
| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI7039M |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 480,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 528,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI7039M là dung dịch chuẩn độ dẫn 5000 µS/cm của Hanna Instruments, được sử dụng để hiệu chuẩn máy đo độ dẫn điện EC và các thiết bị EC/TDS tương thích. Dung dịch cung cấp một giá trị độ dẫn tham chiếu xác định, giúp người dùng kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống đo trước khi thực hiện phép đo mẫu thực tế.
Hanna Instruments được thành lập tại Ý vào năm 1978 và phát triển các giải pháp đo lường phục vụ phòng thí nghiệm, xử lý nước, nông nghiệp, thực phẩm và nhiều lĩnh vực công nghiệp. Sản phẩm HI7039M trong danh mục này có xuất xứ Romania, phù hợp cho nhu cầu hiệu chuẩn định kỳ trong phòng thí nghiệm cũng như tại hiện trường.
Điểm nổi bật của dung dịch hiệu chuẩn EC Hanna HI7039M là được chuẩn hóa dựa trên dung dịch kali clorua có khả năng truy xuất theo chuẩn NIST. Hanna sử dụng thiết bị đo độ dẫn đã được hiệu chuẩn với vật liệu tham chiếu potassium chloride NIST 2202 SRM, kết hợp nước khử ion dùng cho phân tích trong quá trình chuẩn bị dung dịch.
Chai dung dịch được thiết kế kín khí và có niêm phong chống can thiệp nhằm hạn chế ảnh hưởng từ môi trường trong thời gian lưu trữ. Trên nhãn chai có số lô và hạn sử dụng để thuận tiện cho việc quản lý hóa chất, truy xuất lô và kiểm soát quy trình hiệu chuẩn. Hanna cũng in bảng giá trị độ dẫn theo nhiệt độ trên chai, hỗ trợ người vận hành xác định giá trị tham chiếu phù hợp khi nhiệt độ dung dịch thay đổi.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Giá trị độ dẫn chuẩn | 5000 µS/cm tại 25°C |
| Quy cách | Chai 250 mL |
| Dung dịch tham chiếu | Kali clorua, truy xuất theo chuẩn NIST |
| Vật liệu tham chiếu dùng trong quá trình chuẩn hóa | Potassium Chloride NIST 2202 SRM |
| Đóng gói | Chai kín khí, có niêm phong chống can thiệp |
| Thông tin truy xuất | Số lô và hạn sử dụng được ghi trên nhãn |
| Thông tin nhiệt độ | Có bảng giá trị độ dẫn thực tế theo nhiệt độ trên chai |
| Thời hạn bảo quản chai chưa mở | Tối đa 5 năm kể từ ngày sản xuất theo công bố của Hanna |
Dung dịch chuẩn EC 5000 µS/cm tạo ra một điểm tham chiếu có giá trị đã biết để máy đo so sánh với tín hiệu thu được từ đầu dò. Khi đầu dò được đặt trong dung dịch chuẩn và giá trị đo ổn định, người dùng thực hiện quy trình hiệu chuẩn theo hướng dẫn của thiết bị. Máy đo sẽ điều chỉnh hệ số đo dựa trên giá trị chuẩn, qua đó hạn chế sai lệch trước khi đo mẫu thực tế.
Độ dẫn điện của dung dịch phụ thuộc vào khả năng chuyển động của các ion và chịu ảnh hưởng đáng kể bởi nhiệt độ. Vì vậy, trong quá trình hiệu chuẩn máy đo EC/TDS, đầu dò cần được nhúng đúng cách, tránh bọt khí bám trên vùng cảm biến và nên chờ đầu dò cùng dung dịch đạt trạng thái nhiệt ổn định. Với thiết bị không tự động bù nhiệt hoàn toàn trong quá trình hiệu chuẩn, bảng giá trị theo nhiệt độ trên nhãn chai giúp xác định giá trị tham chiếu phù hợp.
Hanna HI7039M phù hợp với các máy đo độ dẫn có hỗ trợ điểm chuẩn tương ứng, được sử dụng trong kiểm tra chất lượng nước, hệ thống xử lý nước, phòng thí nghiệm, nuôi trồng thủy sản, thủy canh, nghiên cứu, sản xuất thực phẩm và các quy trình công nghiệp cần theo dõi EC/TDS. Việc hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch chuẩn phù hợp giúp tăng độ tin cậy của kết quả đo và hỗ trợ phát hiện sớm đầu dò bị bẩn, lão hóa hoặc xuất hiện sai lệch.
Khi cần mua dung dịch chuẩn độ dẫn Hanna HI7039M, khách hàng có thể đặt hàng tại thietbicodien. thietbicodien cung cấp sản phẩm phục vụ hiệu chuẩn thiết bị đo EC/TDS, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng dung dịch chuẩn theo model máy đo và yêu cầu ứng dụng.
Lựa chọn đúng dung dịch hiệu chuẩn, kiểm tra tình trạng niêm phong, số lô và hạn sử dụng trước khi dùng là những yếu tố quan trọng để duy trì độ tin cậy của phép đo. Với nhu cầu thay thế định kỳ hoặc trang bị cho phòng thí nghiệm và hệ thống kiểm soát chất lượng, HI7039M là lựa chọn phù hợp cho các thiết bị sử dụng điểm chuẩn độ dẫn tương ứng.
HI7039M được dùng làm dung dịch tham chiếu để hiệu chuẩn máy đo độ dẫn điện EC hoặc thiết bị EC/TDS hỗ trợ điểm chuẩn phù hợp. Việc hiệu chuẩn giúp thiết bị điều chỉnh sai lệch của hệ thống đo trước khi phân tích mẫu thực tế.
Dung dịch có giá trị danh định 5000 µS/cm tại nhiệt độ tham chiếu 25°C. Do độ dẫn thay đổi theo nhiệt độ, người sử dụng nên theo dõi nhiệt độ trong quá trình hiệu chuẩn và tham khảo bảng giá trị theo nhiệt độ được Hanna in trên chai.
Có. Hanna công bố dung dịch này được chuẩn hóa dựa trên dung dịch kali clorua có khả năng truy xuất NIST; thiết bị dùng để chuẩn hóa được hiệu chuẩn với vật liệu tham chiếu potassium chloride NIST 2202 SRM.
Không nên. Dung dịch chuẩn độ dẫn dễ bị ảnh hưởng bởi nhiễm bẩn từ đầu dò, cốc chứa hoặc nước rửa. Để duy trì chất lượng dung dịch trong chai gốc, nên lấy lượng vừa đủ cho mỗi lần hiệu chuẩn và loại bỏ phần đã sử dụng.
Tần suất hiệu chuẩn phụ thuộc vào yêu cầu kiểm soát chất lượng, mức độ sử dụng thiết bị, tình trạng đầu dò và hướng dẫn của từng máy đo. Nên hiệu chuẩn trước các phép đo quan trọng, sau khi vệ sinh đầu dò hoặc khi kết quả đo có dấu hiệu bất thường.
Không phải mọi máy đo đều sử dụng cùng một điểm hiệu chuẩn. Trước khi dùng dung dịch chuẩn 5000 µS/cm, cần kiểm tra tài liệu của máy để bảo đảm thiết bị hỗ trợ giá trị chuẩn này hoặc cho phép hiệu chuẩn tại điểm tương ứng.
Nên đóng kín chai ngay sau khi lấy dung dịch, tránh đưa đầu dò trực tiếp vào chai gốc, không hoàn nguyên dung dịch đã sử dụng và hạn chế để chai mở lâu. Đồng thời cần kiểm tra tình trạng niêm phong, số lô và hạn sử dụng trên nhãn trước khi tiến hành hiệu chuẩn.
| Giá trị độ dẫn chuẩn tại 25°C | 5000 µS/cm |
| Giá trị tương đương | 5.00 mS/cm |
| Loại dung dịch | Dung dịch chuẩn hiệu chuẩn độ dẫn điện EC |
| Dung dịch tham chiếu | Kali clorua (KCl) truy xuất chuẩn NIST |
| Vật liệu tham chiếu chuẩn hóa | NIST 2202 SRM Potassium Chloride |
| Nước sử dụng pha chế | Nước khử ion cấp phân tích theo ISO 3696/BS 3978 |
| Khoảng độ dẫn ứng dụng khuyến nghị | 2000–10000 µS/cm |
| Quy cách đóng gói | 1 chai |
| Dung tích | Liên hệ |
| Kiểu niêm phong | Chai kín khí, niêm phong chống can thiệp |
| Thông tin truy xuất | Có số lô và hạn sử dụng trên nhãn |
| Thời hạn sử dụng khi chưa mở chai | Tối đa 5 năm kể từ ngày sản xuất |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |