| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLC-VSM1.112 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Động cơ điện VSM Vỏ Gang Hồng Ký PLC-VSM1.112 là motor một pha công suất 1,1 kW, được thiết kế cho các thiết bị cần tốc độ quay cao. Sản phẩm sử dụng nguồn điện dân dụng 220 V AC, kết cấu chân đế và thân gang chắc chắn, phù hợp với hộ gia đình, cơ sở sản xuất, ngành cơ khí và nông nghiệp.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí của Việt Nam, hoạt động trong các lĩnh vực động cơ điện, máy hàn, máy khoan và thiết bị gia công. Dòng motor VSM được sản xuất để đáp ứng nhu cầu truyền động phổ biến, chú trọng khả năng vận hành ổn định, độ bền cơ học và sự thuận tiện khi lắp đặt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện | 1 pha 220 V AC |
| Công suất đầu ra | 1,1 kW |
| Tốc độ quay | 2800 vòng/phút |
| Dòng điện lớn nhất | 8 A |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu vỏ | Gang |
| CB tham khảo | MCB 2P 10 A |
| Tiết diện dây dẫn tham khảo | 2 x 1,5 mm² |
| Phương án truyền động tham khảo | Puly đường kính 60 mm hoặc lắp trực tiếp tùy ứng dụng |
Motor điện tua nhanh 1,1 kW có chức năng chuyển đổi điện năng một pha thành cơ năng quay tại trục. Chuyển động này được truyền đến thiết bị công tác thông qua khớp nối, puly và dây đai hoặc cơ cấu truyền động trực tiếp.
Khi được cấp nguồn đúng điện áp định mức, hệ thống dây quấn trong động cơ tạo từ trường làm rotor và trục motor quay. Mô-men trên trục tiếp tục dẫn động máy công tác. Tốc độ thực tế và khả năng tải còn phụ thuộc điện áp nguồn, phương án truyền động, đường kính puly, đặc tính tải và điều kiện lắp đặt.
Theo bảng lựa chọn ứng dụng của dòng VSM vỏ gang, PLC-VSM1.112 có thể dùng cho đầu nén khí cỡ phù hợp với phương án puly đường kính 60 mm hoặc cho máy băm chuối theo kiểu lắp trực tiếp. Sản phẩm cũng có thể được cân nhắc cho các máy cơ khí và thiết bị nông nghiệp cần nguồn động lực 1,1 kW, tốc độ cao, sau khi kiểm tra mô-men tải và cơ cấu truyền động.
Khi lắp đặt, cần cố định motor trên bệ phẳng, căn chỉnh đồng tâm hoặc độ thẳng của puly, che chắn bộ truyền đai và nối đất bảo vệ cho vỏ máy. MCB, dây dẫn và thiết bị bảo vệ quá tải phải được lựa chọn theo điều kiện lắp đặt thực tế và hướng dẫn kỹ thuật hiện hành.
Để mua động cơ Hồng Ký PLC-VSM1.112 chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn motor, phương án bảo vệ và truyền động phù hợp, khách hàng vui lòng liên hệ thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng thông tin kỹ thuật, hỗ trợ kiểm tra hàng hóa và áp dụng chính sách bảo hành theo điều kiện bán hàng tại thời điểm đặt mua.
Motor sử dụng nguồn điện 1 pha 220 V AC, phù hợp với mạng điện một pha thông dụng. Nguồn cấp cần ổn định và có thiết bị đóng cắt, bảo vệ phù hợp.
Sản phẩm có công suất đầu ra 1,1 kW và tốc độ công bố 2800 vòng/phút, thuộc nhóm motor tua nhanh của dòng VSM vỏ gang.
Ứng dụng được Hồng Ký gợi ý gồm đầu nén khí cỡ phù hợp và máy băm chuối. Với ứng dụng khác, người dùng cần đối chiếu công suất, mô-men tải, tốc độ và phương án truyền động trước khi lắp.
Có thể lắp trực tiếp nếu kết cấu máy và yêu cầu tốc độ cho phép. Trường hợp dùng puly và dây đai, cần tính đúng tỷ số truyền, căn chỉnh puly và trang bị tấm che an toàn.
Bảng kỹ thuật của dòng sản phẩm đưa ra MCB 2P 10 A và dây dẫn 2 x 1,5 mm² làm thông tin tham khảo cho model này. Việc lựa chọn cuối cùng cần xét chiều dài dây, phương pháp đi dây, điều kiện môi trường và yêu cầu bảo vệ quá tải của hệ thống.
Cần đặt motor trên bệ chắc chắn, thông thoáng, tránh nước và bụi tích tụ, nối đất vỏ motor, kiểm tra chiều quay trước khi ghép tải và không vận hành quá công suất thiết kế.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) | Dòng điện (Amper)-Max | Puly motor |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PLC-VSM1.114 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 | 7A | Ø100mm /60mm |
| PLC-VSM1.514 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 | 9A | Ø100mm/60mm |
| PLC-VSM2.214 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 | 10A | Ø120mm/80mm |
| PLC-VSM3.014 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 | 12A | Ø80mm/80mm |
| PLC-VSM3.514 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 | 13A | Ø80mm / 100mm |
| PLC-VSM4.014 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 | 14A | Ø100mm / 80mm |
| PLC-VSM1.112 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 2800 | 8A | Ø60mm/ lắp T-Tiếp |
| PLC-VSM1.512 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 | 11A | Ø60mm/ lắp T-Tiếp |
| PLC-VSM2.212 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2800 | 12A | Ø60mm/70mm |
| PLC-VSM3.012 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2800 | 15A | Ø60mm/70mm |
| PLC-VSM3.512 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 | 17A | Ø70mm/100mm |
| PLC-VSM4.012 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 2800 | 19A | Ø70mm/100mm |
| Điện áp nguồn | 1 pha 220 VAC |
| Công suất đầu ra | 1,1 kW |
| Tần số nguồn | 50 Hz |
| Số cực | 2 cực |
| Tốc độ quay | 2800 vòng/phút |
| Dòng điện lớn nhất | 8 A |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu vỏ | Gang |
| Cấp cách điện | Cấp F |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Đường kính trục | 24 mm |
| MCB tham khảo | MCB 2P 10 A |
| Tiết diện dây dẫn tham khảo | 2 × 1,5 mm² |
| Trọng lượng | 16 kg |
| Kích thước | Liên hệ |