉ đấu theo sơ đồ trên nắp hộp cực, nhãn máy hoặc tài liệu chính thức đi kèm. Không tự suy đoán số chân, màu dây hay giá trị tụ vì đấu sai có thể làm motor không khởi động, quay sai hoặc hư cuộn dây.
Cần kiểm tra điện áp nguồn, độ chắc của chân đế, độ đồng tâm của bộ truyền, khả năng quay tự do của trục, dây nối đất và mức chỉnh bảo vệ quá tải. Sau khi chạy thử, kiểm tra chiều quay, tiếng ồn, độ rung và dòng làm việc trước khi đưa máy vào tải.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) |
|---|---|---|---|---|---|
| PLC-Z1.114 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z1.114 - 5070010 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z3.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ gang PLC-Z3.514 - 5120018 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z314 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ gang PLC-Z314 - 5110010 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1450 |
| ZET1.514XL | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.514XL - 5630020 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.014 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.014 - 5650020 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.512 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.512 - 5630016 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET1.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.514 - 5630022 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.114 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.114 - 562001 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.514 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.514 - 5550013 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM4.014 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM4.014 - 5560015 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.014 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.014 - 5650011 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM2.214 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.214 - 5640011 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.512 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.512 - 5550015 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 |
| VSM1.514XL | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514XL - 5630019 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM1.514 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM1.514 - 5630011 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-VSM3.012 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM3.012 - 5650013 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET4.012 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET4.012 - 5560020 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET2.214 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET2.214 - 5640019 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET4.014 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET4.014 - 5560019 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.514 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.514 - 5550018 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET3.512 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.512 - 5550019 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLA-ZET3.012 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET3.012 - 5650021 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2900 |
| PLA-ZET2.212 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET2.212 - 5640020 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| PLA-ZET1.114 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.114 - 5620016 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 |
| PLA-ZET1.512 | Motor Hồng Ký ZETmoto vỏ nhôm PLA-ZET1.512 - 5630023 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 |
| PLC-Z2.214 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z2.214 - 5090010 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1450 |
| PLC-Z1.514 | Motor Hồng Ký ZETMOTO vỏ gang PLC-Z1.514 - 5080010 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1450 |
| PLA-VSM2.212 | Motor Hồng Ký VSM vỏ nhôm PLA-VSM2.212 - 5640014 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2900 |
| Loại động cơ | Động cơ điện 1 pha, thân nhôm đùn |
| Công suất | 2,2 kW |
| Điện áp định mức | 220 VAC |
| Tần số | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 1430 vòng/phút |
| Dòng điện không tải/có tải | 5,5 A/13 A |
| Thông số tụ điện | CB60 35 µF/450 VAC; 300 µF/250 V |
| Vật liệu dây quấn | Dây đồng 100% |
| Cấp cách điện | Hạng F |
| Cấp bảo vệ | IP50 |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu thân động cơ | Nhôm hợp kim |
| Trọng lượng | 20 kg |
| Kích thước | Liên hệ |