
| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI8034L |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 869,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 955,900 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Hanna HI8034L là dung dịch chuẩn độ dẫn 80000 µS/cm dùng để hiệu chuẩn và kiểm tra thiết bị đo độ dẫn điện EC ở vùng độ dẫn cao. Sản phẩm được Hanna Instruments chuẩn hóa dựa trên dung dịch kali clorua có khả năng truy xuất chuẩn NIST, cung cấp trong chai 500 mL kín, cản sáng và đáp ứng yêu cầu FDA đối với vật liệu chai chứa.
Với giá trị chuẩn 80000 µS/cm tại 25°C, HI8034L phù hợp cho phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng và các hệ thống đo EC trong công nghiệp khi thiết bị cần một điểm chuẩn ở vùng độ dẫn cao. Mỗi chai được kiểm soát theo lô, ghi ngày hết hạn rõ ràng và đi kèm Certificate of Analysis (CoA) để hỗ trợ truy xuất chất lượng.
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Giá trị độ dẫn chuẩn tại 25°C | 80000 µS/cm |
| Giá trị tương đương | 80.00 mS/cm |
| Dung tích | 500 mL |
| Loại chai | Chai kín, cản sáng, đáp ứng yêu cầu FDA |
| Khả năng truy xuất chuẩn | Dựa trên dung dịch KCl truy xuất NIST |
| Vật liệu chuẩn tham chiếu | NIST 2202 SRM potassium chloride |
| Chứng nhận đi kèm | Certificate of Analysis (CoA) |
| Thông tin nhận dạng trên chai | Số lô và ngày hết hạn |
| Bảo vệ dung dịch | Chai kín khí, niêm phong chống can thiệp |
| Thông tin bù nhiệt | Bảng giá trị µS/cm theo nhiệt độ được in trên chai |
| Thời hạn của chai chưa mở | Lên đến 5 năm kể từ ngày sản xuất |
Dung dịch hiệu chuẩn EC Hanna HI8034L cung cấp một giá trị độ dẫn đã biết để máy đo EC so sánh và hiệu chỉnh hệ số đo. Khi đầu dò được đặt vào dung dịch chuẩn theo đúng quy trình của thiết bị, máy sử dụng giá trị tham chiếu của dung dịch để điều chỉnh kết quả đo, từ đó giảm sai lệch trước khi đo mẫu thực tế.
HI8034L đặc biệt phù hợp với các thiết bị có dải đo bao gồm vùng khoảng 80 mS/cm. Người dùng nên kiểm tra hướng dẫn của máy đo để xác nhận điểm hiệu chuẩn 80000 µS/cm được thiết bị hỗ trợ trước khi sử dụng.
Độ dẫn điện của dung dịch phản ánh khả năng truyền dòng điện thông qua sự chuyển động của các ion hòa tan. Giá trị này phụ thuộc vào loại ion, lượng ion có trong dung dịch và nhiệt độ. Khi nhiệt độ thay đổi, độ linh động của ion cũng thay đổi nên độ dẫn điện thay đổi theo.
Vì vậy, giá trị EC 80000 µS/cm tại 25°C được sử dụng làm điểm tham chiếu xác định. Khi hiệu chuẩn, máy đo có thể sử dụng cảm biến nhiệt độ hoặc chức năng bù nhiệt của thiết bị để quy đổi kết quả về nhiệt độ tham chiếu. Hanna đồng thời in bảng độ dẫn theo nhiệt độ trên chai để hỗ trợ người dùng khi cần đối chiếu thủ công.
Chuẩn độ dẫn 80000 µS/cm có thể được sử dụng trong công tác hiệu chuẩn và kiểm tra máy đo EC tại phòng thí nghiệm, bộ phận QA/QC, hệ thống xử lý nước và các quy trình công nghiệp có mẫu với độ dẫn tương đối cao. Đây là vật tư tham chiếu, không phải dung dịch dùng để điều chỉnh độ dẫn của mẫu hoặc pha trực tiếp vào quy trình sản xuất.
Việc hiệu chuẩn định kỳ bằng dung dịch chuẩn phù hợp giúp duy trì độ tin cậy của phép đo, đặc biệt trong các ứng dụng mà sự thay đổi nồng độ ion cần được theo dõi để kiểm soát chất lượng hoặc trạng thái của quá trình.
Khi lựa chọn Hanna HI8034L chính hãng, người dùng nên kiểm tra đúng mã sản phẩm, tình trạng niêm phong, số lô, hạn sử dụng và chứng từ liên quan để bảo đảm dung dịch chuẩn phù hợp cho công việc hiệu chuẩn thiết bị.
Quý khách có nhu cầu mua dung dịch chuẩn độ dẫn Hanna 80000 µS/cm chai FDA 500mL, cần tư vấn khả năng tương thích với máy đo EC hoặc lựa chọn điểm chuẩn phù hợp có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Việc xác định đúng dung dịch hiệu chuẩn theo dải đo của thiết bị sẽ giúp quy trình kiểm tra thuận tiện và hạn chế sử dụng sai điểm chuẩn.
HI8034L là dung dịch chuẩn có giá trị độ dẫn 80000 µS/cm, tương đương 8
| Loại dung dịch | Dung dịch chuẩn hiệu chuẩn độ dẫn điện EC |
| Giá trị độ dẫn chuẩn | 80000 µS/cm |
| Giá trị độ dẫn tương đương | 80.00 mS/cm |
| Nhiệt độ tham chiếu | 25 °C |
| Dung tích | 500 mL |
| Loại bao bì | Chai kín, cản sáng đáp ứng yêu cầu FDA |
| Chuẩn truy xuất | Truy xuất NIST |
| Vật liệu chuẩn tham chiếu | Kali clorua NIST 2202 SRM |
| Nước dùng chuẩn bị dung dịch | Nước khử ion dùng cho phân tích theo ISO 3696/BS3978 |
| Chứng nhận đi kèm | Certificate of Analysis (CoA) |
| Niêm phong | Kín khí, có niêm phong chống can thiệp |
| Thời hạn chai chưa mở | 5 năm kể từ ngày sản xuất |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |