| Hãng sản xuất: | Shihlin |
| Model: | WT404-302-100-02AA |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,970,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,267,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
WT404-302-100-02AA là bộ điều khiển nhiệt độ Shihlin 48x48mm được cấu hình cho can nhiệt K, ngõ ra điều khiển tuyến tính 4-20mA và một ngõ ra cảnh báo. Thiết bị phù hợp để lắp trên mặt tủ điện, theo dõi nhiệt độ thực tế PV, nhận giá trị nhiệt độ cài đặt SV và điều chỉnh công suất gia nhiệt theo yêu cầu của hệ thống.
Shihlin Electric là thương hiệu thiết bị điện và tự động hóa có nguồn gốc từ Đài Loan, được thành lập năm 1955. Hãng phát triển nhiều nhóm sản phẩm phục vụ phân phối điện, điều khiển động cơ và tự động hóa nhà máy, trong đó dòng WT được sử dụng cho các bài toán đo, hiển thị và điều khiển nhiệt độ trong máy móc công nghiệp.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Mã hàng | WT404-302-100-02AA |
| Thương hiệu | Shihlin Electric |
| Xuất xứ | Đài Loan |
| Dòng sản phẩm | WT404 |
| Kích thước mặt trước | 48 x 48 mm |
| Kiểu lắp đặt | Lắp âm trên mặt tủ điện |
| Ngõ vào đo nhiệt độ | Can nhiệt K |
| Ngõ ra điều khiển chính | 4-20mA |
| Ngõ ra cảnh báo | 1 Alarm |
| Phương thức điều khiển | PID, PI, P hoặc ON/OFF |
| Chức năng hỗ trợ hiệu chỉnh | Auto-tuning |
| Giá trị hiển thị | PV và SV |
Bộ điều khiển nhiệt độ WT404-302-100-02AA liên tục nhận tín hiệu điện áp nhỏ từ can nhiệt K và chuyển đổi tín hiệu này thành giá trị nhiệt độ PV. Bộ xử lý so sánh PV với SV do người vận hành cài đặt, sau đó tính toán mức điều khiển cần thiết và phát tín hiệu dòng 4-20mA tại OUT1.
Tín hiệu 4-20mA là tín hiệu điều khiển công suất, không phải nguồn cấp trực tiếp cho điện trở gia nhiệt. Trong ứng dụng gia nhiệt điện, OUT1 thường được đưa đến đầu vào của bộ điều chỉnh công suất SCR; SCR mới là thiết bị điều chỉnh dòng điện cấp cho điện trở hoặc tải nhiệt.
.webp)
Khi lắp đặt, cần giữ dây can nhiệt và dây tín hiệu 4-20mA cách xa dây cấp nguồn cho điện trở, contactor, động cơ và biến tần. Can nhiệt K phải được đấu đúng cực tính và nên sử dụng đúng loại dây bù để tránh phát sinh sai số do mối nối hoặc vật liệu dây dẫn không phù hợp.
.webp)
Khi nhiệt độ thấp hơn SV, bộ điều khiển tăng mức tín hiệu OUT1 để SCR cấp thêm công suất cho tải gia nhiệt. Khi PV tiến gần SV, thuật toán điều khiển giảm dần tín hiệu đầu ra nhằm hạn chế dao động và vượt nhiệt. Nếu nhiệt độ hoặc trạng thái hệ thống đạt điều kiện cảnh báo đã cài đặt, ngõ ra AL1 sẽ chuyển trạng thái để kích hoạt thiết bị báo hiệu hoặc gửi tín hiệu đến hệ thống giám sát.
Chức năng Auto-tuning tạo một quá trình thử điều khiển có kiểm soát để đánh giá tốc độ tăng nhiệt, độ trễ và quán tính của đối tượng. Từ phản ứng thu được, bộ điều khiển xác định bộ tham số PID phù hợp hơn so với việc người vận hành phải thử từng giá trị bằng phương pháp thủ công.
Auto-tuning nên được thực hiện khi máy đã lắp đặt đầy đủ cảm biến, SCR, điện trở và tải nhiệt thực tế. Trong thời gian hiệu chỉnh, nhiệt độ có thể dao động quanh giá trị đặt nên cần bảo đảm vật liệu hoặc thiết bị trong máy chịu được quá trình thử này.
Khi lựa chọn Shihlin WT404-302-100-02AA chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, loại cảm biến K, ngõ ra 4-20mA và số lượng cảnh báo để bảo đảm tương thích với thiết kế tủ điện hiện có.
Để nhận báo giá và đặt mua bộ điều khiển nhiệt độ Shihlin WT404-302-100-02AA chính hãng, hãy liên hệ trực tiếp với thietbicodien để được kiểm tra cấu hình và tư vấn thiết bị SCR phù hợp.
Phiên bản này được cấu hình cho can nhiệt K. Khi đấu nối cần đúng cực tính và sử dụng dây bù tương thích với can nhiệt K để hạn chế sai số đo.
Không. Ngõ ra 4-20mA chỉ là tín hiệu điều khiển có công suất nhỏ. Tín hiệu này phải được đưa đến SCR, bộ điều khiển công suất hoặc thiết bị nhận analog tương thích trước khi điều khiển điện trở gia nhiệt.
Tín hiệu 4-20mA cho phép SCR thay đổi công suất tải theo tỷ lệ thay vì chỉ đóng hoặc ngắt hoàn toàn. Cách điều khiển này phù hợp với hệ thống cần nhiệt độ ổn định, hạn chế dao động và giảm số lần đóng cắt cơ khí.
Một ngõ ra cảnh báo AL1 có thể được cài đặt để báo nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp hoặc một điều kiện giám sát phù hợp. Tiếp điểm cảnh báo có thể kết nối với đèn, còi, relay trung gian hoặc đầu vào số của PLC.
Auto-tuning giúp xác định nhanh tham số PID dựa trên phản ứng nhiệt của hệ thống, nhưng người vận hành vẫn cần theo dõi kết quả và tinh chỉnh khi tải, vị trí cảm biến hoặc yêu cầu công nghệ thay đổi.
Có. Ngoài PID, thiết bị còn hỗ trợ các phương thức PI, P hoặc ON/OFF. Chế độ phù hợp cần được lựa chọn theo độ chính xác yêu cầu, quán tính nhiệt và đặc tính của tải.
Cần kiểm tra cực tính và tình trạng can nhiệt K, chất lượng dây bù, độ chắc của terminal, vị trí lắp đầu dò, khoảng cách với dây động lực và nguồn phát nhiễu. Cũng nên kiểm tra các tham số lọc, bù giá trị đo và nối đất của tủ điện.
Có. Mạch động lực cấp cho SCR và điện trở cần được bảo vệ bằng CB hoặc cầu chì phù hợp. Bộ điều khiển nhiệt độ không thay thế thiết bị bảo vệ quá dòng, ngắn mạch, rò điện hoặc bảo vệ quá nhiệt độc lập.
| Mã hàng | Kích thước | Ngõ vào | Ngõ ra 1 | Ngõ ra 2 | Cảnh báo | Chương trình | Truyền thông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WT404-302-00B-02AA | 48x48mm | K | 4-20mA | - | 2 | - | RS485 |
| WT404-102-000-02AA | 48x48mm | K | Relay | - | 2 | - | - |
| WT404-202-000-02AA | 48x48mm | K | SSR | - | 2 | - | - |
| WT404-302-000-02AA | 48x48mm | K | 4-20mA | - | 2 | - | - |
| WT404-302-100-02AA | 48x48mm | K | 4-20mA | - | 2 | - | - |
| WT404-B02-000-02AA | 48x48mm | K | 0-10VDC | - | 2 | - | - |
| WT404-102-000-02AP | 48x48mm | K | Relay | - | 2 | Có | - |
| Điện áp nguồn cấp | 85–265 V AC |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 6 VA |
| Loại ngõ vào | Can nhiệt loại K |
| Dải đo nhiệt độ | -50 đến 1200 °C |
| Thời gian lấy mẫu | 50 ms |
| Độ chính xác ngõ vào | 0,3% với bù mối nối lạnh tích hợp |
| Ngõ ra điều khiển OUT1 | Tuyến tính 4–20 mA |
| Phương pháp điều khiển | ON/OFF, P, PI hoặc PID |
| Ngõ ra cảnh báo | 1 ngõ ra Alarm, relay SPST-NO |
| Định mức tiếp điểm cảnh báo | 5 A tại 250 V AC, tải thuần trở |
| Bộ nhớ tham số | EEPROM không mất dữ liệu |
| Môi trường hoạt động | 0–50 °C, độ ẩm tương đối 20–90% RH |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 120 g |
| Kích thước | 95×48×48 mm (Dài×Rộng×Cao) |