| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLC-VSM4.014 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Động cơ điện VSM vỏ gang Hồng Ký PLC-VSM4.014 là motor một pha công suất 4,0 kW, sử dụng nguồn điện 220 V AC và có tốc độ định mức 1.430 vòng/phút. Sản phẩm phù hợp với các thiết bị cần lực kéo khỏe, tốc độ ổn định và khả năng làm việc bền bỉ trong cơ khí, xây dựng, nông nghiệp cũng như sản xuất quy mô nhỏ.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí của Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực chế tạo máy hàn, máy gia công và động cơ điện. Dòng motor VSM được phát triển với nhiều mức công suất và tốc độ nhằm đáp ứng các loại tải như máy nén khí, đầu xịt rửa, bồn trộn, máy tời và máy chế biến.
Phiên bản PLC-VSM4.014 sử dụng kết cấu vỏ gang và kiểu lắp chân đế, tạo nền đỡ chắc chắn khi liên kết với khung máy. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho người dùng cần một motor 1 pha 220 V công suất 4 kW nhưng không có sẵn nguồn điện ba pha.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện | 1 pha 220 V AC |
| Công suất đầu ra | 4,0 kW |
| Tốc độ quay | 1.430 vòng/phút |
| Dòng điện cực đại | 14 A |
| Thiết bị bảo vệ được đề xuất | MCB 2P 20 A |
| Tiết diện dây dẫn tham khảo | 2 x 2,5 mm² |
| Kết cấu thân | Vỏ gang |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Puly motor tham khảo theo ứng dụng | Ø100 mm hoặc Ø80 mm |
| Phụ tải tham khảo | Đầu nén khí 3 HP hoặc đầu xịt rửa 2 HP |
Thông số bảo vệ, tiết diện dây dẫn và kích thước puly cần được kỹ thuật viên kiểm tra lại theo chiều dài đường dây, điều kiện khởi động, chế độ tải và yêu cầu của hệ truyền động thực tế.
Motor điện một pha có chức năng biến đổi điện năng thành cơ năng quay. Khi được cấp nguồn 220 V AC đúng định mức, từ trường trong động cơ tác động lên rôto và tạo mô-men làm quay trục. Chuyển động tại trục sau đó được truyền tới máy công tác thông qua puly và dây đai hoặc khớp nối.
Hiệu quả vận hành phụ thuộc vào việc lựa chọn đúng tỷ số truyền, căn chỉnh đồng tâm, độ căng dây đai và mức tải. Motor cần được lắp trên bệ phẳng, cố định chắc chắn, nối đất bảo vệ và sử dụng thiết bị đóng cắt phù hợp. Không nên tự ý thay đổi tụ điện, đấu nối hoặc kết cấu truyền động khi chưa có hướng dẫn kỹ thuật tương ứng.
Khi lựa chọn motor, cần đối chiếu công suất tải, mô-men khởi động, thời gian vận hành, đường kính puly và điều kiện môi trường. Không vận hành motor quá tải hoặc che kín đường thông gió vì có thể làm tăng nhiệt độ và giảm tuổi thọ thiết bị.
Để mua motor VSM vỏ gang Hồng Ký chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ kiểm tra đúng model, tư vấn lựa chọn thiết bị bảo vệ, dây dẫn và phương án truyền động phù hợp với từng loại máy công tác.
Khách hàng nên cung cấp rõ loại tải, công suất máy, điện áp tại nơi lắp đặt và chế độ vận hành để được tư vấn chính xác, hạn chế tình trạng chọn sai tốc độ hoặc tỷ số truyền.
Motor sử dụng điện một pha 220 V AC, phù hợp với nơi không có nguồn điện ba pha nhưng cần động cơ công suất 4,0 kW.
Tốc độ công bố của model này là 1.430 vòng/phút. Đây là phiên bản tốc độ thấp hơn so với các model VSM có tốc độ khoảng 2.800 vòng/phút.
Sản phẩm phù hợp cho đầu nén khí, đầu xịt rửa, bồn trộn, máy tời và các máy cơ khí có công suất tải tương ứng. Cấu hình tham khảo gồm đầu nén khí 3 HP hoặc đầu xịt rửa 2 HP.
MCB 2P 20 A là mức tham khảo được công bố cho model này. Việc lựa chọn thiết bị bảo vệ thực tế vẫn cần xét đến dòng khởi động, chiều dài dây, phương pháp đi dây và yêu cầu phối hợp bảo vệ.
Tiết diện tham khảo là 2 x 2,5 mm². Dây tiếp địa bảo vệ cần được bố trí riêng và nối chắc chắn với vỏ motor; tiết diện cuối cùng phải được tính theo điều kiện lắp đặt thực tế.
Kích thước puly tham khảo là Ø100 mm hoặc Ø80 mm tùy phụ tải. Cần tính đúng tỷ số truyền và tốc độ yêu cầu của máy công tác trước khi lắp đặt.
Vỏ gang tạo kết cấu chắc chắn, thích hợp cho hệ thống lắp cố định và môi trường cơ khí. Motor vẫn cần được đặt tại vị trí khô ráo, thông thoáng và được cố định trên bệ đủ cứng.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) | Dòng điện (Amper)-Max | Puly motor |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PLC-VSM1.114 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 | 7A | Ø100mm /60mm |
| PLC-VSM1.514 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 | 9A | Ø100mm/60mm |
| PLC-VSM2.214 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 | 10A | Ø120mm/80mm |
| PLC-VSM3.014 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 | 12A | Ø80mm/80mm |
| PLC-VSM3.514 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 | 13A | Ø80mm / 100mm |
| PLC-VSM4.014 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 | 14A | Ø100mm / 80mm |
| PLC-VSM1.112 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 2800 | 8A | Ø60mm/ lắp T-Tiếp |
| PLC-VSM1.512 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 | 11A | Ø60mm/ lắp T-Tiếp |
| PLC-VSM2.212 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2800 | 12A | Ø60mm/70mm |
| PLC-VSM3.012 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2800 | 15A | Ø60mm/70mm |
| PLC-VSM3.512 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 | 17A | Ø70mm/100mm |
| PLC-VSM4.012 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 2800 | 19A | Ø70mm/100mm |
| Điện áp định mức | 220 V AC |
| Số pha | 1 pha |
| Công suất đầu ra | 4,0 kW |
| Tốc độ quay | 1.430 vòng/phút |
| Dòng điện cực đại | 14 A |
| Tần số nguồn | Liên hệ |
| Số cực | Liên hệ |
| Thiết bị bảo vệ đề xuất | MCB 2P 20 A |
| Tiết diện dây dẫn tham khảo | 2 × 2,5 mm² |
| Vật liệu vỏ | Gang |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Cấp cách điện | Liên hệ |
| Cấp bảo vệ | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |