| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | PLC-VSM3.512 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Động cơ điện VSM vỏ gang Hồng Ký PLC-VSM3.512 là motor một pha công suất 3,5 kW, sử dụng nguồn 220 V AC và đạt tốc độ khoảng 2.800 vòng/phút. Sản phẩm thuộc dòng motor VSM do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam, phù hợp làm nguồn động lực cho máy móc cần tốc độ quay cao tại xưởng cơ khí, cơ sở chế biến và hộ sản xuất.
Kết cấu motor vỏ gang chân đế tạo độ cứng vững khi lắp đặt, hỗ trợ bảo vệ các bộ phận bên trong và hạn chế rung động khi truyền lực. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc khi cần motor công suất lớn nhưng khu vực lắp đặt chỉ có điện một pha 220 V.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V AC |
| Công suất đầu ra | 3,5 kW |
| Tốc độ quay | Khoảng 2.800 vòng/phút |
| Dòng điện lớn nhất | 17 A |
| Thiết bị bảo vệ đề xuất | MCB 2P, 20 A |
| Tiết diện dây dẫn tham khảo | 2 x 2,5 mm² |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu thân máy | Vỏ gang |
| Puly motor tham khảo | Đường kính 70 mm hoặc 100 mm tùy ứng dụng |
| Ứng dụng tiêu biểu | Máy cắt phíp, máy chà gạo |
Các giá trị lựa chọn dây dẫn, thiết bị bảo vệ và puly cần được kiểm tra lại theo chiều dài đường dây, điều kiện tải, phương pháp khởi động và thông tin trên nhãn motor trước khi lắp đặt.
Motor điện một pha 220 V nhận điện năng xoay chiều và tạo từ trường trong stato. Từ trường tác động lên rôto, làm trục động cơ quay và biến điện năng thành cơ năng. Chuyển động quay từ trục được truyền trực tiếp hoặc thông qua khớp nối, puly và dây đai đến máy công tác.
Khi sử dụng truyền động đai, đường kính puly motor và puly tải quyết định tốc độ đầu ra cũng như mô-men tại máy công tác. Việc chọn sai tỷ số truyền hoặc để dây đai quá căng có thể làm tăng tải lên trục, ổ bi và động cơ.
Khi lắp đặt, cần cố định motor trên bệ chắc chắn, căn chỉnh đồng tâm puly hoặc khớp nối và nối đất bảo vệ cho vỏ máy. Nguồn điện nên đi qua MCB, thiết bị cách ly và bảo vệ quá tải phù hợp; công việc đấu nối cần do người có chuyên môn thực hiện theo sơ đồ trên nhãn máy và hướng dẫn của nhà sản xuất.
Để lựa chọn đúng PLC-VSM3.512 chính hãng, khách hàng nên đối chiếu công suất tải, tốc độ, kiểu truyền động, kích thước lắp đặt và điều kiện nguồn điện thực tế. Mua sản phẩm tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình motor, thiết bị bảo vệ và phương án truyền động phù hợp với máy móc đang sử dụng.
Motor sử dụng điện một pha 220 V AC, phù hợp với nhiều xưởng nhỏ và cơ sở sản xuất không có nguồn điện ba pha.
Sản phẩm có công suất đầu ra 3,5 kW và tốc độ danh định khoảng 2.800 vòng/phút, thuộc nhóm motor tốc độ cao của dòng VSM.
Các ứng dụng tiêu biểu được nhà sản xuất đề xuất gồm máy cắt phíp và máy chà gạo. Motor cũng có thể dùng cho thiết bị khác nếu công suất, tốc độ, mô-men và chế độ làm việc tương thích.
Có thể, nhưng cần so sánh nguồn điện, công suất, tốc độ, chiều cao tâm trục, đường kính trục, vị trí chân đế và yêu cầu tải trước khi thay thế.
Bảng lựa chọn của dòng sản phẩm đề xuất MCB 2P 20 A. Hệ thống thực tế nên bổ sung thiết bị cách ly, bảo vệ quá tải và nối đất vỏ motor; thông số cài đặt cần căn cứ vào nhãn máy và điều kiện vận hành.
Tiết diện dây dẫn tham khảo cho model này là 2 x 2,5 mm². Kỹ thuật viên cần tính toán lại theo chiều dài cáp, cách đi dây, nhiệt độ môi trường và mức sụt áp cho phép.
Cần căn thẳng hai puly, điều chỉnh độ căng dây đai vừa phải và bảo đảm tải không gây lực hướng tâm quá lớn lên trục motor. Puly tham khảo cho model này có đường kính 70 mm hoặc 100 mm tùy ứng dụng.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Lắp đặt | Tốc độ (Vòng/Phút) | Dòng điện (Amper)-Max | Puly motor |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PLC-VSM1.114 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 1430 | 7A | Ø100mm /60mm |
| PLC-VSM1.514 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 1430 | 9A | Ø100mm/60mm |
| PLC-VSM2.214 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 1430 | 10A | Ø120mm/80mm |
| PLC-VSM3.014 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 1430 | 12A | Ø80mm/80mm |
| PLC-VSM3.514 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 1430 | 13A | Ø80mm / 100mm |
| PLC-VSM4.014 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 1430 | 14A | Ø100mm / 80mm |
| PLC-VSM1.112 | 1 pha 220VAC | 1.1kW | Chân đế | 2800 | 8A | Ø60mm/ lắp T-Tiếp |
| PLC-VSM1.512 | 1 pha 220VAC | 1.5kW | Chân đế | 2800 | 11A | Ø60mm/ lắp T-Tiếp |
| PLC-VSM2.212 | 1 pha 220VAC | 2.2kW | Chân đế | 2800 | 12A | Ø60mm/70mm |
| PLC-VSM3.012 | 1 pha 220VAC | 3.0kW | Chân đế | 2800 | 15A | Ø60mm/70mm |
| PLC-VSM3.512 | 1 pha 220VAC | 3.5kW | Chân đế | 2800 | 17A | Ø70mm/100mm |
| PLC-VSM4.012 | 1 pha 220VAC | 4.0kW | Chân đế | 2800 | 19A | Ø70mm/100mm |
| Số pha | 1 pha |
| Điện áp định mức | 220 VAC |
| Tần số | 50 Hz |
| Công suất đầu ra | 3,5 kW |
| Tốc độ quay | 2.800 vòng/phút |
| Số cực | 2 cực |
| Dòng điện tối đa | 17 A |
| Thiết bị bảo vệ đề xuất | MCB 2P 20 A |
| Tiết diện dây dẫn tham khảo | 2 × 2,5 mm² |
| Kiểu lắp đặt | Chân đế |
| Vật liệu vỏ | Gang |
| Đường kính puly tham khảo | 70 mm hoặc 100 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |