| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLC-VSM4.012 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Động cơ điện VSM vỏ gang Hồng Ký PLC-VSM4.012 là motor một pha công suất 4,0 kW, sử dụng nguồn điện 220 V AC và đạt tốc độ định mức 2.800 vòng/phút. Sản phẩm phù hợp với các thiết bị cần tốc độ quay cao như máy cắt phíp, máy chà gạo và nhiều hệ thống truyền động cơ khí dân dụng hoặc sản xuất quy mô nhỏ.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam có hơn 35 năm kinh nghiệm sản xuất máy hàn, động cơ điện và thiết bị gia công. Dòng motor VSM được phát triển cho các ứng dụng trong cơ khí, xây dựng, nông nghiệp và sản xuất, chú trọng khả năng vận hành ổn định, độ bền và tính thuận tiện khi lắp đặt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện sử dụng | 1 pha 220 V AC |
| Công suất đầu ra | 4,0 kW |
| Tốc độ định mức | 2.800 vòng/phút |
| Dòng điện lớn nhất | 19 A |
| Thiết bị bảo vệ được khuyến nghị | MCB 2P 25 A |
| Tiết diện dây dẫn được khuyến nghị | 2 x 2,5 mm² |
| Vật liệu vỏ | Gang |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Ứng dụng tiêu biểu | Máy cắt phíp, máy chà gạo |
| Puly tham khảo theo bảng ứng dụng | Đường kính 70 mm hoặc 100 mm, tùy phụ tải |
Motor VSM vỏ gang 4 kW có chức năng chuyển đổi điện năng một pha thành cơ năng quay tại trục. Chuyển động quay này được truyền đến máy công tác thông qua puly, dây đai hoặc khớp nối để vận hành bộ phận cắt, nghiền, chà hay cơ cấu cơ khí khác.
Khi được cấp nguồn 220 V AC đúng định mức, hệ thống điện bên trong tạo từ trường làm rôto quay. Trục motor đưa mô-men và tốc độ ra ngoài để dẫn động phụ tải. Hiệu quả làm việc thực tế phụ thuộc vào cách lựa chọn puly, tỷ số truyền, độ căng dây đai, khả năng thông gió và mức tải của máy.
Người dùng cần chọn puly và tỷ số truyền theo đúng phụ tải, lắp motor trên bệ chắc chắn và trang bị bảo vệ quá dòng phù hợp. Dây bảo vệ PE phải được nối vào thân motor; việc đấu điện nên do kỹ thuật viên có chuyên môn thực hiện theo sơ đồ trên nhãn máy và hướng dẫn của nhà sản xuất.
Để được tư vấn đúng công suất, kiểm tra khả năng tương thích với phụ tải và nhận sản phẩm PLC-VSM4.012 chính hãng, khách hàng hãy đặt mua tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ lựa chọn thiết bị bảo vệ, dây dẫn và phương án truyền động phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
Motor sử dụng nguồn điện một pha 220 V AC, phù hợp với nhiều xưởng nhỏ, cơ sở sản xuất và khu vực không có điện ba pha.
Sản phẩm có công suất đầu ra 4,0 kW và tốc độ định mức 2.800 vòng/phút.
Ứng dụng tiêu biểu của model này là máy cắt phíp và máy chà gạo. Motor cũng có thể dùng cho thiết bị cơ khí khác nếu công suất, tốc độ, mô-men và chế độ tải tương thích.
Theo bảng thông số của nhà sản xuất, model này được khuyến nghị sử dụng MCB 2P 25 A. Thiết kế thực tế vẫn cần xem xét phương pháp khởi động, chiều dài dây dẫn, điều kiện lắp đặt và quy chuẩn điện tại công trình.
Tiết diện dây dẫn được nhà sản xuất khuyến nghị là 2 x 2,5 mm². Dây bảo vệ PE cần được bố trí riêng và nối chắc chắn với vỏ motor.
Có thể truyền động bằng khớp nối trực tiếp nếu kết cấu máy cho phép và hai trục được căn chỉnh đồng tâm. Với truyền động dây đai, cần lựa chọn puly đúng tỷ số truyền và điều chỉnh độ căng phù hợp để tránh quá tải ổ trục.
Cần cố định chắc chân đế, kiểm tra chiều quay, bảo đảm thông gió, không để motor làm việc quá tải và ngắt nguồn trước khi bảo trì. Việc đấu nối phải tuân theo sơ đồ thực tế trên nhãn máy hoặc tài liệu kỹ thuật đi kèm.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) | Dòng điện (Amper)-Max | Puly motor |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PLC-VSM1.114 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 | 7A | Ø100mm /60mm |
| PLC-VSM1.514 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 | 9A | Ø100mm/60mm |
| PLC-VSM2.214 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 | 10A | Ø120mm/80mm |
| PLC-VSM3.014 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 | 12A | Ø80mm/80mm |
| PLC-VSM3.514 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 | 13A | Ø80mm / 100mm |
| PLC-VSM4.014 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 | 14A | Ø100mm / 80mm |
| PLC-VSM1.112 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 2800 | 8A | Ø60mm/ lắp T-Tiếp |
| PLC-VSM1.512 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 | 11A | Ø60mm/ lắp T-Tiếp |
| PLC-VSM2.212 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2800 | 12A | Ø60mm/70mm |
| PLC-VSM3.012 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2800 | 15A | Ø60mm/70mm |
| PLC-VSM3.512 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 | 17A | Ø70mm/100mm |
| PLC-VSM4.012 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 2800 | 19A | Ø70mm/100mm |
| Điện áp định mức | 220 V AC |
| Số pha | 1 pha |
| Tần số | 50 Hz |
| Công suất đầu ra | 4,0 kW |
| Tốc độ quay | 2.800 vòng/phút |
| Số cực | 2 cực |
| Dòng điện lớn nhất | 19 A |
| MCB khuyến nghị | MCB 2P 25 A |
| Tiết diện dây dẫn khuyến nghị | 2 × 2,5 mm² |
| Vật liệu vỏ | Gang |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |