| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLC-VSM2.214 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Động cơ điện VSM vỏ gang Hồng Ký PLC-VSM2.214 là motor một pha công suất 2,2 kW, được thiết kế để cung cấp chuyển động quay cho nhiều loại máy móc dân dụng, cơ khí, xây dựng và nông nghiệp. Sản phẩm sử dụng nguồn điện 220 V AC thông dụng, tốc độ định mức 1.430 vòng/phút và kết cấu vỏ gang chắc chắn, phù hợp với các ứng dụng cần lực kéo ổn định.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí của Việt Nam, hoạt động trong các lĩnh vực động cơ điện, máy hàn, máy khoan và thiết bị gia công cơ khí. Dòng motor VSM được phát triển cho nhiều nhu cầu truyền động như máy nén khí, bồn trộn, máy tời, đầu xịt rửa và máy xay thực phẩm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất đầu ra | 2,2 kW |
| Nguồn điện sử dụng | 1 pha 220 V AC |
| Tốc độ quay | 1.430 vòng/phút |
| Dòng điện tối đa | 10 A |
| Thiết bị bảo vệ được khuyến nghị | MCB 2P 15 A |
| Tiết diện dây dẫn được khuyến nghị | 2 × 2,0 mm² |
| Kiểu thân động cơ | Vỏ gang |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
Motor một pha 220 V có nhiệm vụ chuyển đổi điện năng thành cơ năng quay. Khi được cấp điện đúng định mức, từ trường hình thành trong stator tương tác với rotor và tạo mô-men làm quay trục động cơ. Chuyển động tại trục được truyền đến máy công tác thông qua khớp nối, puly và dây đai hoặc một cơ cấu truyền động phù hợp.
Để hệ thống vận hành ổn định, người lắp đặt cần lựa chọn đúng tỷ số truyền, căn chỉnh đồng tâm, căng dây đai phù hợp và tránh để motor làm việc quá tải. Nguồn cấp nên có MCB hai cực, thiết bị cách ly và bảo vệ quá tải tương ứng; vỏ motor phải được nối đất bảo vệ theo quy định an toàn điện.
Khả năng đáp ứng tải thực tế phụ thuộc vào loại máy, chu kỳ làm việc, tỷ số truyền và điều kiện lắp đặt. Người dùng nên đối chiếu yêu cầu của thiết bị công tác trước khi chọn puly hoặc ghép motor trực tiếp với tải.
Khách hàng cần mua motor Hồng Ký PLC-VSM2.214 chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ kiểm tra khả năng tương thích với máy nén khí, bồn trộn, máy tời, đầu xịt rửa hoặc hệ truyền động đang sử dụng, đồng thời cung cấp thông tin về tình trạng hàng và chính sách bảo hành áp dụng.
Đây là động cơ điện một pha 220 V AC, phù hợp với hệ thống điện một pha thông dụng. Nguồn điện thực tế cần ổn định và đáp ứng khả năng cấp dòng cho motor khi khởi động.
Motor có công suất đầu ra 2,2 kW và tốc độ quay được Hồng Ký công bố là 1.430 vòng/phút.
Có. PLC-VSM2.214 thuộc nhóm motor VSM được Hồng Ký định hướng cho máy nén khí. Tuy nhiên, cần lựa chọn đúng đầu nén, đường kính puly và tỷ số truyền để tránh quá tải.
Có. Sản phẩm có thể dẫn động bồn trộn khi công suất tải, cơ cấu truyền động và kích thước puly được tính toán phù hợp với điều kiện vận hành thực tế.
Thông tin kỹ thuật của dòng sản phẩm khuyến nghị MCB hai cực 15 A và dây dẫn 2 × 2,0 mm². Hệ thống hoàn chỉnh nên có thêm thiết bị cách ly, bảo vệ quá tải và dây nối đất bảo vệ cho vỏ motor.
Không nên cấp điện mà thiếu thiết bị đóng cắt và bảo vệ. Việc đấu nối cần tuân theo sơ đồ trên nhãn hoặc tài liệu đi kèm motor, do người có chuyên môn thực hiện và phải ngắt hoàn toàn nguồn điện trước khi thao tác.
Puly phải được lắp đúng kích thước trục, căn thẳng với puly tải và cố định chắc chắn. Dây đai không được căng quá mức vì có thể làm tăng tải lên ổ trục, gây nóng, rung và giảm tuổi thọ motor.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) | Dòng điện (Amper)-Max | Puly motor |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PLC-VSM1.114 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 | 7A | Ø100mm /60mm |
| PLC-VSM1.514 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 | 9A | Ø100mm/60mm |
| PLC-VSM2.214 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 | 10A | Ø120mm/80mm |
| PLC-VSM3.014 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 | 12A | Ø80mm/80mm |
| PLC-VSM3.514 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 | 13A | Ø80mm / 100mm |
| PLC-VSM4.014 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 | 14A | Ø100mm / 80mm |
| PLC-VSM1.112 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 2800 | 8A | Ø60mm/ lắp T-Tiếp |
| PLC-VSM1.512 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 | 11A | Ø60mm/ lắp T-Tiếp |
| PLC-VSM2.212 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2800 | 12A | Ø60mm/70mm |
| PLC-VSM3.012 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2800 | 15A | Ø60mm/70mm |
| PLC-VSM3.512 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 | 17A | Ø70mm/100mm |
| PLC-VSM4.012 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 2800 | 19A | Ø70mm/100mm |
| Công suất đầu ra | 2,2 kW |
| Điện áp nguồn | 220 V AC |
| Số pha | 1 pha |
| Tần số nguồn | 50 Hz |
| Tốc độ quay | 1.430 vòng/phút |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng điện tối đa | 10 A |
| CB bảo vệ khuyến nghị | MCB 2P 15 A |
| Tiết diện dây dẫn khuyến nghị | 2 × 2,0 mm² |
| Vật liệu thân động cơ | Vỏ gang |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Cấp cách điện | Liên hệ |
| Cấp bảo vệ | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |